BÀl TẬP CUỐl CHƯƠNG VI
A - TRẮC NGHIỆM
Sử dụng dũ kiện sau để trả lời các câu từ 6.12 đến 6.14:
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
I. ĐỌC HIỂU (3,0 điểm) Đọc đoạn trích:
(Douglas Malloch, trích Quẳng gánh lo đi và vui sống - Dale Carnegie,
NXB Tổng hợp TP.HCM, 2016, tr. 199 - 200)
CUNG THẾ ANH (Chủ biên) NGUYỄN THỊ HƯỜNG – BÙI KIM MY – NGUYỄN THỊ NGÂNNGUYỄN VĂN THÀNH – NGUYỄN XUÂN TÚ – TRẦN QUỐC TUẤN
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TOÁN 12
648462-622CHỦ ĐỀ 1(9 tiết)CHỦ ĐỀ 1(9 tiết)PHÁT TRIỂN CÁC MỐI QUAN HỆ TỐT ĐẸP VỚI THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
GỢI Ý PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHO CHỦ ĐỀ 1
MỤC TIÊU
CHUYÊN ĐỀ 1. TẬP NGHIÊN CỨU VÀ VIẾT BÁO CÁO VỀ MỘT VẤN ĐỀ VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM
Tiết 1,2
PHẦN I: TẬP NGHIÊN CỨU VỀ MỘT VẤN ĐỀ VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM
CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC YẾU TỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN Oxyz
Dạng 1: Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng xác định điểm thuộc và không thuộc đường thẳng
CÁC DẠNG BÀI TẬP SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM LỚP 12
Câu 1.Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 40.
TUẦN 1
CHỦ ĐỀ: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
BÀI 1: CÔNG NGHỆ TRONG ĐỜI SỐNG (T1)
CÁC DẠNG TOÁN BÀI HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Dạng 1: Xác định góc giữa hai đường thẳng
Để tính số đo của góc giữa hai đường thẳng và ta có thể thực hiện tính thông qua góc giữa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
Bài 1 : HÀM SỐ y  ax2 a  0Tuần: Tiết:Bài 1 : HÀM SỐ y  ax2 a  0Tuần: Tiết:
Môn học: ĐẠI SỐ 9
Thời gian thực hiện: (số tiết 03)
BÀI 1: NGỮ ÂM
I. Cách phát âm:
IPA hay Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế là hệ thống các ký hiệu ngữ âm được các nhà ngôn ngữ học tạo ra và sử dụng nhằm thể hiện các âm tiết trong mọi ngôn ngữ của nhân loại một cách chuẩn xác và riêng biệt.
CÁC DẠNG TOÁN BÀI THỂ TÍCH
Dạng 1: Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy
■Một hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy thì cạnh bên đó chính là đường cao.
Phụ lục III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC NGỮ VĂN LỚP 8
-1045210-228599Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 10Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 1
-471170203835I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
-496570251460Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.00Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.