Câu 1. [2D1-3] Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của để hàm số đồng biến trên khoảng Số phần tử của bằng bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 10
Thời gian: 45 phút
Câu 1. Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng?
Câu 25. [2D4-4.1-1] (THPT Hậu Lộc 2-Thanh Hóa-lần 1-năm 2017-2018) Tìm tất cả các nghiệm của phương trình trên tập số phức .
A. ; . B. ; . C. ; . D. ; .
Lời giải:
Câu 15. [2H3-1.4-1] [SỞ GD VÀ ĐT ĐÀ NẴNG 2017-2018] Trong không gian , cho hai vectơ và . Tích vô hướng của hai vectơ và bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Câu 20: [2D4-1.3-2] (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình - năm 2017-2018) Cho , là hai nghiệm phức của phương trình , trong đó có phần ảo dương. Số phức liên hợp của số phức là?
A.. B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Câu 35: [2D3-1.2-3] (THPT Chuyên Hạ Long-Quảng Ninh-lần 1 năm 2017-2018) Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A. .
B. .
Ví dụ 4. Giải phương trình
- Phân tích hướng giải. Quan sát bài toán ta thấy bài toán có chứa hai căn thức nhưng các đại lượng trong các căn thức liên hệ với nhau không có “thân tình” với đại lượng còn lại ở vế phải của phương trình nên ta không thể ẩn phụ hóa hai căn thức để rồi biểu diễn đại lượng còn lại theo ẩn phụ được. Do đó để có thể tìm được mối liên quan giữa các đại lượng với nhau trong bài toán ta cần phải thoát căn thức để làm giảm độ phức tạp của bài toán. Để thoát căn thức thì phép nâng lũy thừa là ưu tiên hàng đầu.
Dùng phép nâng lũy thừa ta biến đổi phương trình về phương trình:
ĐỀ KIỂM TRA: 45 phút MÔN: Toán 10
Nội dung đề
Câu 1 (3 điểm): Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh a = 12cm, b = 16cm, c = 18cm.
ÑEÀ KIEÅM TRA TAÄP TRUNG
Moân: TOAÙN 10 – Thôøi gian: 45 phuùt
Baøi 1. (3 ñieåm). Cho 6 ñieåm A, B, C, D, E, F. Chöùng minh raèng:
Câu 43.[HH11.C2.1.D04.d] Cho tứ diện có cạnh bằng Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và là giao điểm của và. Tính diện tích tam giác ?
A. .
B. .
Câu 7. [2H2-2.1-3] (THPT Chuyên Phan Bội Châu-Nghệ An- lần 1 năm 2017-2018) Cho mặt cầu tâm , bán kính bằng và mặt phẳng . Khoảng cách từ đến bằng . Từ điểm thay đổi trên kẻ các tiếp tuyến , , tới với , , là các tiếp điểm. Biết mặt phẳng luôn đi qua một điểm cố định. Tính độ dài .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
BÀI 17. TÍNH NHANH BÀI TOÁN CÓ THAM SỐ MŨ – LOGARIT
1) PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL
BÀI 11. TÌM SỐ NGHIÊM PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT (P2)
1) PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG SHIFT SOLVE
Câu 10. [1H1-6.1-1] (THPT Triệu Sơn 1-lần 1 năm 2017-2018) Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình?
A. Phép tịnh tiến. B. Phép đối xứng tâm. C. Phép đối xứng trục. D. Phép vị tự.
Lời giải