CHUYÊN ĐỀ 1. TÌM HIỂU MỘT VÀI KIỂU DỮ LIỆU TUYẾN TÍNH
BÀI 1. MÔ HÌNH DỮ LIỆU NGĂN XẾP VÀ HÀNG ĐỢI
Thời gian thực hiện: 2 tiết
SỞ GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: NGỮ VĂN 10
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
CÁC DẠNG TOÁN BÀI DÃY SỐ
Dạng 1: Xác định các số hạng của dãy số
Phương pháp: Một dãy số có thể cho bằng:
CÁC DẠNG TOÁN BÀI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
Dạng 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Để chứng minh đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ta chứng minh:
Câu 1. Ở Việt Nam, phong trào Cần vương (1885-1888) do lực lượng nào sau đây lãnh đạo?
       A. Văn thân.                B. Công nhân.                C. Nông dân.                D. Tư sản.
Câu 2. Trong khoảng những năm 1950-1973, khu vực nào sau đây trở thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
(35 tuần x 7 tiết/ 1 tuần = 245 tiết)
Tuần,
BÀI TẬP BÀI 5 TOÁN 12
Câu 1.26. Giả sử một hạt chuyển động trên một trục thẳng đứng chiều dương hướng lên trên sao cho toạ độ của hạt (đơn vị: mét) tại thời điểm (giây) là .
a) Tìm các hàm vận tốc và gia tốc.
-1045210-228599Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 10Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 1
-471170203835I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
-496570251460Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.00Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I
MÔN : LỊCH SỬ 11- KNTT
Năm học ( 2024-2025)
CHUYÊN ĐỀ 13: GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
1. Một số giới từ cơ bản
2. Những giới từ đi kèm với các danh từ, tính từ và độngtừ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÍ - KHỐI 11
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Chức năng nào để chuyển Hình a thành Hình b?
A. Difference (Phép hiệu)B. Exclusion (Phép hiệu đối xứng)
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
A. Kiến thức cần nhớ
1. Phương trình tích
CÁC DẠNG TOÁN TRẮC NGHIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Dạng 1: Lý thuyết
Câu 1: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng là
Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý lớp 12: Phần địa lý tự nhiên
Bài: Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ
Câu 1. Lãnh thổ nước ta trải dài: