PART A: LISTENING
I. Listen to Tom and Mai talking about their lives in the countryside and say if the sentences are True (T) or False (F). You will listen TWICE (Tiếng Anh 8 global success review1)
II. Listen and choose the best answer A, B or C:
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 10 Chương trình mới Lần 2
TÊN BÀI DẠY:
BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT NAM XÃ HỘI CHỦ NGHĨA SAU NĂM 1975
Môn học: Giáo dục quốc phòng và an ninh; lớp: 12 Thời gian thực hiện: 03 tiết
BÀI 6: SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Trạng thái tự nhiên của sulfur:
TRƯỜNG TH&THCS …………. KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN:................................... MÔN: CÔNG NGHỆ 7
LỚP: 7..... Thời gian: 45 phút
Câu 1. Trong những năm 90 của thế kỉ XX, tổ chức nào dưới đây là liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh?
A. Diễn đàn Á - Âu. B. Thương mại thế giới.
C. Liên hợp quốc. D. Liên minh châu Âu.
ÔN TẬP GIỮA KÌ I- HÓA 10NĂM HỌC 2023-2024I. PHẦN TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG I: CẤU TẠO
NGUYÊN TỬBÀI 2: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬCâu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của
hầu hết nguyên tử là:A. Electron, proton và neutron B. Electron và neutron C.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
A. quá trình tiến hóa của loài người.
UBND HUYỆN CỦ CHI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ ITRƯỜNG THCS TÂN THẠNH TÂY MÔN: TOÁN 9 -
NH: 2023 – 2024 Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian phát đề)Bài 1
(3,0 điểm) Thực hiện phép tính (thu gọn): a) b) c)Bài 2 (2,0 điểm) Cho hàm số
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Bài 1 - Dạng 1
Số chẵn, số lẻ, bài toán xét chữ số tận cùng của một số
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG ANH 8
LẦN 2 NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
Đề kiểm tra 1 tiết tiếng Anh 8 lần 2
I. ĐỌC HIỂU (6.0 điểm)
Đọc văn bản:
“Đố kị nghĩa là bực tức, khó chịu trước những may mắn và thành công của người khác. Trong khi người thành công luôn nhìn thấy và học hỏi những đức tính tốt đẹp của người khác thì kẻ thất bại lại không làm được điều đó. Họ không muốn nhắc đến thành công của người khác, đồng thời luôn tìm cách chê bai, hạ thấp họ. Họ để mặc cho lòng tỵ hiềm, thói ganh tỵ, cảm giác tự ti gặm nhấm tâm trí ngày qua ngày.
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
A. tế bào thân cây.B. tế bào lá cây.
CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ GIAO THOA SÓNG CƠ
DẠNG 1. Điều kiện cực đại - cực tiểu
A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
-1045210-228599Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 10Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 1
-471170203835I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
-496570251460Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.00Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.