ÔN TẬP GIỮA KÌ I- HÓA 10NĂM HỌC 2023-2024I. PHẦN TRẮC NGHIỆMCHƯƠNG I: CẤU TẠO
NGUYÊN TỬBÀI 2: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬCâu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của
hầu hết nguyên tử là:A. Electron, proton và neutron B. Electron và neutron C.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
A. quá trình tiến hóa của loài người.
UBND HUYỆN CỦ CHI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ ITRƯỜNG THCS TÂN THẠNH TÂY MÔN: TOÁN 9 -
NH: 2023 – 2024 Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian phát đề)Bài 1
(3,0 điểm) Thực hiện phép tính (thu gọn): a) b) c)Bài 2 (2,0 điểm) Cho hàm số
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Bài 1 - Dạng 1
Số chẵn, số lẻ, bài toán xét chữ số tận cùng của một số
Phụ lục II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. ĐỌC HIỂU (6.0 điểm)
Đọc văn bản:
“Đố kị nghĩa là bực tức, khó chịu trước những may mắn và thành công của người khác. Trong khi người thành công luôn nhìn thấy và học hỏi những đức tính tốt đẹp của người khác thì kẻ thất bại lại không làm được điều đó. Họ không muốn nhắc đến thành công của người khác, đồng thời luôn tìm cách chê bai, hạ thấp họ. Họ để mặc cho lòng tỵ hiềm, thói ganh tỵ, cảm giác tự ti gặm nhấm tâm trí ngày qua ngày.
MULTIPLE CHOICE: (4.0 pts)
LEXICO AND GRAMMAR:
Question 1: Choose the word or phrase that best completes each sentence.
-1045210-228599Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 10Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 1
-471170203835I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
-496570251460Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.00Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
-1045210-228599Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 100Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 10
-471170203835I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Kết quả của phép tính 11 000 + 3 000
CHUYÊN ĐỀ: ĂN MÒN HOÁ HỌC VÀ ĂN MÒN ĐIỆN HOÁ
PHẦN A: LÍ THUYẾT
I – KHÁI NIỆM
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN 8
Tên sách: Ngữ văn 8 (Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam – Bộ Chân trời sáng tạo)
Tác giả: Nguyễn Thị Hồng Nam, Nguyễn Thành Thi (đồng Chủ biên)
TỔNG HỢP KIẾN THỨC TOÁN 7
A. Phần đại số
1. Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHÒNG GD & ĐT ….. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG ………. Môn Ngữ Văn lớp 7
Năm học 2019 – 2020
CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN ĐỊA LÍ LỚP 12
VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
Công cuộc đổi mới là một cuộc cải cách toàn diện về kinh tế - xã hội: