BÀI 1: KHÁI NIỆM HÀM SỐ
Thời gian thực hiện: (02 tiết)
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Cho tứ diện, gọi , lần lượt là trung điểm của và ; Đẳng thức nào sai?
A. .B. .
CÁC DẠNG BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN GIẢI BÀI TOÁN THỰC TẾ
Phương pháp: Có hai bài toán trong dạng này
Bài toán 1: Bài toán chuyển động của một vật
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,5 điểm, gồm 30 câu, từ câu 1 đến câu 30,mỗi câu 0,25 điểm)
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1. A. depended                B. divided                C. impressed                D. instructed
BÀI TOÁN THỰC TÊ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Câu 1.Bạn An có một đoạn dây thép dài muốn uốn thành một kim tự tháp có dạng chóp tứ giác đều (đoạn dây thép được uốn thành 4 cạnh bên và 4 cạnh đáy của kim tự tháp). Hỏi thể tích lớn nhất của kim tự tháp bạn An có thể làm được là bao nhiêu? (đơn vị: , kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2.Một vật chuyển động theo quy luật , với được đo bằng đơn vị giây là khoảng thời gian từ lúc bắt đầu chuyển động. Hỏi trong 12 giây đầu tiên kể từ lúc bắt đầu chuyển động vật đạt được vận tốc lớn nhất là bao nhiêu?
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm):
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Đề số 4
Kỳ thi: Tuyển sinh lớp 10 THPT
Môn thi: Tiếng Anh
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIẾNG ANH 9
LẦN 2 NĂM 2019 - 2020
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from those of the other.(1.0 pts)
-1045210-228599Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 10Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4 TUẦN 1
-471170203835I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:I/ TRẮC NGHIỆMKhoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
-496570251460Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.00Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:A. 7903B. 72932C.720932D. 729032Câu 2. Số 65243 được đọc là:A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư baB. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi baC. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi baCâu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?A. 23467B. 23746C. 23476D. 23467Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:A. 65371 75631 56731 67351 B. 65371 75631 56731 67351C. 56731 65371 67351 75631 D. 65371 75631 67351 56731 Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:A.130cmB.900cmC. 65cmD. 56cmCâu 6. Số bé nhất là:A. 1346B. 12487C. 84689D. 93451Câu 7. Số lớn nhất là:A. 8204B. 8454C. 4887D. 8840Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.A. Con lợn đen nặng ………… kg. B. Con lợn trắng nặng ………. kg.C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
CÁC DẠNG BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ CẤP SỐ NHÂN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
1. Cấp số nhân là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều là tích của số hạng đứng ngay trước nó với một số không đổi . Số được gọi là công bội của cấp số nhân.
I. LISTENING ( 2.0 pts)
PART 1: Listen to the recording about the volunteer work for children in Vietnam and choose the correct answer A, B, or C.
Question 1: There are some kinds of volunteers who work for ___________ in Vietnam.
CHUYÊN ĐỀ 13: GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
1. Một số giới từ cơ bản
2. Những giới từ đi kèm với các danh từ, tính từ và độngtừ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
CÔNG THỨC NHÂN XÁC SUẤT CHO HAI BIẾN CỐ ĐỘC LẬP
Câu 1. Các học sinh lớp 11D làm thí nghiệm gieo hai loại hạt giống và . Xác suất để hai loại hạt giống và nảy mầm tương ứng là 0,92 và 0,88 . Giả sử việc nảy mầm của hạt và hạt là độc lập với nhau. Dùng sơ đồ hình cây, tính xác suất để:
a) Hạt giống nảy mầm còn hạt giống không nảy mầm;