PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 1:
ESTE - LIPIT
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
VĂN HỌC LỚP 9
PHẦN VĂN NGHỊ LUẬN TẬP LÀM VĂN LỚP 9
50 Bài tập về bất đẳng thức:
Bài 1: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải:
MA TRẬN:
Chủ đề (nội dung, chương ..)
NHẬN BIẾT
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 11 NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ 3
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
POLIME (HỢP CHẤT CAO PHÂN TỬ)
1/ Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phan tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là
A. sự tổng hợp B. sự polime hóa C. sự trùng hợp D. sự trùng ngưng
ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN TUỔI THƠ CẤP HUYỆN LỚP 5
Thời gian làm bài: 30 phút.
-------***-------
Cách giải các dạng toán Trồng Cây lớp 3
Giới thiệu với quý phụ huynh và các em chuyên đề Toán trồng cây lớp 3 lý thuyết - hướng dẫn giải - và các bài tập tự luyện để các em rèn luyện tránh nhầm lần trong quá trình làm bài thi. Chúc các em học tốt!
CHUYÊN ĐỀ: TOÁN TRỒNG CÂY LỚP 3
1340485-46990UNIT 15DO YOU HAVE ANY TOYS ?00UNIT 15DO YOU HAVE ANY TOYS ?
Part 1. Vocabulary .
Part 2. Grammmar.
Part 1. Vocabulary.
Part 2. Grammar.
1. Để hỏi bạn có loại vật nuôi (thú cưng) nào không, các em có thể sử dụng cấu trúc sau:
CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG - Sinh học 11
Câu 1: Điều nào sau đây là không đúng với dạng nước tự do?
a/ Là dạng nước chứa trong các khoảng gian bào.
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4
ĐẠI SỐ LỚP 10
Chương 1: Nguyên tử
Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron. Z = P = E
Số khối A của hạt nhân: là tổng số proton Z và số nơtron N. A = Z + N
Tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 1
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 1I. Từ vựngTừ vựng gồm các chủ đề: màu sắc, hoa quả, đồ dùng học tập, bộ phận cơ thể người, phương tiện giao thông, động vật…II. Ngữ pháp 1. Cách hỏi tênWhat is + sở hữu + name?VD: What is your name? ( Tên của bạn là gì?)What is her name? ( Tên của cô ấy là gì?)What is his name? ( Tên của cậu ấy là gì?)Chú ý: What’s = What is
2. Cách đặt câu hỏi về đồ vậtWhat + động từ tobe + chỉ từ?Động từ tobe: is (số ít)are ( số nhiều )Chỉ từ: this (số ít ở gần); that (số ít ở xa)these ( số nhiều ở gần); those ( số nhiều ở xa)
532765-8255UNIT 4HOW OLD ARE YOU? 00UNIT 4HOW OLD ARE YOU?
Part 1. Vocabulary.
Part 2.Grammar