ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Phân số nghịch đảo của phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho khi đó giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Kết quả của phép tính bẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: của 20 là
A.. B.. C.. D..
Câu 8: Biết của là 2. Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Phân số viết dưới dạng hỗn số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Số đối của số thập phân là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Số 5,249 được làm tròn đến hàng phần mười là
A.. B.. C.. D..
Câu 12: Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự giảm dần ta được
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14: Giá trị của biểu thức khi là
A. . B.. C.. D. .
Câu 15: Một sợi dây dài , 75% chiều dài của sợi dây là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Biết . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt và ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. vô số đường thẳng.
Câu 18: Quan sát hình vẽ và cho biết đâu là khẳng định đúng?

A. Điểm thuộc đường thẳng d.
B. Điểm C thuộc đường thẳng d.
C. Đường thẳngđi qua điểm.
D. Ba điểmthẳng hàng .
Câu 19: Quan sát hình vẽ và cho biết tia đối của tia là tia

A.. B.. C.. D..
Câu 20: Cho đoạn thẳng . là một điểm thuộc đoạn sao cho . Khi đó độ dài đoạn là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) b)
2) Tìm x, biết:
Câu 2. (1 điểm) Ông Ba muốn lát gạch và trồng cỏ cho sân vườn nhà mình. Biết diện tích phần trồng cỏ bằng diện tích sân vườn và diện tích phần còn lại của sân vườn để lát gạch là .
a) Tính diện tích sân vườn nhà ông Ba.
b) Giá cỏ là 50000 đồng. Hỏi số tiền ông Ba cần mua cỏ để trồng là bao nhiêu?
Câu 3. (1,5 điểm) Trên tialấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi H là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng HB.
Câu 4. (0,5 điểm)
Chứng minh rằng .
--------------------------------Hết-------------------------------
Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm
MÃ ĐỀ
MÃ ĐỀ
MÃ ĐỀ
MÃ ĐỀ
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
1
1
1
2
C
2
2
2
3
B
3
3
3
4
B
4
4
4
5
D
5
5
5
6
C
6
6
6
7
B
7
7
7
8
A
8
8
8
9
D
9
9
9
10
B
10
10
10
11
C
11
11
11
12
C
12
12
12
13
A
13
13
13
14
D
14
14
14
15
C
15
15
15
16
B
16
16
16
17
A
17
17
17
18
A
18
18
18
19
C
19
19
19
20
D
20
20
20
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu
Sơ lược các bước giải
Điểm
Câu 1
2,0 điểm
1
a)
0,5
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
2
0,25
Vậy
0,25
Câu 2
1,0 điểm
a)
Phân số biểu thị diện tích phần lát gạch là :
(diện tích sân vườn)
0,25
Diện tích sân vườn là:

0,25
b)
Diện tích đất trồng cỏ là:
0,25
Vậy số tiền mua cỏ là: (đồng)
0,25
Câu 3
1,5 điểm
0,5
a)
Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B
0,25
Vậy độ dài đoạn thẳng AB là 4 cm
0,25
b)
Vì H là trung điểm của đoạn thẳng OA nên
0,25
Vì điểm A nằm giữa hai điểm H và B

Vậy độ dài đoạn thẳng HB là 5,5 cm
0,25
Câu 4
0,5 điểm
0,25
Vậy
0,25
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau ?
A. và B. và C. và D. và
Câu 2. Thời gian 10 phút chiếm bao nhiêu phần của một giờ?
A. B. C. D.
Câu 3. Phân số lớn hơn là:
A. B. C. D.
Câu 4. của 60 bằng:
A. 12 B. 15 C.30 D. 45
Câu 5. Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái nào có trục đối xứng?
A. M, G, E B. M, E, X C. G, R, X D. E, R, X
Câu 6. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình a, b B. Hình a, c C. Hình b, c D. Hình a, b, c
II. TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính bằng cách hợp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết ( 1,5 điểm)
a)
b)
c)
Bài 3. (1 điểm) Lớp 6A có 45 em học sinh. Biết rằng số học sinh đi xe đạp chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh đi xe buýt là 12 em, những học sinh còn lại đi bộ. Tính số học sinh đi xe đạp, xe buýt và đi bộ?
Bài 4. (2 điểm) Cho hình vẽ
a) Vẽ một trục đối xứng của các hình vẽ sau:
b) Vẽ đường thẳng d, lấy điểm A, B thuộc đường thẳng d, điểm C không thuộc đường thẳng d. Dùng các kí hiệu và để mô tả điều đó.
Bài 5. (0,5 điểm) Tích của hai phân số là , nếu thêm vào thừa số thứ nhất là 2 đơn vị thì tích là . Tìm hai phân số đó.
−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−
(Học sinh không sử dụng máy tính bỏ túi, không sử dụng tài liệu)
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
D
B
C
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài
Ý
Nội dung
Điểm
B1

1a
0,5
1b
0,5
1c
0,5
1d
0,5
2
1,5đ
2a

0,25
0,25
2b
0,25
0,25
2c
0,25
0,25
B3

Số học sinh đi xe đạp là: (em)
Số học sinh đi xe buýt là: (em)
Số học sinh đi bộ là: 45 – (20 + 16) = 9 (em)
Vậy lớp 6A có 20 em đi xe đạp, 16 em đi xe buýt, 9 em đi bộ.
0,25
0,25
0,25
0,25
4

4a
Vẽ đúng hình

1
4b
1
5
0,5đ
Tích mới hơn tích cũ là:
Tích mới hơn tích cũ 2 lần phân số thứ hai
Vậy phân số thứ hai là:
Phân số thứ nhất là:
0,25đ
0,25đ
* Lưu ý: Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho đủ điểm câu đó
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 6
KẾT NỐI TRI THỨC
Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (NB). Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (NB). Phân số đối của phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (TH). Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A. B. C. D.
Câu 4 (NB). Phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (NB). 15% của 60 là :
A. 9 B. 4 C. D.
Câu 6 (NB). Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B. 3,1
C. 3,2
D. 3,5
Câu 7 (TH). Kết quả phép tính ?
A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4
Câu 8 (TH). Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?
A. 2
B. 4
C. -3
D. 3
Câu 9 (NB). Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (NB). Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
A
N
C
B
D

A. D, B, C B. N, B, C C. N D. B, C
Câu 11 (VD). Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12 (NB). Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13 (TH-VD)(1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) A = b) B = 6,3 + 5,1+ (- 6,3) c)
Câu 14 (TH)(1,0 điểm). Tìm x, biết:
a) x + 5,02 = 7,02 b)
Câu 15 (TH-VD)(1,5 điểm). Lớp 6B có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Câu 16 (NB-VD)(2,0 điểm). Cho điểm M trên tia Om sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia Om và cách O một khoảng bằng 7cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia OM và ON?
Câu17 (VDC)(1,0 điểm). Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền ?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng nghìn đồng)
..............................................Hết.............................................................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
B
A
A
B
C
D
C
B
D
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm )
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 13
1,5 điểm
a) A = =
0,5đ
b) B= 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 5,1= 5,1

onthicaptoc.com 30 De thi giua HK2 Toan 6 KNTT

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :