onthicaptoc.com
KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 9 (CD)
ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1.(NB) Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn bảng tần số tương đối về loại nhạc yêu thích nhất của một nhóm các bạn học sinh khối 9.
9,5%
Để thấy rõ tần số về số học sinh yêu thích mỗi loại nhạc, lựa chọn loại biểu đồ nào dưới đây để biểu diễn số liệu là phù hợp nhất?
A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột kép. D. Biểu đồ tranh.
Câu 2.(NB) Một hộp chứa 4 quả cầu cùng loại trong đó có 1 quả cầu đỏ, 1 quả cầu xanh và 2 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời ra hai quả cầu. Xác suất của biến cố “Chọn được 1 quả cầu đỏ và 1 quả cầu vàng” là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.(NB) Trong một hình trụ,
A. độ dài của đường sinh là chiều cao của hình trụ.
B. đoạn nối hai điểm bất kì trên hai đáy là đường sinh.
C. chiều cao là độ dài đoạn nối hai điểm bất kì trên hai đáy.
D. hai đáy có độ dài bán kính khác nhau.
Câu 4.(NB) Cho hình nón có bán kính đáy r = 6 cm và chiều cao h = 8 cm. Diện tích xung quanh của hình nón là
A. B. C. D.
Câu 5.(NB) Trong các hình sau đây, hình nào là hình nón có O là tâm của mặt đáy, r là bán kính đáy, h là chiều cao?
Trang 1/4
A. Hình a, hình b. B. Hình a, hình c. C. Hình b, hình c. D. Hình a.
Câu 6.(NB) Trong các vật thể ở các hình dưới đây, vật thể nào có dạng hình trụ?
A. Hình a, hình b. B. Hình a. C. Hình b, hình c. D. Hình d.
Câu 7.(NB) Tứ giác ở hình nào dưới đây là tứ giác nội tiếp trong đường tròn (O)?
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4.
Câu 8.(NB) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.
B. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 90◦.
C. Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp luôn bằng 180◦.
D. Tất cả các hình thang đều là tứ giác nội tiếp.
Câu 9:(NB) Cho hình vẽ sau: Hình nào có đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
A. Hình a, hình b. B. Hình a. C. Hình b, hình c. D. Hình d.
Câu 10:(NB) Cho hình vẽ sau: Hình nào có đường tròn nội tiếp tam giác ?
Trang 2/4
A. Hình a, hình b. B. Hình a. C. Hình b, hình c. D. Hình d.
Câu 11.(NB) Trong các hình phẳng sau, hình nào là hình phẳng có dạng đa giác đều?
A. Hình a, b, d. B. Hình a, b, e. C. Hình a, b, e, g. D. Hình c.
Câu 12:(NB) Trong các hình phẳng sau, hình nào là hình phẳng có dạng đa giác đều?
A. Hình a, b. B. Hình b, c. C. Hình c, d. D. Hình b, d.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
a/ (TH) A = b) (VD)B = +
Câu 14:(TH) (1 điểm) Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam lớp 9H và ghi lại ở bảng sau:
138
141
145
145
139
141
138
141
139
141
140
150
140
141
140
143
145
139
140
143
a) Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó.
b) Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột và biểu đồ hình quạt tròn của mẫu số liệu thống kê đó.
Câu 15: (1 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 100
a) (NB) Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử trên ?
b)(VD) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
B: “Số tự nhiên được viết ra là số chẵn”;
C: “Số tự nhiên được viết ra là bình phương của một số tự nhiên”.
Câu 16: (1,5 điểm) Cho hàm số .
a) (TH) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm .
b) (VD) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
Trang 3/4
Câu 17:(TH) (1,5 điểm) Hộp phô mai hình trụ có đường kính đáy 12,2 cm, chiều cao 2,4 cm.
a) Biết rằng 8 miếng phô mai được xếp nằm sát nhau vừa khít trong hộp (Hình 3). Tính thể tích một miếng phô mai.
b) Người ta gói từng miếng phô mai bằng một loại giấy đặc biệt. Giả sử phần giấy gói vừa khít miếng phô mai. Hãy tính diện tích phần giấy gói mỗi miếng phô mai.
Câu 18:(VDC) (1 điểm) Cổng Gateway Arch tại St. Louis, Misouri, Hoa Kỳ được kiến trúc sư Eero Saarinen thiết kế vào năm 1947, hiện nay đang là công trình kiến trúc vòm cao nhất thế giới có dạng hình Parabol quay bề lõm xuống dưới. Giả sử ta lập hệ tọa độ Oxy như hình vẽ, (trục Ox, Oy có đợn vị tính bằng mét), một chân của cổng ở vị trí A có hoành độ x = 81, một điểm M trên cổng có tọa độ là (-71;143).
a) Xác định công thức hàm số bậc hai có đồ thị chứa cung parabol nói trên.
b) Tính chiều cao OH của cổng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
-----HẾT-----
KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN 9
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
Chọn
B
C
B
A
D
A
C
C
B
D
C
D
II. TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
13
(1đ)
A =
= 3 - 4 + 2
= - +
Vậy A = .
B = +
=
=
= 14
Vậy B = 14.
0,25
0,25
0,25
0,25
14
(1đ)
Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê:
Chiều cao (cm)
138
139
140
141
143
145
150
Cộng
Tần số (n)
2
3
4
5
2
3
1
N = 20
Biểu đồ cột:
Biểu đồ hình quạt:
0,5
0,25
0,25
15
(1đ)
a) Số cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số là:
99 - 10 +1 = 90 (số)
b)
* Số số chẵn có hai chữ số:
45 (số)
Xác suất viết được một số chẵn là .
* Số số có hai chữ số là bình phương của một số tự nhiên là 6.
Xác suất của mỗi biến cố: “Số tự nhiên được viết ra là bình phương của một số tự nhiên” là .
0,25
0,25
0,25
0,25
16
(1,5đ)
a) Đồ thị hàm số y = ax2 (a ¹ 0) đi qua điểm nên
yA = a.
Þ 2 = a. Þ a = .
b) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
* Bảng giá trị:
x
–2
–1
0
1
2
y =x2
2
0
2
* Đồ thị:
0,25
0,25
0,5
0,5
17
(1,5đ)
a) Thể tích một miếng phô mai.
V = .p. 35,1 (cm3)
Diện tích toàn phần của cả hộp:
Stp = 2.p.+ 2. p..2,4 326 (cm2)
Diện tích phần giấy gói mỗi miếng phô mai:
S = .326 41 (cm2)
0,5
0,5
0,5
18
(1đ)
a)
M(-71; -143) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 nên
-143 = a. Þ a = -
Vậy y = -x2.
b)
Đỉnh cổng có tọa độ O(0; 0), chân của cổng ở vị trí A có hoành độ x = 81
nên yA = -.812.
yA -186.
Vậy chiều cao OH của cổng là 186 m.
0,25
0,25
0,25
0,25
* Ghi chú: Học sinh trình bày cách khác, hợp lý vẫn đạt đủ điểm cả câu.
XÂY DỰNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9 ( BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)
I. DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC: HKII: 68 tiết (17 tuần)
TT
Chủ đề/ Chương
Số tiết
Tỉ lệ trọng số
Số điểm
Chương III: Căn thức
10
10/25 ´ 3 = 1,2
1,0
Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
2
2/25 ´ 3 = 0,2
0,5
Chương VIII: Đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp
8
8/25 ´ 3= 0,9
1,0
Chương IX: Đa giác đều
5
5/25 ´ 3= 0,6
0,5
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII
5
Không tính
Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
7
7/28 ´ 7= 1,75
2,0
Chương VII: Hàm số y = ax2, (a ¹ 0); phương trình bậc hai một ẩn
10
10/28 ´ 7= 2,5
2,5
Chương X: Hình học trực quan
11
11/28 ´ 7= 2,75
2,5
Hoạt động thực hành trải nghiệm
2
Không tính
Ôn tập & trả bài kiểm tra HKII
8
Không tính
Cộng
68
10
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN 9
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực
1/2 TL
C13a
0,5đ
1/2 TL
C13
0,5đ
1
1,0đ
2
Phân tích và xử lý dữ liệu
Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối
2TN
C1,2
0,5đ
2
0,5đ
3
Đường tròn
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
2TN
C9,10
0,5đ
2
0,5đ
Tứ giác nội tiếp
2TN
C7,8
0,5đ
2
0,5đ
4
Đa giác đều
Đa giác đều
2TN
C11,12
0,5đ
2
0,5đ
5
Phân tích và xử lý dữ liệu
Bảng tần số, biểu đồ tần số. Bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối
1/2 TL
C15a
0,5đ
1TL
C14
1đ
1/2 TL
C15b
0,5đ
2
2 đ
6
Hàm số và đồ thị
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
1/2
TL
C16a
0,5đ
1/2 TL
C16b
1đ
1
1,5đ
7
Phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
1TL
C18
1đ
1
1đ
8
Các hình khối trong thực tiễn
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
4TN
C3,4,5,6
1đ
1TL
C17
1,5đ
5
2,5đ
Tổng
12C
3,0 đ
1/2C
0,5đ
3C
3,5đ
3/2C
2đ
1C
1đ
18
10đ
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
III. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 9
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
ĐẠI SỐ
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Căn thức
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
Nhận biết
* Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của một biểu thức đại số.
Vận dụng
* Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu).
1/2 TL
C13a
0,5đ
1/2 TL
C13b
0,5đ
6
Hàm số và đồ thị
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị
Nhận biết:
* Nhận biết được tính đối xứng (trục) và trục đối xứng của đồ thị hàm số
y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiểu:
* Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
1TL
C16a
0,5đ
Vận dụng:
* Vẽ được đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
1TL
C16b
1đ
7
Phương trình bậc hai một ẩn.
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc hai một ẩn.
– Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ...
– Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc).
Vận dụng cao:
onthicaptoc.com De thi HK2 Toan 9 Canh dieu
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
0-7672070
Ghi chú
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN