BÀI TẬP VỀ BẢNG SỐ LIỆU.
* Dạng 1: Từ bảng số liệu Rút ra nhận xét ( HIỂU VÀ VẬN DỤNG
1) CÂU HỎI THÔNG HIỂU (Khẳng định và phủ định)
Câu 1: Cho vào bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
Năm
Than sạch (triệu tấn)
Dầu thô (triệu tấn)
Điện (tỉ kWh)
2010
44,8
15,0
91,7
2012
42,1
16,3
115,4
2016
39,5
17,2
175,7
​2018
42,0
19,0
209,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta năm 2018 so với 2010?
A. Than sạch tăng nhiều nhất. B. Dầu thô tăng liên tục.
C. Điện tăng nhiều nhất. D. Điện tăng nhanh nhất.
Câu 2: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2000 VÀ 2017
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Thái Lan
Lào
2000
79,7
217,0
62,6
5,5
2017
93,7
264,0
66,1
7,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số của một số quốc gia, năm 2017 so với năm 2000?
A. Dân số In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Việt Nam. B. Dân số Việt Nam tăng nhiều nhất.
C. Dân số Thái Lan tăng ít hơn Lào. D. Dân số Thái Lan tăng chậm nhất.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008– 2018 (Đơn vị: nghìn người)
Năm
Tổng số
Kinh tế
nhà nước
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2008
46 461
5 059
39 707
1 695
2010
49 048
5 017
42 305
1 726
2014
52 745
4 867
45 025
2 852
2018
54 249
4 523
45 188
4 538
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2018 so với 2008?
A. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.
B. Kinh tế ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tục.
Câu 4. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CHO SẢN PHẨM CỦA MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2005
2010
2013
2015
Điều
223,7
339,4
300,9
280,3
Cao su
334,2
439,1
548,1
604,3
Cà phê
483,6
511,9
581,3
593,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cho sản phẩm của một số cây công nghiệp lâu năm nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A. Điều tăng chậm nhất. B. Cao su tăng nhanh nhất.
C. Cà phê tăng ít nhất. D. Cà phê tăng nhanh nhất.
Câu 5. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 – 2015. (Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2005
2010
2012
2015
Tổng diện tích
2495,1
2808,1
2952,7
2827,3
Cây hàng năm
861,5
797,6
729,9
676,8
Cây lâu năm
1633,6
2010,5
2222,8
2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A. Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
B. Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.
C. Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.
D. Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.
Câu 6. Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
Việt Nam
Xin – ga - po
Thái Lan
2010
174,7
879,7
432,1
2014
324,1
1102,1
533,5
2015
355,1
954,7
501,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng với tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của các quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015?
A. Việt Nam tăng ít nhất. B. Xin – ga – po tăng chậm nhất.
C. Thái Lan tăng nhanh nhất. D. Thái Lan tăng nhiều nhất.
Câu 7: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Quốc gia
Thái Lan
Cam-pu-chia
Phi-lip-pin
Ma-lai-xi-a
Diện tích (nghìn km2)
513,1
181,0
300,0
330,8
Dân số (triệu người)
66,1
15,9
105,0
31,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một quốc gia?
A. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a. B. Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.
C. Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin. D. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.
Câu 8: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018
(Đơn vị: %)
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Mi-an-ma
Thái Lan
Tỉ lệ sinh
19
21
18
11
Tỉ lệ tử
7
6
8
8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số
quốc gia?
A. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma B. Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a
C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin D. Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Diện tích(nghìn km2)
1910,0
181,0
330,8
300,0
Dân số(triệu người)
273,0
16,7
32,3
109,5
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?
A. In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.
B. Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
C. Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.
D. Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.
Câu 10: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
Quốc gia
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Mi-an-ma
Thái Lan
Diện tích (nghìn km2)
330,8
181,0
676,6
513,1
Dân số (triệu người)
32,3
16,7
54,3
69,7
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2019 của một số quốc gia?
A. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan. B. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia. D. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 11: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦAMỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Việt Nam
Thái Lan
Xuất khẩu
200,7
12,3
189,1
288,4
Nhập khẩu
180,8
13,1
191,7
220,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
A. Thái Lan có giá trị xuất khẩu lớn hơn Cam-pu-chia.
B. Việt Nam có giá trị nhập khẩu ít hơn Ma-lai-xi-a.
C. Cam-pu-chia có giá trị xuất, nhập khẩu nhỏ nhất.
D. Ma-lai-xi-a có giá trị xuất khẩu nhỏ hơn Thái Lan.
Câu 12: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Việt Nam
Thái Lan
Xuất khẩu
200,7
12,3
189,1
288,4
Nhập khẩu
180,8
13,1
191,7
220,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tổng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia, năm 2016?
A. Việt Nam thấp hơn Thái Lan. B. Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.
C. Cam-pu-chia thấp hơn Việt Nam. D. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 13: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
(Đơn vị: Tỷ USD)
Quốc gia
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Việt Nam
Thái Lan
Xuất khẩu
200,7
12,3
189,1
288,4
Nhập khẩu
180,8
13,1
191,7
220,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?
A. Việt Nam, Cam-pu-chia xuất siêu. B. Ma-lai-xi-a, Thái Lan nhập siêu.
C. Cam-pu-chia nhập siêu nhiều hơn Việt Nam. D. Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 14: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT SỐ QUỐC GIA, (Đơn vị: USD)
Năm
2010
2013
2018
Bru-nây
35268
44597
32414
Xin-ga-po
46570
56029
64041
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu nguời của Bru-nây và Xin-ga-po trong giai đoạn 2010 - 2018?
A. Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm. B. Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm.
C. Bru-nây biến động, Xin-ga-po giảm. D. Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng.
Câu 15: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ CAM-PU-CHIA.
(Đơn vị: USD)
Năm
2010
2013
2015
2018
Cam-pu-chia
786
1 028
1163
1509
Việt Nam
1 273
1 907
2109
2551
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về GDP bình quân đầu nguời hai quốc gia, giai đoạn 2010 - 2018?
A. Cam-pu-chia, Việt nam đều tăng. B. Việt Nam cao hơn Cam-pu-chia.
C. Việt Nam tăng nhiều hơn Cam-pu-chia. D. Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Việt Nam.
Câu 16. Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
( Đơn vị:triệu người)
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Dân thành thị
153
37
25
51
Dân nông thôn
120
60
7
58
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh dân số thành thị và nông thôn một số quốc gia năm 2019?
A. Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất.
B. In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị lớn nhất.
C. Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.
D. Việt Nam có số dân thành thị nhỏ hơn Phi-lip-pin.
Câu 17: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
( Đơn vị: triệu người)
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Việt Nam
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Tổng số
273
97
32
109
Thành thị
153
37
25
51
Nông thôn
120
60
7
58
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2019?
A. Ma-lai-xi-a cao nhất. B. Phi-lip-pin thấp nhất.
C. Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a. D. Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 18: Cho bảng số liệu:
GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC
(Đơn vị: tỷ USD)
Năm
2000
2005
2010
2012
2014
2016
Cam-pu-chia
3,6
6,6
11,2
14,0
16,8
20,0
Xin-ga-po
91,5
127,4
199,6
289,3
284,6
305,0
Việt Nam
31,2
57,6
115,9
156,7
186,2
205,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của các quốc gia trong giai đoạn?
A. Xin-ga-po luôn cao nhất và tăng liên tục. B. Cam-pu-chia luôn thấp, tăng chậm nhất.
C. Việt Nam tăng liên tục, tăng nhanh nhất. D. Xin-ga-po tốc độ tăng GDP nhanh nhất.
Câu 19. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
2010
2013
2019
Ma-lai-xi-a
24319

onthicaptoc.com Cac dang bai tap trac nghiem lap Bieu Do Bang so lieu

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT - KHỐI: 12
CHỦ ĐỀ 1CHỦ ĐỀ 1
TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1262862184877Bài 1Bài 1TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ I- MÔN GDKT&PL LỚP 12
NĂM HỌC: 2024- 2025
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1
MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ & PHÁP LUẬT 12
Năm học: 2024 – 2025
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG KHỐI 12
TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP NĂM 2024 - 2025
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/ tuần = 18 tiết
CHUYÊN ĐỀ 1PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÀ SỰ BIẾN ĐỔI VĂN HOÁ,XÃ HỘI(10 tiết)CHUYÊN ĐỀ 1PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÀ SỰ BIẾN ĐỔI VĂN HOÁ,XÃ HỘI(10 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
ĐỀ KIỂM TRA
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?