onthicaptoc.com
SỞ GD & ĐT .............
TRƯỜNG THPT ..................
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)MÃ ĐỀ:301
Họ và tên học sinh:............................................................................ Số báo danh: ....................................
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Công thức nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Cho hai đường thẳng và trong không gian. Khi đó, và có bao nhiêu vị trí tương đối ?
A. B. C. D.
Câu 3. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số là hàm số chẵn. B. Hàm số là hàm số chẵn.
C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số chẵn.
Câu 4. Cho tứ diện , là trọng tâm và là điểm trên cạnh sao cho (như hình vẽ bên). Đường thẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với
A. . B. .
C. D. .
Câu 6. Cho hình chóp . Gọi là giao điểm của và (như hình vẽ bên). Điểm thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và số hạng thứ hai .Khi đó công bội bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho lăng trụ (như hình vẽ bên). Đường thẳng song song với mặt nào dưới đây?
A. . B.
C. . D.
Câu 9. Cho hình hộp . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Trong các dãy số sau, dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
A. B. C. ... D.
Câu 11. Tập giá trị của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Giới hạn nào sau đây sau khi tính cho kết quả bằng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Chiều cao của 36 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:
Lớp chiều cao (cm)
Số vận động viên
[ 168 ; 172)
[ 172 ; 176)
[ 176 ; 180)
[ 180 ; 184)
[ 184 ; 188)
4
4
6
14
8
Tổng
36
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
A. . B. C. . D. .
Câu 14. Cho dãy số có số hạng tổng quát là: .Bốn số hạng đầu của dãy số này là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. (với k nguyên dương). B. (với c là hằng số).
C. ( với k nguyên dương). D. ( với k nguyên dương lẻ).
Câu 16. Cho một cấp số cộng có . Tìm công sai ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho hàm số xác định trên chứa điểm .Hàm số được gọi là liên tục tại điểm nếu
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Nếu thì bằng bao nhiêu để hàm số liên tục tại ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút)
Số học sinh
2
24
15
12
3
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho cấp số cộng có và công sai . Tìm số hạng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Khảo sát về thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)
Số học sinh
12
15
10
8
5
Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là
A. giờ. B. giờ. C. giờ. D. giờ.
Câu 23. Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?
A. B. C. . D.
Câu 24. Cho hình lăng trụ (như hình vẽ bên). Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25. Tính giới hạn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Biết và . Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 27. Cho hình chóp có đáy là hình thang với và . Gọi là điểm trên cạnh thỏa mãn . Mặt phẳng cắt cạnh bên tại điểm . Tính tỉ số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Kết quả giới hạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho hình chóp có đáy là hình thang ( và ). Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. Đường thẳng đi qua điểm và song song với .
Câu 30. Nếu (với là phân số tối giản) thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Cho hai dãy số thỏa mãn điều kiện . Khi đó, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Cho đường thẳng và đường thẳng chéo nhau. Khi đó, và có bao nhiêu điểm chung ?
A. B. C. D.
Câu 33. Cho góc thoả mãn . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Cho hình chóp tứ giác Gọi lần lượt là trung điểm của và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35. Thống kê tuổi thọ của các bóng đèn do một nhà máy sản xuất ta có bảng số liệu sau:
Tuổi thọ (giờ)
Số bóng
Tuổi thọ (giờ)
Số bóng
[1200; 1300)
[1300; 1400)
[1400; 1500)
[1500; 1600)
15
20
36
48
[1600; 1700)
[1700; 1800)
[1800; 1900)
[1900; 2000]
42
34
30
25
Giá trị đại diện của nhóm là
A. . B. C. . D. .
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Cho . Tính .
Câu 2 (1,5 điểm): Tính giới hạn
a (0,5 điểm ). .
b (1 điểm ). .
Câu 3 (1,0 điểm): Cho một khung lồng đèn hình lăng trụ tam giáccó đáy là tam giác đều cạnh bằng . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và lần lượt là trọng tâm của tam giác . Ta gắn ba thanh tre song song với mặt phẳng đáy và gắn một dây thép dài từ điểm đến (với là trung điểm) như hình vẽ bên.
a. Xác định giao điểm của với mặt phẳng .
b. Cho biết và tam giác vuông tại . Tính và .
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT .............
TRƯỜNG THPT ..................
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)MÃ ĐỀ:302
Họ và tên học sinh:............................................................................ Số báo danh: ....................................
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
A. B. C. D.
Câu 2. Cho tứ diện , là trọng tâm và là điểm trên cạnh sao cho (như hình vẽ). Đường thẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Tính giới hạn
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?
A. B. . C. D.
Câu 5. Tập giá trị của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Nếu thì bằng bao nhiêu để hàm số liên tục tại ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho hình chóp tứ giác Gọi lần lượt là trung điểm của và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Thống kê tuổi thọ của các bóng đèn do một nhà máy sản xuất ta có bảng số liệu sau:
Tuổi thọ (giờ)
Số bóng
Tuổi thọ (giờ)
Số bóng
[1200; 1300)
[1300; 1400)
[1400; 1500)
[1500; 1600)
15
20
36
48
[1600; 1700)
[1700; 1800)
[1800; 1900)
[1900; 2000]
42
34
30
25
Giá trị đại diện của nhómlà
A. . B. C. . D. .
Câu 9. Công thức nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. ( với k nguyên dương chẵn). B. (với c là hằng số).
C. (với k nguyên dương). D. ( với k nguyên dương).
Câu 11. Cho hình chóp (như hình vẽ). Điểm thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với
A. B. .
C. D. .
Câu 13. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Nếu (với là phân số tối giản) thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Giới hạn nào sau đây sau khi tính cho kết quả bằng 0?
A. . B. . C. . D.
Câu 16. Cho hai dãy số thỏa mãn điều kiện . Khi đó, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hình chóp có đáy là hình thang với và . Gọi là điểm trên cạnh thỏa . Mặt phẳng cắt cạnh bên tại điểm . Tính tỉ số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và số hạng thứ hai .Khi đó công bội bằng
A. . B. C. . D. .
Câu 19. Khảo sát về thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)
Số học sinh
3
15
10
8
4
Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là
A. giờ. B. giờ. C. giờ. D. giờ.
Câu 20. Cho góc thoả mãn . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . B. C. . D. .
Câu 21. Cho dãy số có số hạng tổng quát là: .Bốn số hạng đầu của dãy số này là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút)
Số học sinh
5
12
15
24
2
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho hàm số xác định trên chứa điểm .Hàm số được gọi là liên tục tại điểm nếu
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho một cấp số cộng có . Tìm công sai ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho đường thẳng song song với mặt phẳng . Khi đó và có bao nhiêu điểm chung ?
A. B. C. D.
Câu 26. Cho cấp số cộng có và công sai . Tìm số hạng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số là hàm số chẵn. B. Hàm số là hàm số chẵn.
C. Hàm số là hàm số lẻ. D. Hàm số là hàm số lẻ.
Câu 28. Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:
Lớp chiều cao (cm)
Số vận động viên
[ 168 ; 172)
[ 172 ; 176)
[ 176 ; 180)
[ 180 ; 184)
[ 184 ; 188)
[ 188 ; 192 ]
4
4
6
14
8
4
Tổng
40
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
A. . B. . C. D. .
Câu 29. Trong không gian cho hai đường thẳng và . Khi đó và có bao nhiêu vị trí tương đối ?
A. B. C. D.
Câu 30. Cho hình hộp . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 31. Cho lăng trụ (như hình vẽ). Đường thẳng song song với mặt nào dưới đây?
A. B. .
C. D. .
Câu 32. Biết và . Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 33. Cho hình chóp có đáy là hình thang . Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng nào sau đây?
A. .
B. Đường thẳng đi qua điểm và song song với .
C. .
D. .
Câu 34. Cho hình lăng trụ (như hình vẽ). Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35. Kết quả giới hạn là
A. B. . C. . D. .
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Cho .Tính .
Câu 2 (1,5 điểm): Tính giới hạn
a (0,5 điểm ).
b (1 điểm ).
Câu 3 (1,0 điểm): Cho một khung lồng đèn hình lăng trụ tam giáccó đáy là tam giác đều cạnh bằng . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và lần lượt là trọng tâm của tam giác . Ta gắn ba thanh tre song song với mặt phẳng đáy và gắn một dây thép dài từ điểm đến (với là trung điểm) như hình vẽ bên.
a) Xác định giao điểm của với mặt phẳng .
b) Cho biết và tam giác vuông tại . Tính và .
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT .............
TRƯỜNG THPT ..................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,2 điểm.
Đềcâu
301
302
303
304
305
306
307
308
1
A
D
B
A
A
B
A
D
2
C
C
A
C
B
C
D
B
3
C
A
A
A
C
A
D
D
4
B
C
A
B
D
C
D
C
5
A
A
D
C
D
B
D
C
6
D
C
A
D
C
C
D
C
7
D
A
C
B
A
C
A
C
8
A
B
C
D
C
B
C
D
9
D
C
B
A
B
C
A
A
10
D
A
C
B
D
D
A
A
11
C
A
D
C
B
C
B
A
12
A
C
D
B
B
C
D
B
13
D
C
C
A
B
D
B
A
14
A
C
D
C
B
B

onthicaptoc.com De thi HK1 Toan 11 nam 23 24 co dap an

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11