onthicaptoc.com
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TỔ: TOÁN
ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 KHỐI 11 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1. [NB] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. với B.
C. D.
Câu 2. [NB] Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?

A. M và Q B. M và N C. Q D. M, N và Q.
Câu 3. [VD] Cho là các số thực dương thỏa mãn . Tính .
A. B. C. D.
Câu 4. [TH] Cho và số , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. [TH] Cho , biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 3. B. . C. . D. .
Câu 6. [VD] Với mọi và biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 6. B. 24. C. 12. D. 18.
Câu 7. [NB] Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. [NB] Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. [TH] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số đồng biến trên
Câu 10. [TH] Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. [TH] Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. [TH] Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 13. [NB] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 00 đến 1800
B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900 khi đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b.
C. Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 900 .
D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng đó.
Câu 14. [NB] Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. [VD] Cho các số thực . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. [NB] Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì
A. a vuông góc với mặt phẳng (P). B. a không vuông góc với mặt phẳng (P)
C. a song song với mặt phẳng (P). D. a nằm trong mặt phẳng (P)
Câu 17. [NB] Thể tích của một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. [TH] Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào ?
A. (SAB) B. (SAC) C. (SCD) D. (SAD)
Câu 19. [TH] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
C. Nếu a//(P) và b vuông góc với (P) thì a vuông góc với b.
D. Nếu a//(P) và b vuông góc với a thì b vuông góc với (P).
Câu 20. [NB] Cho hình lập phương ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
. A. (A’B’C’D’) B. (CDC’D’) C. (ABC’D’) D. (ADB’C’)
Câu 21. [TH] Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ trở thành hình lăng trụ tứ giác đều khi phải thêm các điều kiện nào sau đây?
A. Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
B. Có một mặt bên vuông góc với mặt đáy và đáy là hình vuông.
C. Các mặt bên là hình chữ nhật và hai mặt đáy là hình vuông.
D. Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
Câu 22. [TH] Cho hình lập phương ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. . B.. C.. D. .
Câu 23. [NB] Cho hình lập phương ( tham khảo hình vẽ bên dưới).
Đường vuông góc chung giữa là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. [NB] Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là:
A. B. C. D.
Câu 27. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là 2a2 và chiều cao 9a là:
A. B. C. D.
Câu 28. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và (như hình vẽ bên).
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
A. B. C. D.
Câu 29. [NB] Cho hình chóp có (xem hình dưới), góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho hình lập phương (hình vẽ)
Góc phẳng nhị diện bằng
A. B. C. D.
Câu 31 Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ( hình vẽ ).

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 32. Cho hai mặt phẳng , . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu cắt thì
B. Nếu góc giữa và bằng thì
C. Nếu góc giữa và bằng thì
D. Nếu góc giữa và bằng thì
Câu 33. Cho hình chóp có (như hình vẽ ).
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 34. Cho hình chóp tam giác đều . Gọi là trọng tâm tam giác .
Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. B. C. D.
Câu 35. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh vuông góc với đáy và .
Khoảng cách từ điểm đến bằng
A. B. C. D.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1: Giải các phương trình: a. b.
Câu 2: Cho hình chóp có là hình vuông cạnh , SA vuông góc với mặt đáy , .
a. Chứng minh rằng: vuông với .
b. Xác định và tính góc giữa đường thẳng với mặt phẳng .
c. Tính khoảng cách giữa SD và AB
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua Ky 2 Toan 11 theo muc do

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11