onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Câu hỏi trắc nghiệm: 35 câu (70%)
Câu hỏi tự luận : 3 câu (30%)
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số mũ và Hàm số lôgarit
(8 tiết)
Lũy thừa với số mũ nguyên. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Lũy thừa với số mũ thực
1
0
0
0
0
0
Khái niệm Lôgarit. Tính chất của lôgarit. Logarit thập phân và logarit tự nhiên.
1
0
1
0
0
0
Hàm số mũ. Hàm số logarit
1
0
1
0
0
0
Phương trình mũ. Phương trình lôgarit. Bất phương trình mũ. Bất phương trình lôgarit.
1
0
1
0
0
0
14%
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
(17 tiết)
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc.
1
0
0
0
0
Đường thẳng vuông góc vuông góc với mặt phẳng. Tính chất. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
1
0
1
0
0
0
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
1
0
1
0
0
0
Góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc. Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc. Tính chất hai mặt phẳng vuông góc. Góc nhị diện. Một số hình lăng trụ đặc biệt. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều.
1
0
1
0
0
0
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song.
2
0
1
0
0
Thể tích khối hộp. Thể tích khối lăng trụ. Thể tích khối chóp. Thể tích khối chóp cụt.
2
0
1
0
TL1
0
36%
3
Các quy tắc tính xác suất
Biến cố hợp. Biến cố giao. Biến cố độc lập
2
0
1
0
0
0
0
TL3
Công thức cộng xác suất cho hai biến cố xung khắc. Công thức cộng xác suất.
2
0
2
0
0
0
0
Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập và vận dụng.
1
0
2
0
0
0
0
30%
4
Đạo hàm
Một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm. Đạo hàm của hàm số tại một điểm. Đạo hàm của hàm số trên một khoảng. Ý nghĩa hình học của đạo hàm.
1
0
0
0
0
0
Đạo hàm của một số hàm số thường gặp. Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương. Đạo hàm hàm số hợp. Đạo hàm hàm số lượng giác. Đạo hàm hàm số mũ và hàm số logarit.
1
0
1
0
0
TL2
0
20%
Khái niệm đạo hàm cấp hai. Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai.
1
0
1
0
0
0
0
Tổng
20
15
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
STT
Chương / chủ đề
Nội dung
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận
dụng cao
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
1
Phép tính lôgarit .Các tính chất
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số thực dương.
1
Thông hiểu:
1
– Tính logarit bằng quy tắc
Hàm số mũ. Hàm số logarit
Nhận biết:
1
1
– Nhận biết sự đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ
Thông hiểu:
– Tìm tập xác định của hàm số logarit
Phương trình mũ. Phương trình lôgarit. Bất phương trình mũ. Bất phương trình lôgarit.
Nhận biết:
1
1
- Giải phương trình mũ cơ bản
Thông hiểu:
Giải phương trình lôgarit ở dạng đơn giản
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết:
1
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc
Nhận biết:
1
1
- Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Thông hiểu:
- Giải thích được mối liên hệ giữa hình chiếu vuông góc và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
Vận dụng:
Tính được thể tích của hình chóp trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được đường cao và diện tích mặt đáy của hình chóp).
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Nhận biết:
1
1
Nhận biết được định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng trong không gian.
Thông hiểu:
Tính góc giữa hai mặt phẳng trong hình hộp
Khoảng cách trong không gian
Nhận biết:
2
1
Nhận biết được khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Thông hiểu:
Tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
Nhận biết:
1
1
- Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
- Nhận biết được khái niệm góc nhị diện, góc phẳng nhị diện.
Thông hiểu:
- Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản
Thể tích
Nhận biết:
2
1
TL1
- Nhận biết được thể tích khối chóp, lăng trụ, …
Thông hiểu:
- Tính được thể tích khối chóp, lăng trụ, …
Vận dụng :
Vận dụng được kiến thức về hình chóp để tính thể tích khối chóp
Các quy tắc tính xác suất
Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập
Công thức cộng xác suất
Công thức nhân xác suất.
Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm biến cố giao, hợp, biến cố đối.
- Nhận biết xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập).
- Nhận biết xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng.
5
5
TL3
- Thông hiểu:
-Tính xác suất của biến cố A.B
- tính xác suất của biến cố A hoặc B
Vận dụng cao:
Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với xác suất.
Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm
Nhận biết:
1
1
TL 2
-Nhận biết được định nghĩa đạo hàm.
Thông hiểu:
Hiểu được công thức tính đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa.
Vận dụng:
Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.
Các quy tắc tính đạo hàm
Nhận biết:
-Nhận biết quy tắc đạo hàm của hàm số đơn giản.
1
Đạo hàm cấp hai
Nhận biết:
1
1
Nhận biết được giá trị của đạo hàm cấp hai của một hàm số.
Thông hiểu:
Tính đạo hàm cấp hai tại 1 điểm
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Ma tran dac ta de thi HK2 Toan 11 KNTT 23 24
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11