onthicaptoc.com
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (......).
Nếu mỗi giá trị của thuộc tập hợp số ....... giá trị tương ứng của thuộc tập hợp số thì ta có một hàm số.
A. có. B. có một.
C. có một và chỉ một. D. có nhiều.
Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Giá trị là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Số nghiệm của phương trình là:
A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3.
Câu 7. Đường thẳng có vectơ chỉ phương là . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng . Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Hai đường thẳng và vuông góc với nhau.
B. Hai đường thẳng và song song với nhau.
C. Hai đường thẳng và trùng nhau.
D. Hai đường thẳng và cắt nhau.
Câu 10. Người ta quy ước góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho đường tròn . Đường tròn có:
A. Tâm và bán kính . B. Tâm và bán kính .
C. Tâm và bán kính . D. Tâm và bán kính .
Câu 12. Cho đường tròn . Đường tròn có:
A. Tâm và bán kính . B. Tâm và bán kính .
C. Tâm và bán kính . D. Tâm và bán kính .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các hàm số sau. Khi đó:
a) Hàm số là hàm số bậc hai
b) Hàm số là hàm số bậc hai
c) Hàm số là hàm số bậc hai
d) Hàm số ( là tham số là hàm số bậc hai
Câu 2. Cho phương trình . Khi đó
a) Bình phương 2 vế của phương trình ta được
b) Phương trình và phương trình có chung tập nghiệm
c) là nghiệm của phương trình
d) Tập nghiệm của phương trình (*) là
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ , cho . Vậy:
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến là
b) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là
c) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến là
d) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là
Câu 4. Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Cho không phải là phương trình đường tròn.
b) Cho là phương trình đường tròn có tâm , bán kính .
c) Cho là phương trình đường tròn có tâm , bán kính .
d) là phương trình đường tròn có tâm , bán kính .
Phần 3. Câu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1. Một cửa hàng bán tất thông báo giá bán như sau: mua một đôi giá 10000 đồng; mua hai đội thì đôi thứ hai được giảm giá 10% ; mua từ đôi thứ ba trở lên thì giá của mỗi đôi từ đôi thứ hai trở lên được giảm 15% so với đôi thứ nhất. Hỏi với 100 nghìn đồng thì mua được tối đa được bao nhiêu đôi tất?
Câu 2. Tính tổng nghiệm của phương trình sau:
Câu 3. Xác định hàm số bậc hai có đồ thị là parabol biết: đi qua điểm và có trục đối xứng
Câu 4. Cho các vectơ . Biểu diễn vectơ theo cặp vectơ không cùng phương
Câu 5. Cho tam giác với và phương trình đường thẳng chứa cạnh là .
a) Viết phương trình đường cao của tam giác
b) Viết phương trình đường trung bình ứng với cạnh đáy của tam giác
ĐÁP ÁN
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời tù câu l đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án đúng nhất.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
C
D
B
C
A
C
C
D
D
C
B
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra giua HK2 Toan 10 KNTT De 5 hay
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .