SỞ GD&ĐT KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THPT DUY TÂN NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN
Lớp: 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 135
(Đề có 50 câu, 06 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………………….……………Số BD:…………………..
3
C©u 1 : Giá trị lớn nhất của hàm số f x= 9−−x trên đoạn 1;20 bằng bao nhiêu ?
( ) [ ]
x
223
− .
A. B. 9+ 2 3. C. 9− 2 3. D. 5.
20
xx x
C©u 2 : Cho phương trình Khi đặt t= 2 (t> 0), ta được phương trình nào sau đây?
4 +2 −3=0.
2 2 2
A. B. 4t−3=0. C. D.
tt+ +3=0. 2tt−=3 0. tt+ −3=0.
42
C©u 3 : Hàm số y=−x+ 22x+ nghịch biến trên các khoảng nào dưới đây?
−∞;−1 ; 0;1 . . (−1;0),(1;+∞). (−1;1).
A. ( ) ( ) B. C. D.
C©u 4 : Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh l= 2và bán kính đáy r= 4 là
A. 80π. B. 16π. C. 48π. D. 24π.
x
Tập xác định của hàm số y= 3 là
C©u 5 :
0;+∞ . 0;+∞ .  .
A. ( ) B. . C. ) D. {}

C©u 6 :
Cho hàm số y= fx xác định và liên tục trên tập hợp , có bảng xét dấu đạo hàm như sau
( )
x -1 1
−∞ +∞
/
- 0 + 0 -
y
Hàm số y= fx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
( )
−1;1 . 1;+∞ . −∞;−1.
A. ( ) B. ( ) C. . D. ( )
Thể tích khối cầu bán kính 3 cm bằng
C©u 7 :
3 3 3 3
108π cm . 9π cm . 36π cm . 54π cm .
A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
C©u 8 :
Cho hình nón có bán kính đáy r= 2 và độ dài đường sinh l= 7 . Diện tích xung quanh của
hình nón đã cho bằng
14π 98π
A. 28π . B. 14π . C. . D. .
3 3
C©u 9 :
4
()H 4, .
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng thể tích bằng Chiều cao h của
3
khối lăng trụ là
Trang 1/6 - Mã đề 135
1
A. B. C. D.
h 1. h 9. h 3. h .
3
C©u 10 : Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại Quay tam giác ABC
A, AB 2,a AC a.
xung quanh cạnh AB được hình nón có độ dài đường sinh bằng bao nhiêu ?
A. a. B. 2.a C. D.
a 3. a 5.
C©u 11 : Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
y= fx()
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Cho a là số thực dương; mn, là các số thực tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?
C©u 12 :
m
n
a
mn− m mn.
m n mn. m n mn+
A. B. = a . C. aa= .
a +=aa . aa..= a D.
( )
n
a
Tập xác định của hàm số y log x− 3 là
C©u 13 : ( )
7
3;+∞).  3. (3;+∞).
A. . B. [ C. {} D.
C©u 14 : Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào sau đây?
3;3 . 4;3 . 3;4 . 5;3 .
A. B. C. D.
{ } { } { } { }
C©u 15 :
Cho hàm số y= f x có đồ thị là đường cong
( )
trong hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
đã cho trên đoạn −1;1 bằng bao nhiêu ?
[ ]
A. -2. B. 2.
C. 1. D. 0.
32
C©u 16 :
Cho hàm số y= ax+bx++cx d a≠ 0 có
( )
đồ thị như hình vẽ bên. Số cực trị của hàm số
đã cho là
A. 2. B. 1.
C. 3. D. 0.
π
2
C©u 17 :
Đạo hàm của hàm số yx+ 8 bằng
( )
π
π−1
2
A. yx π + 8. B. yx=π 2.
( )
( )
π−1 π−1
2 2
C. D.
y 2π xx+ 8 . yx π + 8.
( )
( )
Trang 2/6 - Mã đề 135
= =
=
=
=
==
−+31x
Số cực trị của hàm số y= là
C©u 18 :
x− 2
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
23x+
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= là
C©u 19 :
x− 3
A. x= 3. B. x=−3. C. x=−1. D. x= 2.
32
C©u 20 : Điểm cực đại của hàm số y=−+x 33x+ là
x=−2. x= 0. x= 3.
A. B. C. x= 2. D.
Số nghiệm của phương trình log xx+ log ( −1)=2 là
C©u 21 :
22
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
x
C©u 22 :
Tập nghiệm của phương trình 32= là
2
⋅ log 2 . log 3 .
A. { } C. ∅. D. { }

B. 3 2
3

x
C©u 23 : Đạo hàm của hàm số là
y13
x
13
x1 x x
A. C.
yx .13 . y 13 .ln13. yx13 .ln .
y .
B. D.
ln13
2
Đạo hàm của hàm số f x log x− 2x là
C©u 24 : ( )
( )
2
1
2x− 2 ln 2
( )
fx.=
( )
A. B. fx.=
2 ( )
2
x − 2x ln 2
( )
x − 2x
2x− 2
ln 2
fx.( )=
C. fx.( )= D.
2
2
x − 2x ln 2
( )
x − 2x
C©u 25 :
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
1 1 4
V= Bh. V= Bh. V= Bh.
A. B. C. V= Bh. D.
2 3 3
log x= 2
C©u 26 : Nghiệm của phương trình là
3
A. x= 8. B. x= 9. C. x= 2. D. x= 3.
C©u 27 :
Cho hàm số y= fx có đồ thị như hình vẽ bên.
( )
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào
dưới đây?
(−1;0). (0;+∞). (0;1). (−∞;−1).
A. B. C. D.
C©u 28 : Cho hàm số xác định và liên tục trên tập hợp , có bảng biến thiên như sau
y= fx()
Trang 3/6 - Mã đề 135
=
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
(−2;3). (−∞;−2). (3;+∞). (−2;+∞).
A. B. C. D.
C©u 29 :
Cho hàm sốy= fx xác định và liên tục trên tập hợp , có bảng biên thiên như sau
( )
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.
α
C©u 30 : yx= ,
Cho hàm số với α∈ có tập xác định là D. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
Nếu α là số không nguyên thì D 0;+∞ .
[ )
A. Nếu α là số nguyên dương thì D=. B.
Nếu α là số không nguyên thì D 0;+∞ .
Nếu α là số nguyên âm thì D= 0. ( )
C. {} D.
C©u 31 : Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?
A. Hình lăng trụ. B. Hình chóp. C. Hình lập phương. D. Hình chữ nhật.
C©u 32 :
Cho đồ thị của hàm số y= f x như hình vẽ bên.
( )
7 f x +=40
Số nghiệm của phương trình ( ) là
A. 4. B. 3.
C. 2. D. 0.
2
8π a
C©u 33 :
Cho mặt cầu có diện tích bằng , khi đó bán kính mặt cầu là
3
a 6 a 2 a 3 a 6
A. B. C. D.
. . . .
2 3 3 3
Cho hai số dương ab, a≠ 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
C©u 34 : ( )
α
log b
log aa= 2 .
log 1= 0. a log a =α.
A. B. C. D.
a
a a
. ab= .
C©u 35 : Cho khối trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
r= 5 h= 3
A. 5π . B. 75π . C. 30π . D. 25π .
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , SA vuông góc
AC 2,a AB a
C©u 36 :
với đáy, SD=a 5 . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
Trang 4/6 - Mã đề 135
==
=
=
3 3 3
a 5 a 6 a 15
3
A. B. C. D.
. . a 6. .
3 3 3
y= f x
C©u 37 : Cho hàm số ( ) có đạo hàm trên  . Đồ
y= fx′
thị hàm số ( ) như hình vẽ. Hàm số
2
y fx+ 2 nghịch biến trên khoảng nào
( )
dưới đây?
−1;0 . 2;3 . −1;1 . −−3; 2 .
A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
32
C©u 38 :
f x 26x− x− m+1
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) có các
cực trị trái dấu?
A. 9. B. C. 3. D. 7 .
2 .
3
C©u 39 :
2
5
Hàm sốy 4x− có tập xác định là
( )
−2;2  −2;2 . −∞;−2 ∪ 2;+∞ .
A. ( ) B. { } C. ( ) ( ) D. .
C©u 40 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′′B C′ có cạnh đáy bằng a, góc giữa đường thẳng AC′ và
′′ ′
mặt phẳng đáy bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A B C là
3 3 3
3
a 3a a
3a
A. B. C. D.
. . . .
12 4 4 4
32
C©u 41 :
Cho hàm số y= ax+ bx++cx d(a≠ 0) có đồ thị như
hình vẽ bên. Xác định dấu của các hệ số abc, , ,d.
ab< 0, ><0,c 0, d< 0. a> 0,bc<<0, 0, d< 0.
A. B.
a> 0,bc<>0, 0, d< 0. ab< 0, >>0,c 0, d< 0.
C. D.
32
C©u 42 :
Với mọi giá trị m≥ ab, ab∈∈,, thì hàm số y= 2x− mx++25x đồng biến trên
khoảng −2;0 . Khi đó ab− bằng
( )
A. 3. B. -2. C. -5. D. 1.
C©u 43 : Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′′B C′có BC′ = 3a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
′′ ′
AC= a 2 . Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A B C bằng
3 3
2 a a 2
3
3
A. Va= 2. B. Va= 2 . C. V= . D. V= .
3 12
C©u 44 :
Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 45°.
Trang 5/6 - Mã đề 135
=
=
=
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
3 3 3 3
a 6 a 6 a 2 a 2
A. B. C. D.
. . . .
2 6 6 2
Cho hàm số y= f x có đạo hàm cấp 2 trên
C©u 45 : ( )

 và có đồ thị fx là đường cong trong
( )

hình vẽ bên. Đặt gx f f x−1. Gọi
( ) ( ( ) )
là tập nghiệm của phương trình gx′ = 0.
S ( )
Số phần tử của tập S là
A. 6. B. 10.
C. 8. D. 9.
2 2
C©u 46 :
f x ′
Cho hàm số ( ) có đạo hàm f x= x x+1 x++2mx 5 . Có tất cả bao nhiêu giá trị
( ) ( )( )
nguyên của tham số m để hàm số có đúng một điểm cực trị?
A. 0. B. 5. C. 6. D. 7.
1++log x log y
22 12 12
Cho xy, là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn x +=96y xy . Tính M= .
C©u 47 :
2log xy+ 3
( )
12
1 1 1
M= . M= . M= .
A. M=1. B. C. D.
4 3 2
S
C©u 48 :
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình
vuông cạnh a . Mặt bên ()SAB là tam giác đều.
S
Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt đáy
trùng với trung điểm H của đoạn AB .
D
A
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
H
C
B
3 3 3 3
a 3 a 3 a 3 a 3
A. C.
. B. . . D. .
12 3 6 2
21x− 2
C©u 49 :
Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 + 2mm− −=30 có nghiệm là
3 3 1
  
m∈ −1; m∈−1; m∈ 0;+∞ m∈ ;+∞
. . ( ) . .
A. C.
B. D.
 

2 2 2
  
32
C©u 50 :
Cho hàm số y=x− 61x++mx . Tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên  là
A. m≥12. B. m≥ 0. C. m≤12. D. m≤ 0.
-----------------------------------HẾT----------------------------------
Trang 6/6 - Mã đề 135
=
SỞ GD&ĐT KON TUM ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THPT DUY TÂN NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN. Lớp:12
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 135 136 137 138
1 C A C A
2 D C D C
3 C D A C
4 C C B B
5 B D C A
6 A A D D
7 C C A C
8 B C C D
9 D D B D
10 D A C C
11 C A D A
12 A D D C
13 D B A D
14 B A C A
15 A A C B
16 A A B B
17 C B B B
18 A C D C
19 A A B A
20 C C A C
21 D B B D
22 B B D D
23 C D B C
24 D B C B
25 B C A A
26 B D A A
27 A D D A
28 A C A B
29 A A C B
30 B B B D
31 D B A C
32 C C D A
33 D B C D
34 B B B B
35 B D A B
36 B A B A
37 D A D D
38 D B C B
39 A C C D
40 B C B C
41 A B B B
42 C A C B
43 B D A C
44 C C C B
45 D B A A
46 C D A A
47 A B D C
48 C C D A
49 B A A D
50 A D B C
Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-hk1-toan-12

onthicaptoc.com Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Duy Tân năm 2021 2022

Xem thêm
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………Số báo danh:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 1. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .