TRƯỜNG THPT ANH SƠN 2
TỔ TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 12 – TNKQ – 45 phút
CHƯƠNG II : HÀM SỐ LŨY THỪA.HÀM SỐ MU VA HÀM SỐ LÔGARIT
I. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức:
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh đã học trong chương: Hàm số lũy thừa ,hàm số mũ và hàm số loogarit . PT ,BPT mũ và lôgarit
2. Về kĩ năng:
- Khảo sát hàm số mũ và hàm số lôgarit.
- Kiểm tra khả năng giải phương trình ,bất phương trình mũ và lôgarit.
- Kỹ năng tính toán và sử dụng máy tính bỏ túi.
3. Thái độ :
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, kiên trì và nhanh khi làm bài trắc nghiệm.
4. Phát triển năng lực:
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Năng lực tính toán.
- Hình thành kỹ xảo làm bài thi trắc nghiệm.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA.
Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn và tự luận
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
1. Ma trận nhận thức.
Chủ đề
Tổng
Mức độ nhận thức
Trọng số
Số câu
Điểm số
số tiết
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
1+2
3+4
Lũy thừa
7
1,4
2,1
2,1
1,4
5
8
8
5
1
2,1
2,1
1
1
1,3
Logarit
4
0,8
1,2
1,2
0,8
3
5
5
3
1
1,2
1,2
1
1
0,8
Hàm số mũ -Hàm số lôgarit
5
1
1,5
1,5
1
4
6
6
4
1
1,5
1,5
1
1
1
Phương trình mũ -Phương trình logarit
5
1
1,5
1,5
1
4
6
6
4
1
1,5
1,5
1
1
1
BPT mũ -BPT logarit
5
1
1,5
1,5
1
4
6
6
4
1
1,5
1,5
1
1
1
Tổng
26
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
5

Làm tròn
Chủ đề
Tổng
Số câu
 
Số câu
Điểm số
số tiết
1
2
3
4
 
1
2
3
4
1+2
3+4
Lũy thừa
7
1
2,1
2,1
1
 
0
1
1
0
Lôgarit
4
1
1,2
1,2
1
 
1
1
1
1
Hàm số mũ -Hàm số lôgarit
5
1
1,5
1,5
1
 
1
1
1
1
Phương trình mũ- Phương trình
lôgarit
5
1
1,5
1,5
1
 
1
2
2
1
BPT mũ -BPT lôgarit
5
1
1,5
1,5
1
 
1
1
1
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tổng
26
 
 
 
 
 
4
6
6
4
5
5
2. Ma trận đề.
Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Lũy thừa
Câu1
Điểm 0,5
Câu2
Điểm 0,5
Câu: 2
Điểm 1,0
Lôgarit
Câu 3
Điểm 0,5
Câu 4
Điểm 0,5
Câu 13
Điểm 1,0
Câu
5
Điểm 0,5
Câu 15
Điểm 1,0
Câu :4
Điểm 2,5
Hàm số mũ -Hàm số lôgarit
Câu 6
Điểm 0,5
Câu 7
Điểm 0,5
Câu 8
Điểm 0,5
Câu :3
Điểm 1,5
PT mũ -PT logarit
Câu 9
Điểm 0,5
Câu 10
Điểm 0,5
Câu 14
Điểm 1,0
Câu 16
Điểm 1,0
Câu 4
Điểm 3,0
BPT mũ -BPT lôgarit
Câu 11
Điểm 0,5
Câu12
Điểm 0,5
Câu 17
Điểm 1,0
Câu 3
Điểm 2,0
Cộng
Câu: 4
Điểm 2,0
20%
Câu: 4
Điểm 2,0
30%
Câu: 2
Điểm 1,0
30%
Câu :2
Điểm 2,0
Câu: 2
Điểm 1,0
20%
Câu: 2
Điểm 2,0
Câu 16
Điểm 10
3. Bảng mô tả chi tiết nội dung các câu hỏi.
CÂU
MÔ TẢ
1
Thông hiểu:Hiểu được tính chất của lũy thừa.
2
VD thấp :Rút gọn biểu thức có chứa lũy thừa.
3
Nhận biết:Nhận biết sự tồn tại của log, tính chất log.
4
Thông hiểu: Tìm tập xác định của hàm số log.
5
VD cao: Giai phương trình log
6
Nhận biết: Nhớ điều kiện tồn tại của hàm số log
7
Thông hiểu: Tính được đạo hàm của hàm mũ
8
VD cao: Tính được đạo hàm của hàm hợp (mũ)
9
Nhận biết: Giải pt log đơn giản
10
Thông hiểu :Giải phương trình mũ
11
Nhận biết: So sánh
12
Vận dụng thấp:Giải bất phương trình logarit
13
Vận dụng thấp: Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn
14
Vận dụng thấp:Giải bất phương trình logarit dặt ẩn phụ
15
Vận dụng thấp: Tính giá trị biểu thức log
16
Vận dụng thấp: giải phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ
17
Vận dụng cao: Giải bất phương trình logarit
IV. ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
Câu 1. Cho a>1 .Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 2. Cho a là một số thực dương .Rút gọn biểu thức
được kết quả là :
A. a B. C. D.1
Câu 3: Cho a > 0 và a ¹ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0
C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n ¹ 0)
Câu 4: Tập xác định của hàm số là:
A. (–∞; –1) B. (1; +∞) C. (–1; 1) D. (–∞; –1) È (1; +∞)
Câu 5. Nghiệm của phương trình
A. 1 B. 4 C. 25 D. 49
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 7: Cho hàm số . Tính ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. e
Câu 8: Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 10. Nghiệm của phương trình là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Cho . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 12. BPT : có tập nghiệm là :
A. (1;4) B. C.(-1;2) D.
Câu 13: Cho hàm số . Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số y trên đoạn [0;2]. Khi đó :
A. B. C. D.
Câu 14. Gọi là các nghiệm của phương trình . Khi đó bằng:
A. B. 4 C. D. 17
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Câu 15. Tính giá trị biểu thức :
Câu 16. Giải phương trình :
Câu 17 . Giải bất phương trình :
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
C
D
D
D
B
C
C
A
A
11
12
13
14
B
C
A
C
CÂU 15
0,5
=
0,5

CÂU16
Đặt , ta có pt :
0,5
.suy ra là hai nghiệm cần tìm
0,5
CÂU 17
0,5
0,5

onthicaptoc.com Đề kiểm tra chương 2 hàm số lũy thừa hàm số mũ và hàm số logarit môn toán lớp 12 năm 2018 trường THPT anh sơn 2

Xem thêm
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………Số báo danh:……………......
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 1. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2015
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .