onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Hóa học 9
PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I – MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Axit
+ Oxit axit
Nhiệt
phân
hủy
+ H2O
+ H2O
MUỐI
+ Kim loại
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Muối
+ Axit
+ Bazơ
+ Axit
+ Oxit axit
+ Muối
AXIT
BAZƠ
II – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
1. OXIT
a) Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Vd: CaO, SO2, CO, Na2O, Fe3O4, P2O5, …
b) Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
1. Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) + nước à dd axit
Vd: CO2 + H2O ® H2CO3
P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước à dd bazơ
Vd: Na2O + H2O ® 2NaOH
Ø Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước.
2. Tác dụng với axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + axit à muối + nước
Vd: CuO + 2HCl ® CuCl2 + H2O
CaO + H2SO4 ® CaSO4 + H2O
3. Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
Oxit axit + dd bazơ à muối + nước
Vd: SO2 + Ca(OH)2 ® CaSO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2® BaCO3 + H2O
< Không phản ứng >
4. Tác dụng với oxit axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + oxit axit à muối
Vd: CaO + CO2 ® CaCO3
5. Tác dụng với oxit bazơ
Oxit axit + oxit bazơ à muối
Vd: SO2 + BaO ® BaSO3
< Không phản ứng >
2. AXIT
a) Định nghĩa: Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit. Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các ng/tử kim loại.
Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, …
b) Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với chất chỉ thị:
Dd axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại:
Một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + các kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) à muối + H2
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng ® Al2(SO4)3 +3H2
Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2
Ø H2SO4 đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H2.
Vd: Cu + 2H2SO4đặc ® CuSO4 + SO2 + 2H2O
Ø H2SO4 đặc có tính háo nước.
3. Tác dụng với oxit bazơ:
Axit + oxit bazơ à muối + nước
Vd: CaO + H2SO4 ® CaSO4 + H2O
4. Tác dụng với bazơ:
Axit + bazơ à muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + 6H2O
5. Tác dụng với muối:
Axit + muối à muối mới + axit mới
Vd: H2SO4 + BaCl2 ® BaSO4 + 2HCl
2HCl + Na2CO3 ® 2NaCl + H2O + CO2‹
Ø Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí.
Ø Sản xuất axit sunfuric: Gồm các công đoạn sau:
(1) S + O2 SO2
(2) 2SO2 + O2 2SO3
V2O5


(3) SO3 + H2O ® H2SO4
3. BAZƠ
a) Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (OH).
Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, …
b) Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với chất chỉ thị: Dd bazơ làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh, dd phenolphtalein chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với oxit axit:
Dd bazơ + oxit axit à muối + nước
Vd: Ca(OH)2 + SO3 ® CaSO4 + H2O
3. Tác dụng với axit:
Bazơ + axit à muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl ® NaCl + H2O
4. Tác dụng với muối:
Dd bazơ + dd muối à muối mới + bazơ mới
Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 ® BaSO4 + Cu(OH)2
3NaOH + FeCl3 ® Fe(OH)3 + 3NaCl
Ø Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
5. t0

Phản ứng nhiệt phân:
t0

Bazơ không tan à oxit bazơ + nước
Vd: Cu(OH)2 ® CuO + H2O
Điện phân dd
có màng ngăn
Ø Sản xuất natri hiđroxit:
2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2 + H2
c) Thang pH: Dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của một dung dịch:
pH = 7: trung tính ; pH < 7: tính axit ; pH > 7: tính bazơ
4. MUỐI
a) Định nghĩa: Muối là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. Vd: NaCl, MgSO4, Fe(NO3)2, BaCO3, …
b) Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với kim loại:
Muối + kim loại à muối mới + kim loại mới
Vd: Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu
Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag
Ø Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, …) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy HĐHH của kim loại) ra khỏi dung dịch muối của chúng.
2. Tác dụng với axit:
Muối + axit à muối mới + axit mới
Vd: BaCl2 + H2SO4 ® BaSO4 + 2HCl
Na2CO3 + 2HCl ® 2NaCl + H2O + CO2‹
Ø Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí.
3. Tác dụng với bazơ:
Dd muối + dd bazơ à muối mới + bazơ mới
Vd: CuSO4 + 2NaOH ® Cu(OH)2 + Na2SO4
Ø Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
4. Tác dụng với muối:
Muối + muối à 2 muối mới
Vd: NaCl + AgNO3 ® AgCl + NaNO3
Ø Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
5. Phản ứng nhiệt phân hủy:
t0

Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
Vd: CaCO3 ® CaO + CO2‹
c) Phản ứng trao đổi:
* Định nghĩa: Là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
Vd: BaCl2 + H2SO4 ® BaSO4 + 2HCl
Na2CO3 + 2HCl ® 2NaCl + H2O + CO2‹
CuSO4 + 2NaOH ® Cu(OH)2 + Na2SO4
NaCl + AgNO3 ® AgCl + NaNO3
* Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra: Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Ø Lưu ý: Phản ứng trung hòa cũng là phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Vd: NaOH + HCl ® NaCl + H2O
III – KIM LOẠI:
1. TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
a) Tính chất vật lý:
* Có tính dẻo, dễ dát mỏng và dễ kéo sợi.
* Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. (Ag là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất, tiếp theo là Cu, Al, Fe, …)
* Có ánh kim.
b) Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với phi kim: Thường ở nhiệt độ cao.
t0

­ Với khí oxi: Tạo oxit.
Vd: 3Fe + 2O2 ® Fe3O4
t0

t0

­ Với các phi kim khác (Cl2, S, …): Tạo muối.
Vd: 2Na + Cl2 ® 2NaCl ; Fe + S ® FeS
2. Tác dụng với dd axit:
Kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) + dd axit (HCl, H2SO4 loãng) à muối + H2
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng ® Al2(SO4)3 +3H2
Ø H2SO4 đặc, nóng và HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au) tạo thành muối nhưng không giải phóng hidro
3. Tác dụng với nước:
Một số kim loại (Na, K, ...) + nước à dd kiềm + H2
Vd: 2Na +2H2O ® 2NaOH + H2
4. Tác dụng với muối:
Muối + kim loại à muối mới + kim loại mới
Vd: Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu
Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag
Ø Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, …) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy HĐHH của kim loại) ra khỏi dung dịch muối của chúng.
Ø SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ SẮT:
Tính chất
NHÔM (Al = 27)
SẮT (Fe = 56)
Tính chất vật lý
* Là kim loại nhẹ, màu trắng, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
* Nhiệt độ nóng chảy 6600C.
* Là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém Al).
* Nhiệt độ nóng chảy 15390C.
- Có tính nhiễm từ.
Tính chất hóa học
t0

t0

< Al và Fe có tính chất hóa học của kim loại >
Tác dụng với phi kim
2Al + 3S ® Al2S3
2Fe + 3Cl2 ® 2FeCl3
Tác dụng với axit
2Al + 6HCl ® 2AlCl3 + 3H2
Fe + H2SO4 ® FeSO4 + H2
Ø Lưu ý: Al và Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
Tác dụng với dd muối
2Al + 3CuSO4 ® Al2(SO4)3 + 3Cu
Fe + 2AgNO3 ® Fe(NO3)2 + 2Ag
Tính chất khác
Tác dụng với dd kiềm
Nhôm + dd kiềm à H2
< Không phản ứng >
Trong các phản ứng: Al luôn có hóa trị III.
Trong các phản ứng: Fe có hai hóa trị: II, III.
Ø Sản xuất nhôm:
* Nguyên liệu: quặng boxit (thành phần chủ yếu là Al2O3), than cốc, khơng khí.
* Điện phn nĩng chảy
criolit
Phương pháp: điện phân nóng chảy.
2Al2O3 4Al + 3O2
2. DY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Theo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Ý nghĩa dy hoạt động hóa học của kim loại:
* Mức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua phải.
* Kim loại đứng trước Mg tác dụng với nước ở điều kiện thường à kiềm và khí hiđro.
* Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng, …) à khí H2.
* Kim loại đứng trước (trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
3. HỢP CHẤT SẮT: GANG, THP
a) Hợp kim: Là chất rắn thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim.
b) Thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
Hợp kim
GANG
THÉP
Thành phần
Hàm lượng cacbon 2 – 5%; 1 – 3% các nguyên tố P, Si, S, Mn; còn lại là Fe.
Hàm lượng cacbon dưới 2%; dưới 0,8% các nguyên tố P, S, Mn; còn lại là Fe.
Tính chất
Giòn, không rèn, không dát mỏng được.
Đàn hồi, dẻo (rèn, dát mỏng, kéo sợi được), cứng.
Sản xuất
* Trong lò cao.
* Nguyên tắc: CO khử các oxit sắt ở t0 cao.
3CO + Fe2O3 ® 3CO2 + 2Fe
* Trong lò luyện thép.
* Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si,
* S, P, … có trong gang.
FeO + C ® Fe + CO
IV – PHI KIM:
1. TÍNH CHẤT CHUNG CỦA PHI KIM
a) Tính chất vật lý:
* Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn (S, P, ...) ; lỏng (Br2) ; khí (Cl2, O2, N2, H2, ...).
* Phần lớn các nguyên tố phi kim không có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt kém; Nhiệt độ nóng chảy thấp.
* Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2.
b) Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với kim loại:
t0

­ Nhiều phi kim + kim loại à muối:
Vd: 2Na + Cl2 ® 2NaCl
t0

­ Oxi + kim loại à oxit:
Vd: 2Cu + O2 ® 2CuO
2. Tác dụng với hiđro:
­ Oxi + khí hiđro à hơi nước
2H2 + O2 ® 2H2O
t0

­ Clo + khí hiđro à khí hiđro clorua
H2 + Cl2 ® 2HCl
­ Nhiều phi kim khác (C, S, Br2, ...) phản ứng với khí hiđro tạo thành hợp chất khí.
3. Tác dụng với oxi:
t0

Nhiều phi kim + khí oxi à oxit axit
t0

Vd: S + O2 ® SO2
4P + 5O2 ® 2P2O5
4. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
* Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim thường được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro.
* Flo, oxi, clo là những phi kim hoạt động mạnh (flo là phi kim hoạt động mạnh nhất).
* Lưu huỳnh, photpho, cacbon, silic là những phi kim hoạt động yếu hơn.
2. SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA CLO VÀ CACBON
Tính chất
CLO
CACBON (than vô định hình)
Tính chất vật lý
* Clo là chất khí, màu vàng lục.
* Clo là khí rất độc, nặng gấp 2,5 lần không khí.
* Cacbon ở trạng thái rắn, màu đen.
* Than có tính hấp phụ màu, chất tan trong dung dịch.
Tính chất hóa học
5000C

t0

1. Tác dụng với H2
H2 + Cl2 ® 2HCl
t0

C + 2H2 CH4
2. Tác dụng với oxi
Clo không phản ứng trực tiếp với oxi.
t0

C + O2 ® CO2
3. Tác dụng với oxit bazơ
t0

< Không phản ứng >
2CuO + C ® 2Cu + CO2
4. Tác dụng với kim loại
2Fe + 3Cl2 ® 2FeCl3
< Khó xảy ra >
5. Tác dụng với nước
Cl2 + H2O D HCl + HClO
< Khó xảy ra >
6. Tác dụng với dd kiềm
Cl2 + 2NaOH®NaCl + NaClO +H2O
< Không phản ứng >
Ø Điều chế clo:
* Trong phòng thí nghiệm: MnO2 + HClđặc® MnCl2 + Cl2  + H2O
* Điện phân
có màng ngăn
* Trong công nghiệp: 2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2 + H2
3. CÁC OXIT CỦA CACBON
Tính chất
CACBON OXIT (CO)
CACBON ĐIOXIT (CO2)
Tính chất vật lý
* CO là khí không màu, không mùi.
* CO là khí rất độc.
* CO2 là khí không màu, nặng hơn không khí.
* Khí CO2 không duy trì sự sống, sự cháy.
Tính chất hóa học
1. Tác dụng với H2O
Không phản ứng ở nhiệt độ thường.
CO2 + H2O D H2CO3
2. Tác dụng với dd kiềm
< Không phản ứng >
CO2 + 2NaOH ® Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH ® NaHCO3
3. Tác dụng với oxit bazơ
t0

Ở nhiệt độ cao: CO là chất khử:
3CO + Fe2O3 ® 3CO2 + 2Fe
CO2 + CaO ® CaCO3
Ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử trong công nghiệp hóa học.
Dùng trong sản xuất nước giải khát có gaz, bảo quản thực phẩm, dập tắt đám cháy, ...
Ø TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ DUNG DỊCH BAZƠ, MUỐI:
Bazơ tan
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan.
Bazơ không tan
Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2
Muối Sunfat (=SO4)
Hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan).
Muối Sunfit (=SO3)
Hầu hết không tan (trừ K2SO3 , Na2SO3 tan).
Muối Nitrat (-NO3)
Tất cả đều tan.
Muối Photphat (ºPO4)
Hầu hết không tan (trừ K3PO4 , Na3PO4 tan ).
Muối Cacbonat (=CO3)
Hầu hết không tan (trừ K2CO3 , Na2CO3 tan).
Muối Clorua (-Cl )
Hầu hết đều tan (trừ AgCl không tan).
Ø HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VÀ NHÓM NGUYÊN TỬ:
Hóa trị (I)
Hóa trị (II)
Hóa trị (III)
Kim loại
Na, K, Ag
Ca , Ba , Mg , Zn, Fe, Pb, Cu, Hg
Al, Fe
Nhóm nguyên tử
-NO3 ; (OH) (I)
=CO3 ; =SO3 ; =SO4
PO4
Phi kim
Cl , H , F
O
Các phi kim khác: S (IV,VI ) ; C (IV) ; N (V) ; P (V).
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN B – CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Dạng 1: XÉT ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG - VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
Bài 1: Viết các PTHH thực hiện các chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a) S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4
b) SO2 Na2SO3 Na2SO4 NaOH Na2CO3.
c) CaO CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaSO4
d) Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeCl3.
e) Fe FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeSO4.
f) Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuSO4.
g) Al2O3 Al AlCl3 NaCl NaOH Cu(OH)2.
Bài 2: Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
1. Cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa dd HCl(dư)
2. Cho mẫu nhôm vào ống nghiệm chứa H2SO4 đặc, nguội.
3. Cho dây nhôm vào dd NaOH đặc.
4. Cho từ từ dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd H2SO4.
5. Cho từ từ dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd Na2CO3.
6. Cho từ từ dd HCl vào ống nghiệm chưá dd NaOH có để sẵn 1 mẫu giấy quỳ tím.
7. Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO4.
8. Cho dd NaOH từ từ vào ống nghiệm chứa dd CuSO4. sau đó lọc lấy chất kết tủa rồi đun nhẹ.
9. Cho từ từ dd AgNO3 vào ống nghiệm chứa dd NaCl.
10. Cho lá đồng vào ống nghiệm chứa dd HCl.
11. Đốt nóng đỏ một đoạn dây sắt cho vào bình chứa khí oxi.
12. Cho dây bạc vào ống nghiệm chứa dd CuSO4.
13. Cho Na(r) vào cốc nước có pha phenolphtalein.
14. Rắc bột Al lên ngọn lửa đèn cồn.
15. Đun nóng ống nghiệm chứa Cu(OH)2.
Bài 3: Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)2, Fe2O3. Chất nào ở trên tác dụng với dd HCl để:
a) Sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí.
b) Tạo thành dd có màu xanh lam.
c) Tạo thành dd có màu vàng nâu.
d) Tạo thành dd không màu.
Viết các PTHH cho các phản ứng trên.
Bài 4: Cho các chất: Na2CO3, BaCl2, BaCO3, Cu(OH)2, Fe, ZnO. Chất nào ở trên phản ứng với dd H2SO4 loãng để tạo thành:
a) Chất kết tủa màu trắng.
b) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí.
c) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.
d) Chất kết tủa màu trắng đồng thời có chất khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.
e) Dd có màu xanh lam.
f) Dd không màu.
Viết các PTHH cho các phản ứng trên.
Dạng 2: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT – TINH CHẾ .
* Nhận biết các chất rắn bằng cách thử tính tan trong nước, hoặc quan sát màu sắc.
* Nhận biết các dd thường theo thứ tự sau:
* Các dd muối đồng thường có màu xanh lam.
* Dùng quỳ tím nhận biết dd axit (quỳ tím hóa đỏ) hoặc dd bazơ (quỳ tím hóa xanh).
* Các dd Ca(OH)2, Ba(OH)2 nhận biết bằng cách dẫn khí CO2, SO2 qua à tạo kết tủa trắng.
* Các muối =CO3, =SO3 nhận biết bằng các dd HCl, H2SO4 loaõng à có khí thoát ra (CO2, SO2)
* Các muối =SO4 nhận biết bằng các dd BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 (hoặc ngược lại) à tạo kết tủa trắng.
* Các muối –Cl nhận biết bằng muối Ag, như AgNO3, Ag2SO4 (hoặc ngược lại). à tạo kết tủa trắng.
* Các muối của kim loại đồng nhận biết bằng dd kiềm như NaOH, Ca(OH)2, …à tạo kết tủa xanh lơ.
* Nhận biết các kim loại, chú ý:
* Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
* Fe, Al không phản ứng với dd H2SO4 đặc, nguội.
* Al có phản ứng với dd kiềm tạo khí H2.
Bài 1: Nhận biết các chất theo các yêu cầu sau đây:
1. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn sau:

onthicaptoc.com
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com DE CUONG ON TAP HOA 9 KI 1 HAY

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN: HÓA HỌC 9
NĂM HỌC: 2023 – 2024
*******
CHƯƠNG 4. HIDROCACBON – NHIÊN LIỆU
1. Hợp chất hữu cơ là ……………………………………………………………………………………………………
2. Phân loại hợp chất hữu cơ:
Nguyên tử khối: H= 1; Na= 23; Al= 27; C= 12; O= 16; S= 32; Si= 28; N= 14; Cl= 35,5; Fe= 56.
-57153111500Câu 1. (4,0 điểm)
1.1. Cho ô chữ (hình bên) gồm 8 hàng ngang, 1 cột từ khóa và thông tin gợi ý dưới đây:
(Đề thi gồm: 04 trang)
I. PHẦN THI BẮT BUỘC (0,25đ x 24 = 6,0 điểm)
Câu 1: Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?
Phụ lục IV
KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Nguyên tử khối: H= 1; Na= 23; Al= 27; C= 12; O= 16; S= 32; Cu= 64; N= 14; Ca= 40; Fe= 56.
36513825500Câu 1. (4,0 điểm)
320357525874001.1. Cho ô chữ như hình bên và các gợi ý sau:
KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA 9 LẦN 4
MÃ ĐỀ: 132
I, Trắc nghiệm (5,0 đ): Hãy chọn câu trả lời đúng và điền vào phiếu trả lời trắc nghiệm