onthicaptoc.com
BỘ ĐỀ THI HK1 TOÁN 7 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ SỐ 1
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy thi - Ví dụ chọn phương án A câu 1, ghi là 1A):
Câu 1: Cho biết thì giá trị của x bằng
A. –1. B. –4. C. 4. D. –3.
Câu 2: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. –6. B. 0. C. –9. D. –1.
Câu 3: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt. Biết ac và bc thì kết luận nào sau đây đúng?
A. c // a . B. c // b. C. ab. D. a // b.
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 5: Ở hình vẽ bên, ta có và là cặp góc
A. trong cùng phía. B. đồng vị.
C. so le trong. D. kề bù.
Câu 6: Chọn kết quả đúng trong các câu trả lời sau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho biết ΔDEF = ΔMNP. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. DE = PN. B. C. EF = MP. D.
Câu 8: Kết quả của phép tính: bằng
A. 2,2. B. 1,2. C. 4,2. D. 3,2.
Câu 9: Qua điểm A ở ngoài đường thẳng xy cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng xy?
A. Vô số. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 10: Kết quả làm tròn số 0,737 đến chữ số thập phân thứ hai là
A. 0,74. B. 0,73. C. 0,72. D. 0,77.
Câu 11: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = –2 thì y = 4. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A. –2. B. –8. C. –6. D. – 4.
Câu 12: Cho ΔABC và ΔDEF có , Để ΔABC = ΔDEF theo trường hợp góc - cạnh - góc thì cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. AB = EF. B. AC = DE. C. BC = EF. D. AB = DE.
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây sai?
A. f(1) = 4 . B. f(0) = 3. C. f(–1) = 4. D. f(5) = 8.
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết Tìm số đo của góc B.
A. B. C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm N nằm trên trục hoành có hoành độ bằng 2 thì tọa độ của điểm N là
A. N(0; 2). B. N(2; 2). C. N(2; 0). D. N(–2; 2).
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm ).
Bài 1: (1,25 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tìm x, biết:
Bài 2: (1,25 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia phong trào kế hoạch nhỏ thu gom giấy vụn do nhà trường phát động, số giấy thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 6. Biết số giấy thu gom được của lớp 7B hơn số giấy thu gom được của lớp 7A là 18kg. Tính số kilôgam giấy thu gom được của mỗi lớp?
Bài 3: (2,50 điểm). Cho ΔABC có AB = AC và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
c) Tính số đo của ?
--------------- Hết ---------------
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh........................................................số báo danh...........................
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 3 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/A
D
A
D
B
A
C
B
B
C
A
B
C
C
A
C
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài
Đáp án
Điểm
1
1,25đ
1a
0,25 đ
0,5 đ
1b
0,25 đ
0,25 đ
2
1,25đ
Gọi x, y, z lần lượt là số kilôgam giấy thu gom được của ba lớp
7A, 7B, 7C
0,25 đ
Theo đề bài ta có: và y – x = 18
0,25 đ
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có:
0,25 đ
Suy ra: x = 27; y = 45; z = 54.
0,25 đ
Vậy số kilôgam giấy thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 27kg, 45kg, 54kg.
0,25 đ
3
2,50đ
H.vẽ
(Hình vẽ câu a được 0,25 điểm; hình vẽ câu b được 0,25 điểm)
0,5 đ
3a
Xét DABM và DACM có:
AB = AC (gt)
AM (cạnh chung)
BM = CM (gt)
Vậy DABM = DACM (c-c-c) (đpcm)
0,75 đ
3b
Xét DANK và DBNC có:
NA = NB (gt)
(đối đỉnh)
NK = NC (gt)
Suy ra: DANK = DBNC (c-g-c)
0,5 đ
Þ AK = BC (2 cạnh tương ứng).
Mà BC = 2.MC (gt) nên AK = 2.MC (đpcm)
0,25 đ
3c
Ta có: DABM = DACM (câu a) Þ
Mà Þ Þ AM ^ BC (1)
0,25 đ
Lại có: DANK = DBNC (câu b) Þ
Mà nằm ở vị trí so le trong. Do đó: AK // BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AK ^ AM. Vậy = 900.
0,25 đ
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1:
Câu 1: Nếu Error! Bookmark not defined. = thì x2 là số nào?
A. B. C. D. Một kết quả khác
Câu 2: Làm tròn số 17,658 đến chữ số thập phân thứ hai là
A. 17,64 B. 17,65 C. 17,658 D. 17,66
Câu 3: Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau B. Bù nhau C. Tạo thành 4 góc vuông D. Phụ nhau
Câu 4: Cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt. Biết a c và b c , suy ra
A. a trùng với b B. a và b cắt nhau C. a // b D. a b
Bài 2: Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng
Câu 1: Nếu hai đại lượng……………..với nhau thì tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn……………
Câu 2: Mỗi góc ngoài của một ……………..bằng tổng hai góc trong ……………..với nó.
Bài 3: Điền dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng dưới đây (Đúng hay Sai).
Câu
Đúng
Sai
a) x2 .x5 = x7
b) Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
c) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
d) Nếu hai đường thẳng a , b cắt đường thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
a) + + - + b) 26. - . 44 c)
Câu 2: Tìm x, biết:
a) ½x½ - 2,5 = 27,5 b) + .x = c)
Câu 3: Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 168 ngày. Hỏi 28 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1. Tính f(1); f(-3)
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE= BA, kẻ BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC).
a) Ch ứng minh: ∆ABD = ∆EBD
b) Chứng minh: DE vuông góc với BC
c) Gọi K là giao điểm của BA và ED. Chứng minh: BK = BC.
ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Bài 1: Câu 1 – C; Câu 2 – D; Câu 3 – A; Câu 4 – C
Bài 2: Câu 1: tỉ lệ thuận - không đổi; Câu 2: tam giác - không kề
Bài 3: a - đúng; b – sai; c – sai; d - đúng
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a) + + - + = + + - + = (+ )+( - )+ = 1 + (-1) + =
b) 26. - . 44 = (26- 44). = (-18). = = - 13
Câu 2: (1 điểm)
a) ½x½ - 2,5 = 27,5
=> ½x½ = 27,5 + 2,5 = 30
=> x = ±30
b) + .x =
=> .x = -
=> x = -
Câu 3: (1,5 điểm)
Gọi x (ngày) là thời gian xây xong ngôi nhà của 28 công nhân.
Vì thời gian và số công nhân làm việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
Vậy 28 công nhân xây xong ngôi nhà đó hết 210 ngày.
Câu 4: (1 điểm)
f(1) = 3.12 + 1 = 4 ; f(-3) = 3.(-3)2 + 1 =28
Câu 5: (2,5 điểm)
Vẽ hình, ghi GT và KL 0.5 điểm
a) Xét ∆ABD và ∆EBD, ta có: AB = BE (gt), góc ABD = góc EBD (gt), BD là cạnh chung
Vậy: ∆ABD = ∆EBD (c.g.c) 1 điểm
b) Vì ∆ABD = ∆EBD (cmt) nên góc BED = góc BAD = 900
=> DE vuông góc với BC tại E 0,5 điểm
c) Chứng minh ∆ADK =∆EDC (g.c.g) 0,25 điểm
=> AK = EC => AB + AK = BE + EC=> BK =BC 0,25 điểm
ĐỀ SỐ 3
A/ TRẮC NGHỆM(3,0 điêm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1:. Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D. -1
Câu 2: Nếu thì ?
A . ; B . ; C . ; D .
Câu 3. Kết quả phép tính:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Làm tròn số 248,567 đến chữ số thập phân thứ nhất:
A. 250 B. 248 C. 248,6 D. 248,57
Câu 5: Cho – 1 = 2 thì:
A. x = 3 B. x = – 3 C. x = 2 hoặc x = – 2 D. x = 3 hoặc x = – 3
Câu 6: Cho tỉ lệ thức . Kết quả x bằng :
A. – 10 B. – 8 C. – 9 D. – 7
Câu 7: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 8: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là . Khi x = 2, thì y bằng:
A. 1 B. 2 C. 11 D. 6
Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = 2x - 1. Tại x = 2 , f(2) có giá trị là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4 lần
Câu 11: Để hai đường thẳng c và d song song với nhau ( hình 1) thì góc x bằng:
( Hình 1 )
c
d
1200
x
A . 300 B . 600
C . 1200 D . 600 hoặc 1200
Câu 12. Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB nếu :
A. d cắt đoạn thẳng AB
B. d vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB .
C. d vuông góc với đoạn thẳng AB.
D. d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB .
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A, , thì số đo của là :
A. 400
B. 500
C. 600
D. 700
Câu 14. Nếu a b và c // a thì :
A. b // c
B. cb
C. a // c
D. a // b.
Câu 15. Cho . Số đo và độ dài cạnh BC là:
A.
B.
C.
D.
B/ TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài 1: ( 2,0 điểm).
1/ Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):
a)
b) c) 0,5
2/ Tìm x biết:
Bài 2: (1,0 điểm)
a. Vẽ đồ thị hàm số .
b. Biết điểm M(-1; m) thuộc đồ thị hàm số . Tìm m?
Bài 3: ( 1,0 điểm)
Tổng số học sinh khối 7 của trường THCS Lập Lễ là 182 em. Nhà trường đã đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 23: 30: 34: 4. Không có học sinh kém. Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu.
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BM của góc B (MÎ AC). Trên BC xác định điểm N sao cho BA = BN.
a/ Chứng minh ∆ ABM = ∆NBM
b/ AN cắt BM tại H. Chứng minh HA = HN .
c/ Từ C kẻ tia Cy vuông góc với tia BM tại K. Chứng minh CK // HN
Bài 5: (0,5 điểm)
Cho . Chứng minh rằng:
====================Hết=====================
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
C
D
C
C
D
B
B
A
A
C
C
B
B
B
B
B/ TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,0 điểm)
a)=
0,5
b) =
0,5
c) = 0,5. 10 - = 5 - =
0,5
a)
Vậy x = 5
0,5
2
(1,0 điểm)
a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Vẽ đồ thị chính xác
0,25
0,25
b)Vì điểm M(-1;m)thuộc đồ thị hàm số y = 2x nên thay x = -1 và y = m vào công thức y = 2x ta được: m = 2 .(- 1) = - 2 Vậy m = -2
0,5
3
(1,0 điểm)
Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu lần lượt là a, b, c, d (em) (a,b,c,d N*)
Ta có: và a + b + c + d = 182
- Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:
=> a = 46 ; b = 60 ; c = 68; d = 8
số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu lần lượt là 46; 60; 68; 8 em
0,15đ
0,25đ
0,25đ
0,20đ
0,15
4
(2,5 điểm)
* Hình vẽ , gt - kl
0,5
a) Chứng minh
Xét ABM và NBM có:
AB = BN (gt)
(gt)
AM: Cạnh chung
ABM = NBM (c-g - c)
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Chứng minh
Xét ABH và NBH có:
AB = BN (gt)
(gt)
AM: Cạnh chung
ABH = NBH (c-g - c)
HA = HN( Hai cạnh tương ứng)
0,25
0,25
c) Chứng minh được AN ^ BM
Mà CK ^ BM(gt)
CK // AN
0.2
0,15
0,15
5
(0,5 điểm)
. Suy ra:
Vậy
Từ (1) và (2) ta được
0,25
0,25
Học sinh làm cách khác dúng vẫn cho điiểm tối đa
ĐỀ SỐ 4
I. Trắc nghiệm( 5đ): Chọn và ghi lại đáp án đúng nhất.
Câu 1. Có bao nhiêu số hữu tỉ dương trong các số sau? 1/2; 1/3; –1; –2; 0; 1; 3/4; 2/5.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2. Kết quả của phép tính:
A. B. C. -1 D.
Câu 3. Kết quả phép tính nào sau đây không phải là x12?
A. x18 : x6 B. x4.x³ C. x4.x8 D. [(x³)²]²
Câu 4. Ba số a; b; c tỉ lệ với các số 3; 5; 7 và b – a = 20. Tính P = a + b + c
A. P = 120 B. P = 150 C. P = 200 D. P = 180
Câu 5. Cho biết 1 inch = 2,54 cm. Vậy 17 inches gần bằng bao nhiêu cm (làm tròn đến hàng đơn vị).
A. 43,18cm B. 44 cm C. 43,2 cm D. 43 cm
Câu 6. Các căn bậc hai của 19600 là
A. 9800 B. –9800 C. 140 và - 140 D. 1400 và - 1400
Câu 7. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là
A. 3 B. 75 C. 1/3 D. 10
Câu 8. Cho hàm số y = f(x) = 2x² + 3. Giá trị nào sau đây đúng?
A. f(0) = 5 B. f(1) = 7 C. f(–1) = 1 D. f(–2) = 11
Câu 9. Cho điểm M(–2; 4). Điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?
A. I B. II C. III D. IV
Câu 10. Cho ABC ; = 500 ; : = 2 : 3. Số đo và lần lượt là:
A. 480 ; 820 B. 540 ; 760
C. 520 ; 780 D. 320 ; 880
Câu 11. Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P. Biết = ; = . Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là:
A. ABC = MNP B. ABC = NPM
C. BAC = PMN D. CAB = MNP
Câu 12. Góc ngoài của tam giác lớn hơn:
A. mỗi góc trong không kề với nó B. góc trong kề với nó.
C. tổng của hai góc trong không kề với nó D. tổng ba góc trong của tam giác.
Câu 13: Cho . Các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác là:
A. AB = MP; AC = MN; BC = NP. B. AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C. AB = MN; AC = MP; BC = NP. D. AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 14. Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi
A. xÔy = 90° B. xÔy là góc nhọn
C. xÔy là góc tù D. xÔy = 60°
Câu 15. Cho ΔPQR = ΔDEF và PQ = 4 cm, QR = 6 cm, PR = 5 cm. Chu vi tam giác DEF là
A. 14cm B. 15cm C. 16cm D. 17cm
Câu 16. Cho ∆ABC = ∆DEF có = 70°, = 50°, EF = 3cm. Số đo của góc D và độ dài cạnh BC là
A. góc D = 50° và BC = 3 cm B. góc D = 60° và BC = 3 cm
C. góc D = 70° và BC = 3 cm D. góc D = 80° và BC = 3 cm
A
B
C
D
Câu 17. Cho hình vẽ bên. Ngoài các yếu tố có sẵn trên hình vẽ thì cần phải có thêm yếu tố nào để ΔBAC = ΔDAC (c – g – c)
A. góc BCA = góc DCA B. góc BAC = góc DAC
C. BC = DC D. góc B = góc D
Câu 18. Cho đường thẳng a và c là hai đường thẳng phân biệt, biết ab và b c thì
a) c//a
b) b//c
c) a//b//c
d) ac
Câu 19. Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi
120o
x
a) d AB
b) d AB hoặc đi qua trung điểm AB
c) d đi qua trung điểm AB
d) d AB và đi qua trung điểm AB
onthicaptoc.com 22 de thi hoc ki 1 mon toan lop 7
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):