BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA SỐ 01
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (NB) Cho ba số thực dương và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. (NB) Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. B. C. D.
Câu 3. (TH) Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. (NB) Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ dưới đây). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. AA’ CD. B. AA’ CC’. C. AA’ C’D. D.AA’ A’B.
Câu 5. (TH) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với mặt phẳng đáy và (tham khảo hình vẽ dưới đây).
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. (TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và đường thẳng vuông góc mặt phẳng đáy. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A. B. C. D.
Câu 7. (NB) Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là .
B. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là .
C. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kính thước của nó.
D. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là .
Câu 8. (NB) Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. là số lớn hơn . B. .
C. . D. là số nhỏ hơn .
Câu 9. (NB) Cho phép thử có không gian mẫu . Các cặp biến cố không đối nhau là:
A. và . B. và ..
C. và . D. và .
Câu 10. (NB) Một hộp đựng quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến . Bốc ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố : ‘‘ Bốc được quả cầu ghi số chẵn lớn hơn 9’’ ; B là biến cố : ‘‘ Bốc được quả cầu ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn ’’. Số phần tử của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. (NB) Một hộp đựng tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố : ‘‘ Rút được tấm thể ghi số chẵn lớn hơn 9’’ ; B là biến cố : ‘‘ Rút được tấm thể ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15’’. Số phần tử của biến cố là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. (TH) Một hộp chứa 60 quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến 60. Rút ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp ra. Xét hai biến cố sau:
A: “Số ghi trên quả cầu là ước của 60”; B: “ Số ghi trên quả cầu là ước của 48”;
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A và B là hai biến cố không độc lập.
B. A và B là hai biến cố độc lập.
C. A và B là hai biến cố xung khắc.
D. A và B là hai biến cố đối.
Câu 13. (TH) Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A. và là hai biến cố xung khắc.
B. là biến cố “Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”.
C. là biến cố “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.
D. và là hai biến cố độc lập.
Câu 14. (TH) Ba người cùng bắn vào một bia. Gọi lần lượt là biến cố “người thứ 1, 2 bắn trúng bia”. Biến cố “có đúng 1 người bắn trùng bia” là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15. (NB) Cho , là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. (NB) Cho hai biến cố và liên quan đến phép thử có . Khi đó, và là hai biến cố
A. độc lập. B. không xung khắc. C. xung khắc. D. đối nhau.
Câu 17. (NB) Xét một phép thử có không gian mẫu và là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Xác suất của biến cố là .
B. .
C. .
D. khi và chỉ khi là biến cố chắc chắn.
Câu 18. (TH) Cho là hai biến cố xung khắc. Biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. (TH) Một hộp đựng thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. (NB) Cho là hai biến cố liên quan đến một phép thử có hữu hạn các kết quả đồng khả năng xuất hiện. Khẳng định nào sau không đúng
A. B.
C. D.
Câu 21. (NB) Một hôp đựng quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong thùng. Xét hai biến cố sau :
A : ‘‘ Số ghi trên quả cầu là số chẵn’’ và B :‘‘ Số ghi trên quả cầu là ước của ’’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D.
Câu 22. (TH) , là hai biến cố độc lập. Biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. (TH) Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85. Dùng sơ đồ cây tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. (NB) Cho hàm số có đạo hàm tại điểm . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25. (NB) Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có
hoành độ bằng
A. B. C. D.
Câu 26. (NB) Một chất điểm chuyển động có phương trình là ( được tính bằng giây, được tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm là
A. (m/s). B. (m/s). C. (m/s). D. (m/s).
Câu 27. (NB) Cho hàm số có đạo hàm thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng.
A. B. . C. D.
Câu 28. (TH) Cho hàm số xác định trên và . Chọn khẳng định đúng.
A. B. C. D. .
Câu 29. (TH) Tính đạo hàm của hàm số tại điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. (TH) Hàm số có đạo hàm là
A. B. C. D.
Câu 31. (TH) Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 32. (TH) Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là
A.. B..
C.. D.
Câu 33. (NB) Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. (NB) Đạo hàm cấp hai của hàm số với là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35. (NB) Đạo hàm cấp hai của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 36. (0,5 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a. Biết , góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và AB.
Câu 37. (1,5 điểm) Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là và . Hãy tính xác suất để
a) Cả hai động cơ đều chạy tốt.
b) Có ít nhất một động cơ chạy tốt.
Câu 38. (1,0 điểm) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như hình 7 , có phương trình chuyển động , trong đó tính bằng giây và tính bằng centimet.
a) Tìm vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm .
b) Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm . Tại thời điểm đó, con lắc di chuyển theo hướng nào?
BẢNG ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
C
D
A
C
C
D
B
C
C
A
A
A
C
A
B
D
C
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
D
C
D
C
D
A
D
A
B
C
D
A
C
A
C
C
A
HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
36

Gọi là trung điểm của khi đó
, với là hình chiếu của lên .
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là
0.25
0.25
37
Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Hãy tính xác suất để
a) Cả hai động cơ đều chạy tốt
b) Có ít nhất một động cơ chạy tốt
a) Gọi A là biến cố Động cơ I chạy tốt; B là biến cố Động cơ I chạy tốt , C là biến cố Cả hai động cơ chạy tốt .
Ta có C = AB và các biến cố A, B độc lập.
0,25
Do đó, ta có: .
0,5
b) Gọi D là biến cố Cả hai động cơ đều chạy không tốt ; E là biến cố Cả hai động cơ có ít nhất một động cơ chạy tốt
Ta có và các biến cố , độc lập.
0,25
Do đó, ta có:
.
0,25
0,25
38
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát như hình 7 , có phương trình chuyển động , trong đó t tính bằng giây và tính bằng centimet.
a) Tìm vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm .
b) Tìm vị trí, vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của con lắc tại thời điểm . Tại thời điểm đó, con lắc di chuyển theo hướng nào?
a) Vận tốc tức thời tại thời điểm t:
Gia tốc tức thời tại thời điểm t:
0,25
0,25
b) Gia tốc tức thời là:
- Tại thời điểm đó, con lắc đang di chuyển theo hướng ngược chiều dương
0,25
0,25
-----------------------------HẾT---------------------------
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA SỐ 02
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1: Cho , và , là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Giá trị của biểu thức là là:
A. 1. B. 2. C. . D. .
Câu 3: Đồ thị sau là của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 6: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7:Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số tại?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số tại điểm .
A. B. C. D.
Câu 9: Xét ba mệnh đề sau:
(1) Nếu hàm số có đạo hàm tại điểm thì liên tục tại điểm đó.
(2) Nếu hàm số liên tục tại điểm thì có đạo hàm tại điểm đó.
(3) Nếu hàm số gián đoạn tại điểm thì chắc chắn không có đạo hàm tại điểm đó.
Trong ba mệnh trên:
A. (1) và (3) đúng. B. (2) đúng. C. (1) và (2) đúng. D. (2) và (3) đúng.
Câu 10: Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Hàm số có đạo hàm trên khoảng đạo hàm của hàm số .
A. B. . C. . D. .
Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. B. C. D.
Câu 13: Hàm số xác định trên . Giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 15: Đạo hàm cấp hai của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau. Khi đó
A. B. C. D.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG:
A. Cho hai biến cố và . Biến cố hoặc xảy ra, kí hiệu là , được gọi là biến cố giao của và .
B. Cho hai biến cố và . Biến cố hoặc xảy ra, kí hiệu là , được gọi là biến cố hợp của và .
C. Cho hai biến cố và . Biến cố hoặc xảy ra, kí hiệu là , được gọi là biến cố hợp của và .
D. Cho hai biến cố và . Biến cố hoặc xảy ra, kí hiệu là , được gọi là biến cố xung khắc.
Câu 18: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, Khi đó bằng
A. 0,58 B. 0,7 C. 0,1 D. 0,12
Câu 19: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, Khi đó bằng
A. 0,5. B. 0,55. C. 0,06. D. 0,25.
Câu 20: Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ có cùng kich thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Gọi là biến cố Hai viên bi lấy ra đều có màu xanh, là biến cố Hai viên bi lấy ra đều có màu đỏ. Mô tả bằng lời biến cố
A. Hai viên bi lấy ra có cùng màu
B. Hai viên bi lấy ra có khác màu
C. Hai viên bi lấy ra có màu bất kì
D. Hai viên bi lấy ra chỉ có màu xanh
Câu 21: Cho , là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 22: Cho là hai biến cố xung khắc. Biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết Tính
A. B. C. D.
Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong
B. Nếu đường thẳng thì vuông góc với hai đường thẳng trong
C. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì
D. Nếu và đường thẳng thì
Câu 26: Cho hai đường thẳng phân biệt và mặt phẳng trong đó . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. Nếu thì
B. Nếu thì
C. Nếu thì
D. Nếu thì
Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Cho đường thẳng vuông góc với đường thẳng và nằm trong mặt phẳng . Mọi mặt phẳng chứa và vuông góc với thì vuông góc với .
B. Nếu đường thẳng vuông góc với đường thẳng và mặt phẳng chứa , mặt phẳng chứa thì vuông góc với .
C. Cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng , mọi mặt phẳng chứa thì vuông góc với .
D. Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 28: Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau và là:
A. Đường thẳng vừa vuông góc với và vuông góc với
B. Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau và
C. Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
D. Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
Câu 29: Cho khối chóp diện tích đáy bằng và chiều cao . Khi đó thể tích của khối chóp bằng:
A. B. C. D.
Câu 30: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A. . B. . C. D.
Câu 31: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và Tính thể tích của khối chóp
A. B. C. D.
Câu 32: Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. Nếu đường thẳng cắt một đường thẳng thì góc giữa và là góc giữa đường thẳng và .
B. Nếu đường thẳng không vuông góc với thì góc giữa và hình chiếu của trên gọi là góc giữa đường thẳng và .
C. Nếu đường thẳng vuông góc với đường thẳng thì góc giữa và là góc giữa đường thẳng và .
D. Nếu đường thẳng song song với đường thẳng thì góc giữa và là góc giữa đường thẳng và .
Câu 33: Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với đáy, gọi . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là:
A. . B. . C. . D. .
PHẦN 2: TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a). b) .
Câu 2: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , ,. Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy.
Câu 3: Một hộp đựng viên bi trong đó có viên bi đỏ, viên bi xanh, viên bi vàng, viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên hai bi, tính xác suất biến cố : “hai viên bi cùng màu”.
Câu 4: Kim tự tháp Giza là  Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của pharaoh Khufu. Được xây dựng vào đầu thế kỷ 26 trước Công nguyên trong khoảng thời gian 27 năm, đây là kim tự tháp lâu đời nhất còn nằm trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại, và là kim tự tháp duy nhất với phần lớn còn nguyên vẹn. Kim tự tháp này được xây dựng theo mô hình là hình chóp tứ giác đều với kích thước như sau: chiều cao xấp xỉ , độ dài đáy xấp xỉ (theo số liệu mới nhất trên https://vi.wikipedia.org/wiki/). Tính khoảng cách từ tâm của đáy kim tự tháp đến mặt bên.
------------------------- HẾT -------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1.D
2.D
3.D
4.B
5.A
6.A
7.C
8.B
9.A
10.A
11.A
12.A
13.D
14.D
15.A
16.D
17.C
18.D
19.A
20.A
21.A
22.C
23.A
24.D
25.C
26.D
27.B
28.B
29.B
30.C
31.D
32.B
33.C
34.C
35.A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) .
b).
Câu 2:
+ Ta có:
+ Tính: .
+ Tính: .
Suy ra: .
Vậy góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng .
Câu 3:
Ta có:
Gọi các biến cố:
: “lấy được 2 bi viên đỏ” ta có: ;
: “lấy được 2 bi viên xanh” ta có:;
: “lấy được 2 bi viên vàng” ta có: ;
: “ lấy được 2 bi màu trắng” ta có:.
Ta có là các biến cố đôi một xung khắc và .
.
Câu 4:
Ta mô hình kim tự tháp như hình vẽ, là hình chóp tứ giác đều .
Gọi , là trung điểm .
Ta có
Kẻ
Ta có:
.
.
-----------------------------HẾT---------------------------
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA SỐ 03
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Cho số thực dương. Với mọi số thực , bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Với là số thực dương tùy, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho các hàm số lũy thừa , , có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề đúng là
A. B. C. D.
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật , đường thẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong không gian cho hình hộp , mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng  ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho và là hai biến cố. Biến cố: “ hoặc xảy ra” được gọi là biến cố hợp của và , kí hiệu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hai biến cố : Bảo; Đăng; Long; Phúc; Tuấn; Yến}; {Giang; Long; Phúc; Tuấn . Biến cố là biến cố nào trong các biến cố sau?
A. {Long; Phúc. B. {Long; Phúc; Tuấn}. C.{Bảo; Tuấn; Phúc;. D.{Long; Giang;Tuấn}.
Câu 8: Biến cố và biến cố được gọi là xung khắc nếu và không đồng thời xảy ra. Hai biến cố và xung khắc khi và chỉ khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho 2 biến A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố B. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A và B là hai biến cố độc lập. B. A và B là hai biến cố không độc lập.
C. A và B là hai biến cố xung khắc. D. A và B là hai biến cố đối của nhau.
Câu 10: Trong một cuộc khảo sát về mức sống của người Bảo Hà, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một gia đình ở Bảo Hà. Xét các biến cố sau:
“Gia đình có tivi”;
“Gia đình có máy vi tính”;
Biến cố là biến cố nào dưới đây?
A. “Gia đình chỉ có tivi”. B. “Gia đình có cả tivi và máy vi tính”.
C. “Gia đình không có cả tivi và máy vi tính”. D. “Gia đình chỉ có máy vi tính”.
Câu 11: Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được tạo từ tập . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng trong đó hệ số góc của tiếp tuyến là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Đạo hàm của hàm số tại điểm được kí hiệu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Hàm số có đạo hàm trên đạo hàm của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Hàm số có đạo hàm trên khoảng đạo hàm của hàm số .
A.. B. . C. . D. .
Câu 17: Hàm số có đạo hàm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho các hàm số có đạo hàm trên khoảng J và với . Khẳng định nào sau đây sai?
A. . B. .
C. D.
Câu 21: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và cạnh vuông góc với các cạnh . Xác định góc giữa và mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , . Tính khoảng cách từ điểm đến .

onthicaptoc.com 20 De kiem tra cuoi HK2 Toan 11 KNTT giai chi tiet

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11