onthicaptoc.com
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
2
1
38%
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất.
2
1
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit.
2
2
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
2
2
1
2
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
.Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
2
TL1.b
62%
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc.
2
2
TL 1.a
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
1
1
Khoảng cách trong không gian
1
1
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
3
1

Hình chóp cụt đều và thể tích
2
1
1
Tổng
Object reference not set to an instance of an object.
0
Object reference not set to an instance of an object.
0
0
2
0
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức: Giữa học kì 2
II – ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ của một số thực dương.
– Biết các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ thực.
Câu 1
Câu 2
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.
Câu 3
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất.
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương.
–Biết được các tính chất của phép tính lôgarit.
Câu 4
Câu 5
Thông hiểu
– Biết sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến .
Câu 6
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Câu 7
Câu 8
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
Câu 9
Câu 10
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Nhận biết:
- Biết công thức nghiệm của phương trình mũ, lôgarit cơ bản..
Thông hiểu:
– Giải được phương trình mũ, phương trình lôgarit ở dạng đơn giản
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình lôgarit .
TL 3
2
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Vận dụng:
– Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
Câu 15
Câu 16
TL2b
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc.
Nhận biết:
* Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
* Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
Câu 17
Câu 18
TL1a
Thông hiểu:
* Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng với mặt phẳng.
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Nhận biết:
– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
Câu 22
Câu 23
Thông hiểu:
– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng.
Câu 24
Câu 25
Khoảng cách trong không gian
Nhận biết:
* Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
Thông hiểu:
* Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Câu 26
Câu 27
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
Nhận biết:
* Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
* Nhận biết được khái niệm góc nhị diện.
Câu 28
Câu29
Câu 30
Thông hiểu:
– Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được số đo góc nhị diện.
Câu 31
Câu 32
Hình chóp cụt đều và thể tích
Nhận biết:
* Nhận biết được hình chóp cụt đều.
* Thể tích khối lăng trụ.
Thông hiểu:
– Tính thể tích hình hộp chữ nhật.
Vận dụng:
* Tính được thể tích khối chóp.
Câu 33
Câu 34
Câu 35
TL2
Tổng
20
15
2
2
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 2
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
2
1
38%
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất.
2
1
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit.
2
2
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
2
2
1
2
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
.Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
2
TL1.b
62%
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc.
2
2
TL 1.a
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
1
1
Khoảng cách trong không gian
1
1
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
3
1

Hình chóp cụt đều và thể tích
2
1
1
Tổng
Object reference not set to an instance of an object.
0
Object reference not set to an instance of an object.
0
0
2
0
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức: Học kì 1
II – ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ hữu tỉ của một số thực dương.
– Biết các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ thực.
Câu 1
Câu 2
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.
Câu 3
Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất.
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương.
–Biết được các tính chất của phép tính lôgarit.
Câu 4
Câu 5
Thông hiểu
– Biết sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến .
Câu 6
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Câu 7
Câu 8
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
Câu 9
Câu 10
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Nhận biết:
- Biết công thức nghiệm của phương trình mũ, lôgarit cơ bản..
Thông hiểu:
– Giải được phương trình mũ, phương trình lôgarit ở dạng đơn giản
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình lôgarit .
TL 3
2
Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Vận dụng:
– Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
Câu 15
Câu 16
TL2b
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc.
Nhận biết:
* Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
* Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
Câu 17
Câu 18
TL1a
Thông hiểu:
* Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng với mặt phẳng.
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Nhận biết:
– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
Câu 22
Câu 23
Thông hiểu:
– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng.
Câu 24
Câu 25
Khoảng cách trong không gian
Nhận biết:
* Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
Thông hiểu:
* Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Câu 26
Câu 27
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
Nhận biết:
* Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
* Nhận biết được khái niệm góc nhị diện.
Câu 28
Câu29
Câu 30
Thông hiểu:
– Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được số đo góc nhị diện.
Câu 31
Câu 32
Hình chóp cụt đều và thể tích
Nhận biết:
* Nhận biết được hình chóp cụt đều.
* Thể tích khối lăng trụ.
Thông hiểu:
– Tính thể tích hình hộp chữ nhật.
Vận dụng:
* Tính được thể tích khối chóp.
Câu 33
Câu 34
Câu 35
TL2
Tổng
20
15
2
2
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 3
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ

onthicaptoc.com Ma tran dac ta de kiem tra giua HK2 Toan 11 KNTT

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11