ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10-KẾT NỐI TRI THỨC
HỌC KỲ I
CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
A. LÝ THUYẾT
Bài 1. Mệnh đề.
• Nhận biết mệnh đề; mệnh đề phủ định; mệnh đề chứa biến; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , $; xác định được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
• Xác định được mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu , $.
• Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.
• Nhận biết các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng), mô tả tập hợp và biết sử dụng các kí hiệu .
• Hiểu được các kí hiệu: N*, N, Z, Q, R và các mối quan hệ tập hợp đó.
• Hiểu đúng các kí hiệu (a;b),[a;b], (a;b], [a;b),(-¥;a),(-¥;a],(a;+¥),[a;+¥),(-¥;+¥).
• Thực hiện các phép toán trên tập hợp như hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con. Biểu diễn bằng sơ đồ Ven các phép toán trên tập hợp.
• Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép toán trên tập hợp.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:
A. Bạn có thích học toán không? B. .
C. Dơi không phải là loài chim. D. là số hữu tỉ.
Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề ?
A. Số 12 có chia hết cho 3 không ? B.
C. Bức tranh này đẹp quá ! D. Nhìn kìa !
Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến chia hết cho 5 với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề và đúng hay sai?
A. đúng và sai. B. sai và sai.
C. đúng và đúng. D. sai và đúng.
Câu 4. Phủ định của mệnh đề: “Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại” là?
A. Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác luôn nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại.
B. Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam luôn giác không bằng độ dài cạnh còn lại.
C. Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác luôn bằng độ dài cạnh còn lại.
D. Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác không lớn hơn độ dài cạnh còn lại.
Câu 5. Cho mệnh đề . Phủ định của mệnh đề trên là
A. . B. . C. . D..
Câu 6. Cho mệnh đề . Phủ định của mệnh đề trên là:
A. . B. .
C.. D. .
Câu 7. Mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu một số tự nhiên chia hết cho 9 thì nó chia hết cho 3” là
A. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 3 thì nó cũng chia hết cho 9.
B. Nếu một số tự nhiên không chia hết cho 9 thì nó cũng không chia hết cho 3.
C. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 3 thì nó không chia hết cho 9.
D. Nếu một số tự nhiên không chia hết cho 9 thì nó chia hết cho 3.
Câu 8. Phát biểu mệnh đề sau bằng ký hiệu: “Tồn tại một số nguyên sao cho nghịch đảo của nó bằng 2”.
A.. B. . C. . D..
Câu 9. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tam giác đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng
Câu 11. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho mệnh đề “Nếu và cùng chia hết cho thì cũng chia hết cho ” . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. và cùng chia hết cho là điều kiện cần để chia hết cho .
B. chia hết cho là điều kiện cần để và cùng chia hết cho .
C. và cùng chia hết cho là điều kiện cần và đủ để chia hết cho .
D. chia hết cho là điều kiện đủ để và cũng chia hết cho .
Câu 13. Cho hai mệnh đề A: “Một số chia hết cho 5” và B: “Số có tận cùng là chữ số 5 hoặc chữ số 0”. Khi đó mệnh đề được phát biểu là
A. Một số chia hết cho 5 khi và chỉ khi tận cùng số đó là chữ số 5 hoặc số 0.
B. Một số chia hết cho 5 tương đương số đó có tận cùng là chữ số 5 hoặc số 0.
C. Một số có tận cùng là chữ số 5 hoặc số là điều kiện cần và đủ để số đó chia hết cho 5.
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 14. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A. . B. . C. D..
Câu 16. Mô tả tập hợp theo tính chất đặc trưng?
A. B.
C. D.
Câu 17. Cho tập hợp số tập hợp con gồm 2 phần tử của tập hợp A là
A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho tập hợp . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A. . B. . C.. D. .
Câu 20. Cho hai tập hợp và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B.. C. . D. .
Câu 21. Cho tập hợp, . Khi đó tổng các phần tử của tập là:
A. 1. B. 4. C. 2. D. 10.
Câu 22. Cho tập A gồm những số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8, . Khi đó số phần tử của tập hợp là:
A. 2. B. 4. C. 3. D. 7.
Câu 23. Cho tập hợp Khi đó tập hợp được viết lại là:
A. B. C. D..
Câu 24. Biểu diễn trên trục số tập hợp là hình nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 25. Cho hai tập hợp Tìm
A. B. C. D.
Câu 26. Cho hai tập hợp và . Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. . B. . C. . D..
Câu 27. Cho Khi đó là
A. B. C. D. .
Câu 28. Cho tập hợp . Khi đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đen trong hình vẽ biểu diễn tập hợp nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 30. Cho hai tập hợp Tìm tất cả giá trị của tham số m để
A. B. C. D.
Câu 31. Cho m là một tham số thực và hai tập hợp Tất cả các giá trị m để là
A. B. C. D.
Câu 32. Một lớp có 30 học sinh, trong đó mỗi học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Hóa và Văn, biết rằng cóbạn học giỏi môn Hóa, bạn học giỏi môn Văn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn?
A. B. C. D.
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Xét xem các mệnh đề sau đây đúng hay sai và lập mệnh đề phủ định của nó:
a. .
b. .
c. .
d. Phương trình có nghiệm.
e. 1794 không chia hết cho 3.
f. .
g. 4 là số nguyên tố.
h. Mọi hình bình hành đều là hình thoi.
Bài 2: Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a. Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 100.
b.
c.
d.
e. .Bài 3: Tìm một tính chất đặc trưng xác định các phần tử của tập hợp sau:
a. ; b. Bài 4: Cho tập hợp
a. Xác định các tập hợp
b. Có tồn tại các tập hợp , hay không.?
Bài 5: Xác định và biểu diễn các tập hợp trên trục số:
a. b.
c.
Bài 6: Tìm m sao cho biết
Bài 7: Cho hai tập khác rỗng với Xác định m để:
a. b. c. d.
Bài 7: Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10A có bạn được xếp công nhận học sinh giỏi Văn, bạn học sinh giỏi Toán. Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 10A có học sinh và có học sinh không đạt học sinh giỏi.
CHƯƠNG II - BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
A. LÝ THUYẾT
- Nhận biết được bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ và vận dụng vào giải quyết bài toán thực tiễn.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Bất phương trình dạng , trong đó là các số thực cho trước với không đồng thời bằng và là các ẩn có tên gọi là
A. Phương trình bậc nhất hai ẩn. B. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
C. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. D. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 2: Cho bất phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.
B. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm .
C. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
D. Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Miền nghiệm của BPT : là phần không tô đậm trong hình vẽ nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Nửa mặt phẳng không bị tô đậm như hình vẽ dưới là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình: là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình trên hệ trục tọa độ là miền . Trên miền có bao nhiêu điểm có tọa độ là số nguyên không âm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Hệ bất phương trình nào sao đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. B. C. D.
Câu 16: Trong mặt phẳng , điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ ?
A. B. C. D.
Câu 17: Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn . Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong hình vẽ dưới đây (phần không gạch sọc) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Miền tam giác kể cả ba cạnh trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Miền gạch chéo nào dưới đây biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. B.
C. D.
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Biểu diễn miền nghiệm của mỗi bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
a) . b) .
Bài 2. Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại hạt cà phê. Loại thứ nhất giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn kg loại thứ nhất và kg loại thứ hai sao cho hạt cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg.
a) Viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa và thỏa mãn điều kiện đề bài.
b) Biểu diển miền nghiệm của bất phương trình tìm được ở câu a trên mặt phẳng toạ độ.
Bài 3. Một cửa hàng bán hai loại trà sữa, trong đó cốc loại có giá đồng, cốc loại có giá đồng. Muốn có lãi theo dự tính thì mỗi ngày cửa hàng phải bán được ít nhất triệu đồng tiền hàng. Hỏi số cốc trà sữa bán được trong một ngày trong những trường hợp nào thì cửa hàng có lãi như dự tính?
Bài 4. Xác định miền nghiệm của các hệ bất phương trình sau:
a) b)
Bài 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức trên miền xác định bởi hệ .
Bài 6. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lời 40000 đồng. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4kg nguyên liệu và 15giờ, đem lại mức lời 30000 đồng. Xưởng có 200kg nguyên liệu và 120 giờ làm việc. Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?
Bài 7. Một công ty cần thuê xe để chở người và tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe và trong đó loại xe có chiếc và loại xe có chiếc. Một chiếc xe loại cho thuê với giá triệu đồng, một chiếc xe loại cho thuê với giá triệu đồng. Biết rằng một chiếc xe loại có thể chở tối đa người và tấn hàng; một chiếc xe loại có thể chở tối đa người và tấn hàng.
a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình rồi xác định miền nghiệm của hệ đó.
b) Gọi là số tiền mà công ty bỏ ra để thuê chiếc xe loại và chiếc xe loại . Hãy biểu diễn theo và .
c) Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là ít nhất?
CHƯƠNG III - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A. LÝ THUYẾT
1. Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800
+ Nhận biết và tính được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 bằng máy tính cầm tay.
+ Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
+ Mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc phụ nhau (bổ sung)
+ Chú ý:
2. Hệ thức lượng trong tam giác
- Nắm được định lý sin, định lý cosin, công thức tính diện tích tam giác và vận dụng vào việc giải tam giác và giải các tình huống mang tính thực tế.
a. Định lí côsin
*Chú ý: .
b. Định lí sin trong tam giác:
c. Công thức diện tích:
i) ii)
iii)
iv) với
v) Công thức Hê- Rông
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây,đẳng thức nào sai?
A. B. C. D.
Câu 2: Với và giả sử các biểu thức bên dưới đều có nghĩa, chọn khẳng định đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Cho là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 4: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho là bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. .D. .
Câu 7: Giá trị bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9: Cho là góc tù và . Giá trị của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho góc thỏa mãn , . Tính giá trị biểu thức.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho góc thoả . Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tam giác có ; và . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Cho tam giác , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14: Cho tam giác . Tìm công thức đúng trong các công thức sau:
A. B. C. D.
Câu 15: Tam giác có và có là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 16: Cho tam giác có Giá trị của là
A. B. C. D. .
Câu 17: Tam giác có và . Tính độ dài cạnh .
A. B. C. D.
Câu 18: Tam giác có thì đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19: Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tam giác có . Diện tích tam giác là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Tam giác có độ dài cạnh ; và . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho tam giác có . Khi đó:
A. Góc B. Góc .
C. Góc D. Không thể kết luận được gì về góc
Câu 23: Cho tam giác thoả mãn: . Khi đó:
A. B. C. D. .
Câu 24: Cho tam giác có , , thỏa mãn . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho tam giác có các góc , cạnh . Tính độ dài cạnh (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho tam giác có và . Khi đó, độ dài cạnh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Tam giác có , , . Tính diện tích tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Một tam giác có độ dài ba cạnh là . Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác trên là:
A. B. C. . D. .
Câu 30: Một tam giác có độ dài ba cạnh là . Diện tích tam giác đó bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 31: Một tam giác có độ dài ba cạnh là . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 32: Tam giác có . Các cạnh liên hệ với nhau bởi đẳng thức . Khi đó góc bằng bao nhiêu độ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Tam giác vuông tại có . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho tam giác có và thỏa mãn đẳng thức . Một bộ số thỏa mãn bài toán là
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho tam giác cân tại , có và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng . Chu vi tam giác bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Tam giác có diện tích , là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Số đo của góc bằng
A. B. C. D. .
Câu 37: Cho tam giác có Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. . B. . C. . D. .
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Đơn giản các biểu thức sau
a) .
b) , với .
c) , với .
Bài 2. a) Cho với . Tính và .
b) Cho với . Tính và
c) Cho với , tính giá trị lượng giác còn lại.
Bài 3. a) Cho với . Tính .
b) Cho . Tính
Bài 4. Chứng minh các hệ thức sau:
a) ;
b) .
Bài 5. Đơn giản các biểu thức sau, với
a) ;
b) .
c) ;
d) .Bài 6. Giải tam giác , biết:
a) .
b) .
c) .Bài 7. Cho tam giác có . Tính .
Bài 8. tam giác vuông tại . Kéo dài về phía một đoạn . Biết , tính .
Bài 9. Một tàu đánh cá xuất phát từ cảng , đi theo hướng với vận tốc . Đi được 2 giờ thì động cơ của tàu bị hỏng nên tàu trôi tự do theo hướng nam với vận tốc . Sau 90 phút kể từ khi động cơ bị hỏng, tàu neo đậu được vào một hòn đảo.
a) Tính khoảng cách từ cảng tới đảo nơi tàu neo đậu.
b) Xác định hướng từ cảng tới đảo nơi tàu neo đậu.
Hướng là hướng tạo với hướng nam góc và tạo với hướng đông góc . Các hướng , , cũng được định nghĩa một cách tương tự.
Bài 10. Hai người cùng đứng một bên bờ sông ở hai vị trí cùng nhìn ngọn tháp có đỉnh dưới các góc tạo theo phương ngang bằng . Biết khoảng cách giữa vị trí hai người trên bờ sông là . Trạm kiểm soát trên bờ sông nằm cùng một phía với hai người ở hai vị trí so với bờ sông sao cho khoảng cách . Tính khoảng cách với là bán kính đường tròn đi qua 3 đỉnh .
CHƯƠNG IV – VECTƠ
A. LÝ THUYẾT:
1. Xem lại các khái niệm:
+ Vectơ, độ dài vectơ, giá vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ ngược hướng, hai vectơ cùng hướng, hai vectơ bằng nhau, hai vectơ đối nhau, vectơ – không, tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ, tích của một vectơ với một số, góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ.
+ Trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ điểm.
2. Một số quy tắc cần nhớ:
+ Quy tắc ba điểm: Với ba điểm , , tùy ý:
+ Quy tắc hình bình hành: là hình bình hành:
+ Quy tắc trừ: Với ba điểm , , tùy ý:
Chú ý: Với điểm tùy ý
+ Điểm là trung điểm của đoạn thẳng
+ Điểm là trọng tâm của tam giác .
+ Điều kiện cần và đủ để vectơ và () cùng phương là có một số thực để .
+ Ba điểm phân biệt , , thẳng hàng khi và chỉ khi có số khác để .
3. Tính chất: Với ba vectơ , , tùy ý, hai số thực và bất kì, ta có:
+ Giao hoán:
+ Kết hợp:
+ Cộng vectơ - không:
+
+
+
+ ,
4. Tích vô hướng của hai vecơ: Cho hai vectơ khác ,
Chú ý: +) ; .
+) +) +) cùng hướng hoặc ngược hướng
Tính chất: Với ba vectơ bất kì và mọi số thực k ta có:
+ (Tính chất giao hoán)
+ (Tính chất phân phối với phép cộng)
+
Chú ý:
+
+
+
+ Chú ý:
5. Biểu thức tọa độ của các phép toán vecơ:
a. Tọa độ vectơ:
b. Tọa độ của điểm:
c. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ: Cho ; và số thực . Khi đó:
i)
ii)
iii)
iv)
iv) vi) cùng phương () khi và chỉ khi có số sao cho
d. Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng
Cho hai điểm và , ta có
e. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng: Cho đoạn thẳng có Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
f. Tọa độ trọng tâm của tam giác: Cho tam giác có Khi đó tọa độ của trọng tâm của tam giác là
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là được kí hiệu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Nếu có thì
A. Tam giác cân. B. Tam giác đều.
C. là trung điểm đoạn . D. Điểm trùng với điểm .
Câu 3. Cho tứ giác . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A. B. C. D.
Câu 4. Cho 5 điểm A, B, C, D, E có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu là A và điểm cuối là một trong các điểm đã cho?
A. 4. B. 20. C. 10. D. 12.
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ cùng phương có giá song song với nhau.
B. Hai vectơ cùng phương có giá trùng nhau.
C. Hai vectơ cùng phương có giá song song hoặc trùng nhau.
D. Hai vectơ cùng phương có giá vuông góc với nhau.
Câu 6. Cho tam giác . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của . Xác định các vectơ cùng phương với .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Cho tam giác. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 8. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác thì cùng phương.
B. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
D. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.
B. Vectơ - không cùng phương với mọi vectơ.
C. Vectơ - không vuông góc với mọi vectơ.
D. Vectơ - không có độ dài bằng 1.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu
B. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
C. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng độ dài.
D. Hai vectơ và được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Câu 11. Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương.
C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ bằng nhau.
Câu 12. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không bằng với và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O?
A. B. C. D.
Câu 13. Gọi là giao điểm hai đường chéo và của hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho tam giác và là điểm thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. là đỉnh thứ tư của hình bình hành .
B. là đỉnh thứ tư của hình bình hành .
C. là đỉnh thứ tư của hình bình hành .
D. là đỉnh thứ tư của hình bình hành .
Câu 15. Cho tam giác có lần lượt là trung điểm của. Khi đó, các vectơ đối của vectơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho tam giác đều cạnh . Gọi là trung điểm . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hình vuông cạnh , tâm . Tính .
A. B. C. D.
Câu 18. Cho hình thoi tâm O, cạnh bằng a và . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 19. Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. và cùng phương.
C. và ngược hướng. D. và cùng hướng.
Câu 20. Cho vectơ và một điểm . Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn .
A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số
Câu 21. Cho hình vuông có cạnh bằng . Độ dài của vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho tam giác đều cạnh . Tính
A. . B. C. . D. .
Câu 23. Cho hình vuông có cạnh bằng . Độ dài bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 24. Cho bốn điểm phân biệt. Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho tứ giác . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho hình bình hành . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho tứ giác . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho hình bình hành . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Vectơ tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho hình bình hành . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com De cuong on tap Toan 10 HK1 Ket noi nam 23 24
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .