onthicaptoc.com
Unit 1: A long & healthy life
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
antibiotic (n)
/ˌæntɪbaɪˈɒtɪk/
thuốc kháng sinh
bacteria (n)
/bækˈtɪərɪə/
vi khuẩn
balanced (adj)
/ˈbælənst/
cân đối, cân bằng
cookbook (n)
/ˈkʊkbʊk/
sách hướng dẫn nấu ăn
cut down on
/ˌkʌt ˈdaʊn ɒn/
cắt giảm
diameter (n)
/daɪˈæmɪtə/
đường kính
disease (n)
/dɪˈziːz/
bệnh
energy (n)
/ˈenədʒi/
năng lượng
enquire (v)
/ɪnˈkwaɪə/
hỏi
examine (v)
/ɪgˈzæmɪn/
kiểm tra, khám (sức khoẻ)
fitness (n)
/ˈfɪtnəs/
sự khoẻ khoắn
food poisoning (n)
/ˈfuːd pɔɪzənɪŋ/
ngộ độc thức ăn
germ (n)
/dʒɜːm/
vi trùng
give up
/ɡɪv ˈʌp /
từ bỏ
illness (n)
/ˈɪlnəs/
sự ốm đau
infection (n)
/ɪnˈfekʃn/
sự lây nhiễm
ingredient (n)
/ɪnˈgriːdiənt/
thành phần, nguyên liệu
life expectancy (n)
/ˈlaɪf ɪkspektənsi/
tuổi thọ
muscle (n)
/ˈmʌsl/
cơ bắp
nutrient (n)
/ˈnjuːtriənt/
chất dinh dưỡng
organism (n)
/ˈɔːɡənɪzəm/
sinh vật, thực thể sống
press-up (n)
/ˈpres ʌp/
động tác chống đẩy
properly (adv)
/ˈprɒpəli/
một cách điều độ, hợp lí
recipe (n)
/ˈresəpi/
công thức nấu ăn
regular (adj)
/ˈreɡjələ/
đều đặn, thường xuyên
spread (n)
/spred/
sự lây lan
star jump (np)
/ˈstɑː ˌdʒʌmp/
động tác nhảy dang tay chân
strength (n)
/streŋθ/
sức mạnh
suffer (v)
/ˈsʌfə/
chịu đựng
treatment (n)
/ˈtriːtmənt/
cách điều trị
tuberculosis (n)
/tʃuːˌbɜːkjuˈləʊsɪs/
bệnh lao phổi
virus (n)
/ˈvaɪrəs/
vi-rút
work out
/ˌwɜːk ˈaʊt/
tập thể dục
Unit 2: The generation gap
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
adapt (v)
/əˈdæpt/
thích nghi, thay đổi cho phù hợp
argument (n)
/ˈɑːɡjumənt/
tranh luận, tranh cãi
characteristic (n)
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
đặc tính, đặc điểm
conflict (n)
/ˈkɒnflɪkt/
sự xung đột, va chạm
curious (adj)
/ˈkjʊəriəs/
tò mò, muốn tìm hiểu
digital native (n)
/ˌdɪdʒɪtl ˈneɪtɪv/
người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
experience (n, v)
/ɪkˈspɪəriəns/
trải nghiệm
extended family (n)
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/
gia đình đa thế hệ, đại gia đình
freedom (n)
/ˈfriːdəm/
sự tự do
generation gap (n)
/ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/
khoảng cách giữa các thế hệ
hire (v)
/ˈhaɪə/
thuê nhân công, thuê người làm
honesty (n)
/ˈɒnəsti/
tính trung thực, tính chân thật
individualism (n)
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/
chủ nghĩa cá nhân
influence (v)
/ˈɪnfluəns/
gây ảnh hưởng
limit (v)
/ˈlɪmɪt/
giới hạn, hạn chế
nuclear family (n)
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/
gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ
screen time (n)
/ˈskriːn taɪm/
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
social media (n)
/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/
phương tiện truyền thông mạng xã hội
value (n, v)
/ˈvæljuː/
giá trị, coi trọng
view (n)
/vjuː/
quan điểm
Unit 3: Cities of the future
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
article (n)
/ˈɑːtɪkl/
bài báo
card reader (n)
/ˈkɑːd riːdə/
thiết bị đọc thẻ
city dweller (np)
/ˈsɪti ˈdwelə/
người dân thành phố
cycle path (n)
/ˈsaɪkl pɑːθ/
làn đường dành cho xe đạp
efficiently (adv)
/ɪˈfɪʃntli/
có hiệu quả
high-rise (adj)
/ˈhaɪ raɪz/
cao tầng, có nhiều tầng
infrastructure (n)
/ˈɪnfrəstrʌktʃə/
cơ sở hạ tầng
interact (v)
/ˌɪntərˈækt/
tương tác
liveable (adj)
/ˈlɪvəbl/
đáng sống
neighbourhood (n)
/ˈneɪbəhʊd/
khu dân cư
operate (v)
/ˈɒpəreɪt/
vận hành
pedestrian (n)
/pəˈdestriən/
người đi bộ
privacy (n)
/ˈprɪvəsi/
sự riêng tư
roof garden (n)
/ˈruːf ɡɑːdn/
vườn trên sân thượng
sense of community
/ˈsens əv kəˈmjuːnəti/
ý thức cộng đồng
sensor (n)
/ˈsensə/
cảm biến
skyscraper (n)
/ˈskaɪskreɪpə/
toà nhà chọc trời
smart city (np)
/ˈsmɑːt sɪti/
thành phố thông minh
sustainable (adj)
/səˈsteɪnəbl/
bền vững
urban centre (np)
/ˈɜːbən sentə/
khu đô thị, trung tâm đô thị
Unit 4: ASEAN and Viet Nam
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
apply (for) (v)
/əˈplaɪ fɔː/
xin việc, ứng cử
celebration (n)
/ˌselɪˈbreɪʃn/
lễ kỉ niệm, lễ tổ chức
community (n)
/kəˈmjuːnəti/
cộng đồng
compliment (n)
/ˈkɒmplɪmənt/
lời khen
contribution (n)
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/
sự đóng góp, cống hiến
cultural exchange (np)
/kʌlʧərəl ɪksˈʧeɪnʤ/
sự trao đổi văn hoá
current (adj)
/ˈkʌrənt/
hiện tại, đương đại
development (n)
/dɪˈveləpmənt/
sự phát triển
eye-opening (adj)
/ˈaɪ əʊpənɪŋ/
mở mang tầm mắt
honour (v)
/ˈɒnə/
thể hiện sự kính trọng
issue (n)
/ˈɪʃuː/
vấn đề
leadership skill (np)
/ˈliːdəʃɪp ˈskɪl/
kĩ năng lãnh đạo
live-stream (v)
/ˈlaɪv striːm/
phát sóng trực tuyến
politics (n)
/ˈpɒlətɪks/
chính trị
promote (v)
/prəˈməʊt/
thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá
qualify (v)
/ˈkwɒlɪfaɪ/
đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng
region (n)
/ˈriːʤən/
vùng
relation (n)
/rɪˈleɪʃən/
mối quan hệ
represent (v)
/ˌreprɪˈzent/
đại diện, tượng trưng
representative (n)
/ˌreprɪˈzentətɪv/
người đại diện
strengthen (v)
/ˈstreŋkθn/
tăng cường, đẩy mạnh
support (v)
/səˈpɔːt /
hỗ trợ
take part (in)
/teɪk pɑːt (ɪn)/
tham gia
volunteer (v, n)
/ˌvɒlənˈtɪə/
tình nguyện, tình nguyện viên
youth (n)
/juːθ/
tuổi trẻ
Unit 5: Global warming
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
atmosphere (n)
/ˈætməsfɪə/
khí quyển
balance (n)
/ˈbæləns/
sự cân bằng
carbon dioxide (n)
/ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/
khí cacbonic (CO2)
coal (n)
/kəʊl/
than đá
consequence (n)
/ˈkɒnsɪkwəns/
hậu quả, kết quả
cut down
/kʌt ˈdaʊn/
chặt, đốn (cây)
deforestation (n)
/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
sự phá rừng
emission (n)
/ɪˈmɪʃn/
sự phát thải
environment (n)
/ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
farming (n)
/ˈfɑːmɪŋ/
nghề nông
farmland (n)
/ˈfɑːmlænd/
đất chăn nuôi / trồng trọt
fossil fuel (n)
/ˈfɒsl fjuːəl/
nhiên liệu hoá thạch
global warming (n)
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
sự nóng lên toàn cầu
heat-trapping (adj)
/hiːt ˈtræpɪŋ/
giữ nhiệt
human activity (np)
/ˈhjuːmən ækˈtɪvəti/
hoạt động của con người
impact (n)
/ˈɪmpækt/
tác động, ảnh hưởng
leaflet (n)
/ˈliːflət/
tờ rơi
methane (n)
/ˈmiːθeɪn/
khí methane (CH4)
pollutant (n)
/pəˈluːtənt/
chất gây ô nhiễm
release (v)
/rɪˈliːs/
thoát ra, phát thải
renewable (adj)
/rɪˈnjuːəbl/
tái tạo
sea level (n)
/ˈsiː levl/
mực nước biển
soil (n)
/sɔɪl/
đất trồng
soot (n)
/sʊt/
mồ / bồ hóng, muội
temperature (n)
/ˈtemprətʃə/
nhiệt độ
waste (n)
/weɪst/
rác, chất thải
Unit 6: Preserving our heritage
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
ancient (adj)
/ˈeɪnʃənt/
cổ kính
appreciate (v)
/əˈpriːʃieɪt/
hiểu rõ giá trị, đánh giá cao
citadel (n)
/ˈsɪtədəl/
thành trì
complex (n)
/ˈkɒmpleks/
quần thể, tổ hợp
crowdfunding (n)
/ˈkraʊdfʌndɪŋ/
quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
festive (adj)
/ˈfestɪv/
thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội
fine (n)
/faɪn/
tiền phạt
folk (adj)
/fəʊk/
thuộc về dân gian
heritage (n)
/ˈherɪtɪdʒ/
di sản
historic (adj)
/hɪˈstɒrɪk/
quan trọng, có giá trị lịch sử
historical (adj)
/hɪˈstɒrɪkl/
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử
imperial (adj)
/ɪmˈpɪəriəl/
thuộc về hoàng tộc
landscape (n)
/ˈlændskeɪp/
phong cảnh
limestone (n)
/ˈlaɪmstəʊn/
đá vôi
monument (n)
/ˈmɒnjumənt/
lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc
performing arts (n)
/pəˌfɔːmɪŋ ˈɑːts/
nghệ thuật biểu biễn
preserve (v)
/prɪˈzɜːv/
bảo tồn
restore (v)
/rɪˈstɔː/
onthicaptoc.com Tu vung Tieng Anh 11 Global
Question 1. A. verbal B. delta C. fauna D. balance
Question 2. A. positive B. landscape C. species D. structure
Question 1: A. tiny B. right C. idea D. issue
Question 2: A. traditional B. heritage C. education D. graduation
TIẾNG ANH LỚP 11
TRẮC NGHIỆM:
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU
Bài thi gồm có 3 phần.
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU
Bài thi gồm có 3 phần.
Questions 1-5 (1.0 pt)
For each question, choose the correct answer. You will listen twice.