onthicaptoc.com
UBND TP……………. BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THCS ……………… NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động.
B. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.
D. Cả ba đặc điểm trên.
Câu 2: Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là?
A. loại máy tính đa năng
B. thực hiện tính toán tự động
C. có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 4: Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiện độ công nghệ nào?
A. Đèn điện tự chân không
B. Bóng bán dẫn, mạch tích hợp
C. Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5. Máy tính điện tử đầu tiên có tên là gì?
A. ENIAC B. IBM
C. DELL D. UNIVAC
Câu 6: Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?
A. Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.
B. Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.
C. Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 8: Đặc điểm của thông tin trên Internet là?
A. Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.
B. Thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.
C. Có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.
D. Cả ba đặc điểm trên.
Câu 9. Công cụ tìm kiếm thông tin trên mạng Internet phổ biến nhất hiện nay?
A. Bing. B. Google. C. Yahoo. D. Facebook.
Câu 10: Thông tin số có những đặc điểm chính là?
A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.
B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.
C. Cả A và B.
D. Đáp án khác.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây “không” thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
D. Có thể truy cập từ xa.
Câu 12. Đặc điểm của thông tin số là:
A. Hạn chế ở một số lĩnh vực B. Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.
C. Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy. D. Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.
Câu 13: Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?
A. Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.
B. Từ một cá nhân nào đó trên mạng.
C. Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.
Câu 14: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 15: Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.
B. Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...
C. Cả A và B.
Câu 16: Đâu là hành vi “không” có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.
B. Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.
C. Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản mình.
D. Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.
Câu 17: Trong Excel, địa chỉ sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng:
A. C$1:D$11
B. $C$1:$D$11
C. C$1:$D$11
D. $C1:$D11
Câu 18: Cho công thức tại ô E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5 là =C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là
A. địa chỉ tuyệt đối
B. địa chỉ tương đối
C. địa chỉ hỗn hợp
D. địa chỉ công thức
Câu 19: Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 20: Trong excel, để địa chỉ cột (hoặc địa chỉ hàng) của ô tính không thay đổi khi sao chép công thức, ta cần thêm dấu nào vào trước tên cột (hoặc tên hàng)?
A. * B. ‘ C. “ D. $
Câu 21: Nếu sao chép công thức E4 là =C4*D4 đến ô E9 thì công thức trong ô E9 là
A. =C4*D4 B. =C4+D4
C. =C9*D9 D. =C9*D9
Câu 22: Địa chỉ nào dưới đây không phải loại địa chỉ ô trong chương trình bảng tính?
A. địa chỉ tương đương
B. địa chỉ tương đối
C. địa chỉ tuyệt đối
D. Địa chỉ hỗn hợp
Câu 23: Một trong những ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là:
A. tính toán ngắt quãng
B. tính toán liên tục
C. tính toán tự động
D. tính toán không cần địa chỉ ô
Câu 24: Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ hàng của các ô tính trong công thức …..
Đáp án thích hợp cần điền vào …. là
A. không thay đổi B. giảm xuông 1
C. bằng 4 D. tăng lên 1
Câu 25: Cho công thức tại ô tính E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức tại ô tính E4 đến ô tính E5, địa chỉ cột của ô tính chứa công thức là cột
A. C B. E C. D D. C, D
Câu 26. Công thức nào sau đây sẽ không thay đổi giá trị dòng khi thực hiện sao chép?
A. =SUM(A$1:A$4) B. =SUM($A1:$A4)
C. =SUM(A1:$A4) D. =SUM($A1:A4)
Câu 27: Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng. Ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có:
A. Nền màu trắng và chữ màu đen B. Nền màu xanh và chữ màu đen
C. Nền màu xanh và chữ màu vàng D. Tất cả đều sai
Câu 28: Trên trang tính, tại ô A1=5; B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là:
A. A1+B1 B. B1+C1 C. A1+C1 D. C1+D1
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 29: (1 điểm) Nhìn vào bảng dữ liệu, hãy nêu các bước tạo biểu đồ hình cột
Câu 30: Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E9, E10 sẽ có công thức như thế nào?
Câu 31.
Vào thời điểm đất nước ta hoàn toàn thống nhất, kinh tế nước ta còn rất nghèo, xã hội lạc hậu, chiếc máy tính thế hệ thứ ba đã xuất hiện.
III. ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29:
* Bước 1. Chọn một ô trong bảng dữ liệu cần vẽ biểu đồ (0.5 điểm)
* Bước 2. Chọn dải lệnh Insert, nháy chọn biểu đồ cần tạo trong nhóm lệnh Charts trên thanh công cụ (0.5 điểm)
Câu 30: Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E9, E10 sẽ có công thức như thế nào?
Câu 31.
Ý nghĩa: Điều này cho thấy mặc dù khó khăn nhưng sự phát triển nhanh chóng của đất nước về mọi mặt đã là thành tựu to lớn.
Trách nhiệm: Mỗi người cần phát huy điều kiện hiện có, phát huy bản thân để thích nghi với sự thay đổi và để góp phần vào sự phát triển của đất nước
-----------HẾT----------
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
MÔN TIN HỌC, LỚP 8
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu hỏi
T. gian
Số câu hỏi
T. gian
Số câu hỏi
T. gian
Số câu hỏi
T. gian
Thời gian
1
Chủ đề A
Máy tính và cộng đồng
Sơ lược về lịch sử phát triển máy tính
6
15%
1.5 đ
2
Chủ đề C
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Đặc điểm của thông tin trong môi trường số
6
15%
1.5 đ
Thông tin với giải quyết vấn đề
2
5%
0.5 đ
3
Chủ đề D
Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số
2
5%
0.5 đ
4
Chủ đề E Ứng dụng tin học
Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử
12
2
1
60%
6.0 đ
Tổng
12
9’
16
24’
2
7’
1
5’
31
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TIN HỌC LỚP 8 - CUỐI HỌC KÌ I
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng
Sơ lược về lịch sử phát triển máy tính
Nhận biết
– Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
(câu 1, 2, 3, 4, 5, 6)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.
6TN
2
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
1. Đặc điểm của thông tin trong môi trường số
Nhận biết
– Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả. (Câu 7,8,9, 10,11,12)
Thông hiểu
– Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
– Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số.
Vận dụng
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số. (câu 31)
6TN
2. Thông tin với giải quyết vấn đề
Thông hiểu
– Xác định được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ. (câu 13, 14)
Vận dụng
– Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ thể).
2TN
3
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số
Thông hiểu
– Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền, ... (Câu 15, 16)
Vận dụng
– Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hóa và không vi phạm pháp luật.
2TN
4
Chủ đề E. Ứng dụng tin học
1. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử
Thông hiểu
– Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính. (Câu 17, 18, 19, 20, 21, 22)
– Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép công thức.
(Câu 23, 24, 25, ,26, 27, 28)
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng tính. (câu 29)
– Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính. (Câu 30)
Vận dụng cao
– Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế.
12TN
2TL
1(TL)
Tổng
12TN
16TN
2TL
1TL
Tỉ lệ %
40%
30%
30%
Tỉ lệ chung
70%
30%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra HK1 Tin 8 KNTT
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TIN HỌC 8
I.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
I. Trắc nghiệm (2.5 điểm – mỗi câu 0.25 điểm)
Chọn đáp áp đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.
Ngày giảng:
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG