ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: ĐỊA LÍ 11
A.GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA
Từ bài 1 đến - hết tiết 1 bài 9, cụ thể như sau:
- Ôn tập, Hệ thống hoá, khái quát hoá kiến thức của các chương đã học:
+ Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước
+ Các vấn đề an ninh toàn cầu
+ Toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế
+ Địa lí khu vực Mỹ la tinh:
+ Tự nhiên, dân cư, xã hội
+ Kinh tế
+ Liên minh Châu Âu EU- Tiết 1
- Kỹ năng: Vẽ và phân tích biểu đồ, nhận xét BSL thống kê.
B.HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Bài kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm 50%, tự luận 50%
C. ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI ÔN TẬP THAM KHẢO
* PHẦN TRẮC NGHIỆM
I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI
1 - SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
Câu 1. Nhóm nước phát triển có
A. thu nhập bình quân đầu người cao. B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
C. chỉ số phát triển con người còn thấp. D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Câu 2: Nhóm nước đang phát triển có
A. thu nhập bình quân đầu người cao. B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.
C. chỉ số phát triển con người còn thấp. D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
A. GDP bình quân đầu người cao. B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
C. Chỉ số phát triển con người cao. D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Câu 4: Các nước đang phát triển có đặc điểm là
A. GDP bình quân đầu người cao. B. đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
C. chỉ số phát triển con người cao. D. còn có nợ nước ngoài nhiều.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
A. GDP bình quân đầu người thấp. B. Chỉ số phát triển con người thấp.
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ. D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
Câu 6: Các nước phát triển có đặc điểm là
A. GDP bình quân đầu người thấp. B. Chỉ số phát triển con người thấp.
C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ. D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
Câu 7: Các quốc gia đang phát triển thường có
A. chi số phát triển con người thấp.B. nền công nghiệp phát triển rất sớm.
C. thu nhập bình quân đầu người cao.D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
Câu 8: Các nước công nghiệp mới là nước
A. bắt đầu công nghiệp hóa sớm. B. đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.
C. có ngành dịch vụ rất phát triển. D. tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.
Câu 9: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình
A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
Câu 10: Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?
A. Hàn Quốc. B. Xin-ga-po. C. Đài Loan. D. Bra-xin.
Câu 11: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới?
A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.B. Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-na.
C. Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Xin-ga-po. D. Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.
Câu 12: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
A. trung bình cao và thấp. B. trung bình cao và cao.
C. thấp và trung bình thấp. D. trung bình thấp và cao.
Câu 13: Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người
A. trung bình cao và thấp. B. trung bình cao và cao.
C. thấp và trung bình thấp. D. trung bình thấp và cao.
Câu 14: Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực
A. Đông Á. B. Trung Đông, C. Bắc Mỹ. D. Đông Âu.
Câu 15: Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
A. châu Âu. B. Bắc Mỹ. C. châu Phi. D. Bắc Á.
Câu 16: Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc
A. chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
B. tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
C. công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
D. tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.
Câu 17: Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
A. GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
Câu 18: Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở
A. gia tăng tự nhiên dân số rất thấp. B. cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
C. tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao. D. tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm. B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động. D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Câu 20: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
A. công nghiệp hóa. B. đô thị hóa. C. xuất khẩu. D. dịch vụ.
Câu 21: Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
A. tăng cường lực lượng lao động. B. thu hút đầu tư nước ngoài.
C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. D. tập trung khai thác tài nguyên.
Câu 22: Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
B. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
C. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
D. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
Câu 23: Các nước đang phát triển có
A. mức sống người dân thấp. B. phát triển mạnh giáo dục.
C. hoạt động nghiên cứu tốt. D. phát triển mạnh thông tin.
Câu 24: Các nước phát triển có
A. mức sống của người dân cao. B. giáo dục còn nhiều khó khăn.
C. thành quả nghiên cứu còn thấp. D. phát triển thông tin còn chậm.
Câu 25: Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có
A. chỉ số HDI vào loại rất lớn. B. tỉ lệ người biết chữ rất cao.
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn cao. D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
Câu 26: Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có
A. tỉ lệ người biết chữ rất thấp. B. chỉ số HDI vào loại rất cao.
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn. D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
2 - TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ VÀ AN NINH TOÀN CẦU
Câu 1: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
A. kinh tế. B. văn hóa. C. khoa học. D. chính trị.
Câu 2: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?
A. Thương mại Thế giới phát triển mạnh. B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng. D. Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.
Câu 3: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
A. sản xuất, thương mại, tài chính. B. thương mại, tài chính, giáo dục.
C. tài chính, giáo dục và chính trị. D. giáo dục, chính trị và sản xuất.
Câu 4: Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
Câu 5: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng. B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh. D. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
Câu 6: Các nước nhận đầu tư có cơ hội để
A. tận dụng các lợi thế tài nguyên. B. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
C. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ. D. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
Câu 7: Các nước đầu tư có cơ hội để
A. thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới. B. thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
C. giải quyết việc làm và đào tạo lao động. D. tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.
Câu 8: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp. D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Câu 9: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Câu 10: Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Câu 11: Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Câu 12: Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là
A. thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.
B. phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
C. quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.
D. thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?
A. Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
B. Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
D. Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
Câu 14: Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của
A. thay đổi cơ cấu ngành sản xuất. B. tăng trưởng kinh tế các quốc gia.
C. phân bố sản xuất trong một nước. D. tăng năng suất lao động cá nhân.
Câu 15: Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là
A. làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.
B. đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
C. thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
D. tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.
Câu 16: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là
A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Câu 17: Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
A. tự do hóa thương mại được mở rộng. B. gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.
C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi. D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?
A. Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.
B. Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.
C. Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.
D. Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?
A. Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.
B. Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.
C. Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.
D. Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.
Câu 20: Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội. B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 21: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển. B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 22: Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự
A. phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
B. phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
C. phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
D. phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
Câu 23: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
A. nhũng khu vực có sự gần gũi nhau. B. những nước cùng trình độ phát triển.
C. các nước có sự liên quan với nhau. D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.
Câu 24: Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
Câu 25: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia. B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
C. trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường. D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
Câu 26: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
Câu 28: Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 29: Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 30: Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 31: Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 32: Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?
A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
B. Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.
C. Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.
D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
Câu 34: Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Câu 35: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
B. Liên minh châu Âu (EU).
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Câu 36: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước
A. Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na. B. Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.
C. Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa. D. Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô.
Câu 37: Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?
A. Bra-xin. B. Mê-hi-cô. C. Ca-na-đa. D. Hoa Kỳ.
Câu 38: Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU) ?
A. Thụy Điển. B. Thụy Sĩ. C. Bồ Đào Nha. D. Đan Mạch.
Câu 39: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
D. Liên minh châu Âu (EU).
Câu 40: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
D. Liên minh châu Âu (EU).
Câu 41: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
A. Sử dụng nước ngọt. B. An ninh toàn cầu.
C. Chống mưa axit. D. Ô nhiễm không khí.
Câu 42: Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
A. Xung đột sắc tộc. B. Xung đột tôn giáo.
C. Các vụ khủng bố. D. Buôn bán vũ khí.
Câu 43: Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
A. xung đột sắc tộc. B. xung đột tôn giáo.
C. biến đổi khí hậu. D. các vụ khủng bố.
Câu 44: Nạn khủng bố hiện nay không phải
A. xuất hiện nhiều nơi trên thế giới. B. có nhiều cách thức khác nhau.
C. nhằm vào rất nhiều đối tượng. D. xuất phát từ các lợi ích kinh tế.
Câu 45: Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?
A. Ồn định, hòa bình thế giới. B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
C. Chống khan hiếm nước ngọt. D. Bảo vệ môi trường ven biển.
Câu 46: Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
D. giảm thu nhập của những người lao động.
Câu 47: Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
D. giảm thu nhập của những người lao động.
Câu 48: Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
C. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
Câu 49: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
A. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
C. làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
Câu 50: Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là
A. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
C. làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước.
D. giảm thu nhập của những người lao động.
3 - NỀN KINH TẾ TRI THỨC
Câu 1: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
A. sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
B. có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
C. sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
D. khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 2: Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ
A. sinh học. B. vật liệu. C. năng lượng. D. thông tin.
Câu 3: Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã
A. thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm. B. tham gia vào quá trình sản xuất.
C. sinh ra nhiều ngành công nghiệp. D. tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
Câu 4: Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
A. giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
B. giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
C. tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
D. tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
Câu 5: Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A. vốn và công nghệ cao. B. công nghệ cao và lao động.
C. công nghệ và kĩ thuật cao. D. tri thức và công nghệ cao.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
A. Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
B. Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
C. Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
D. Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 7: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
A. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao. B. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
C. tri thức, công nghệ cao, lao động. D. tri thức, lao động, vốn dồi dào.
II. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA
1 - KHU VỰC MỸ LATINH
Câu 1: Khu vực Mỹ Latinh gồm
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Câu 2: Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
A. Hoa Kỳ. B. Ca-na-đa.
C. quần đảo Ăng-ti lớn. D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Câu 3: Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
A. Thái Bình Dương. B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương. D. Nam Đại Dương.
Câu 4: Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với
A. Thái Bình Dương. B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương. D. Nam Đại Dương.
Câu 5: Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
A. EU. B. Nhật Bản. C. Trung Quốc. D. Hoa Kỳ.
Câu 6: Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản. B. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU. D. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.
Câu 7: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
A. nhiệt đới và cận xích đạo. B. ôn đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới. D. cận xích đạo và xích đạo.
Câu 8: Eo đất Trung Mỹ
A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.
B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.
C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
Câu 9: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới. B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
C. nhiều khoáng sản kim loại đen. D. nguồn thủy năng rất phong phú.
Câu 10: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
A. Thái Bình Dương. B. Đại Tây Dương.
C. vịnh Ca-ri-bê. D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Câu 11: Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
A. rừng thưa. B. cây bụi. C. rừng rậm. D. xavan.
Câu 12: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô. B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ. D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
Câu 13: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
A. Khai khoáng. B. Thủy điện. C. Du lịch. D. Chăn nuôi.
Câu 14: Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
A. Thủy điện. B. Trồng trọt.
C. Khai thác thủy sản. D. Nuôi trồng thủy sản.
Câu 15: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch. B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp. D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
Câu 16: Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
A. nhiệt đới và cận xích đạo. B. ôn đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và cận cực. D. cận cực và cận nhiệt đới.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?
A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.
B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.
C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.
D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.
Câu 18: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
Câu 19: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
A. thiếc, đồng. B. dầu, khí đốt. C. than, bô-xít. D. khí đốt, vàng.
Câu 20: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
A. khoáng sản, thủy điện. B. thủy điện, đất trồng.
C. đất trồng, sinh vật. D. sinh vật, khoáng sản.
Câu 21: Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do
A. dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
B. dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
C. dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
D. dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.
Câu 22: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
A. Pam-pa và La Pla-ta. B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn. D. A-ma-dôn và Pam-pa.
Câu 23: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?
A. Pam-pa và La Pla-ta. B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn. D. A-ma-dôn và Pam-pa.
Câu 24: Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
A. Pam-pa và La Pla-ta. B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn. D. A-ma-dôn và Pam-pa.
Câu 25: Đồng bằng Pam-pa có
A. diện tích lớn đất đen thảo nguyên. B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
C. nhiều quặng kim loại và dầu khí. D. tiềm năng phong phú về thủy điện.
Câu 26: Đồng bằng La Pla-ta có
A. các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt. B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.
C. nhiều quặng kim loại và dầu khí. D. tiềm năng phong phú về thủy điện.
Câu 27: Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?
A. Quặng sắt và bô-xít. B. Bô-xít và than đá.
C. Than đá và dầu mỏ. D. Dầu mỏ và man-gan.
Câu 28: Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển
A. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
B. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
C. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
Câu 29: Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
A. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
B. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.
C. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
Câu 31: Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
Câu 32: Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
Câu 33: Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là

onthicaptoc.com De cuong tap giua HK1 Dia 11 KNTT 24 25

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 11 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II NĂM 2024-2025
MÔN: ĐỊA LÍ 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Địa lí - Lớp 11
Ngày soạn:……../……/2023Tiết PPCT:……
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI
BÀI 1. SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 1. (4 điểm): Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
a. Phân tích tác động của gió mùa mùa đông đến chế độ nhiệt của nước ta.
b. Dải hội tụ nhiệt đới tác động như thế nào đến chế độ mưa của nước ta?