CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC
DẠNG 1. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN
Câu 1. Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.
C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng . D. Phần thực bằng , phần ảo bằng .
Câu 2. Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.
C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng . D. Phần thực bằng , phần ảo bằng .
Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức .
A. B. C. D.
Câu 4. Số thực thỏa mãn là:
A.. B.. C.. D..
Câu 5. Cho số phức . Tính môđun của số phức .
A.. B. C.. D..
Câu 6. Cho số phức tùy ý. Xét các số phức và . Khi đó
A. là số thực, là số thực; B. là số thực, là số ảo;
C. là số ảo, là số thực; D. là số ảo, là số ảo.
Câu 7. (NB). Thu gọn ta được
A.. B.. C.. D..
Câu 8. (NB). Cho số phức . Khi đó
A.. B.. C.. D..
Câu 9. Tìm phần thực, phần ảo của số phức sau: .
A. Phần thực: ; phần ảo: . B. Phần thực: phần ảo: .
C. Phần thực: ; phần ảo: . D. Phần thực: ; phần ảo: .
Câu 10. Cho số phức khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 11. Cho số phức . Tính .
A.. B. 1. C. 0. D..
Câu 12. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Phần thực của số phức là
A. B. C. D.
Câu 13. Rút gọn số phức ta được
A. B.z = -1 – 2i. C.z = 1 + 2i. D.z = -1 –i.
Câu 14. Kết quả của phép tính là
A.6 – 14i. B.-5 – 14i. C.5 – 14i. D.5 + 14i.
Câu 15. Phần thực của số phức là
A. B. C. D.
Câu 16. Phần ảo của số phức là:
A. B. C. D.
Câu 17. Phần thực của số phức có dạng với a bằng:
A. B. C. D.
Câu 18. Cho hai số phức và thỏa mãn . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 19. Cho số phức Tính môđun của số phức
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hai số phức và . Xác định phần ảo của số phức ?
A. B. C. D.
Câu 21. Cho số phức . Số phức bằng?
A. B. C. D.
Câu 22. cho số phức . Tìm phần ảo số phức biết
A. B. C. D.
Câu 23. cho số phức Số phức có phần thực là:
A. B. C. D.
Câu 24. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A.Phần thực của là 31, phần ảo của là B.Phần thực của là 31, phần ảo của là C. Phần thực của là 33, phần ảo của là D. Phần thực của là 33, phần ảo của là
Câu 25. Số phức có mô đun bằng:
A. B. C. D.
Câu 26. Thực hiện phép tính ta được kết quả:
A. B. C. D.
Câu 27. Trong các số phức sau số phức nào có mô đun nhỏ nhất?
A. B. C. D.
Câu 28. Cho , tính môđun của số phức ta được:
A. B. C. D.
Câu 29. Phần ảo của số phức bằng:
A. B. C. D.
Câu 30. Cho , tính ta được:
A. B.
C. D.
Câu 31. Thu gọn ta được
A.. B.. C.. D..
Câu 32. Cho số phức . Khi đó
A.. B.. C.. D..
Câu 33. Tìm phần thực, phần ảo của số phức sau: .
A. Phần thực: ; phần ảo: . B. Phần thực: phần ảo: .
C. Phần thực: ; phần ảo: . D. Phần thực: ; phần ảo: .
Câu 34. Cho số phức khi đó bằng
A.. B.. C.. D.
Câu 35. Cho số phức . Tính .
A.. B. 1. C. 0. D..
Câu 36. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Phần thực của số phức là
A.-22016.. B.-21008. C.21008. D.22016.
Câu 37. Cho số phức . Số phức liên hợp của là
A. B. C. D.
Câu 38. Tìm số phức biết
A. B. C. D.
Câu 39. Cho số phức z thỏa mãn . Tìm số phức .
A. B. C. D..
Câu 40. Cho số phức z thỏa . Tìm số phức liên hợp của z
A.. B.. C.. D..
Câu 41. Trong các số phức thỏa mãn , số phức có môđun nhỏ nhất là
A .. B.. C.. D ..
Câu 42. Số phức có giá trị bằng
A.. B.. C.. D.
Câu 43. Số phức liên hợp của số phức là :
A. B. C. D.
Câu 44. Số phức là số thuần thực khi:
A. B. C. D.
Câu 45. Cho . Số phức có dạng
A. B. C. D.
Câu 46. Số phức có mođun bằng khi
A. B. C. D.
Câu 47. Gọi là nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức là:
A. -2 B. -1 C. 0 D. 2
Câu 48. Cho số phức . Khi đó nghịch đảo của số phức z là:
A. B. C. D.
DẠNG 2. PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn . Giá trị của biểu thức
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 50. Cho số phức zthỏa . Phần thực của số phức z là
A. B. C. D.
Câu 51. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 52. Biết và . Phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là
A. B. C. D.
Câu 53. Số phức thỏa . Môđun của z bằng
A. B. C. D.
Câu 54. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và là số thuần ảo?
A. 4 B.3 C. 2 D. 1
Câu 55. Tổng môđun các nghiệm của phương trình bằng
A. 1. B. C. D. 2.
Câu 56. Số nghiệm của phương trình
A. 1 B. 3 C. 4 D. Vô số.
Câu 57. Trong , số phức z thỏa . Biết , Giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 58. Cho số phức z thỏa mãn . Phần thực của số phức là
A. 1 B. 3 C. 2 D.-5
Câu 59. Cho số phức zthỏa . Môđun của z bằng
A. B. C. D.
Câu 60. Cho số phức z có phần thực là số nguyên và zthỏa . Môđun của số phức bằng
A. B. C. D.
Câu 61. Gọi là hai số phức thỏa mãn tổng của chúng bằng 4, tích của chúng bằng 29. Trên tập số phức là hai nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 62. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.i
Câu 63. Trên mặt phẳng phức, gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình . Diện tích tam giác OAB là:
A. 16 B. 8 C.6 D.2
Câu 64. Trên tập số phức phương trình ( với m là tham số thực) có tập nghiệm là:
A. B.
C.D.
Câu 65. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Có bao nhiêu giá trị m nguyên thỏa mãn
A. 6 B.5 C. 7 D. 4
Câu 66. Tìm tham số thực m để trên tập số phức phương trình có một nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 67. Tập nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 68. Cho phương trình . Khẳng định nào sai ?
A. Phương trình vô nghiệm khi biệt số
B. Nếu là nghiệm của phương trình thì cũng là nghiệm của phương trình.
C. Gọi là hai nghiệm của phương trình thì .
D. Nếu là nghiệm thì cũng là nghiệm của phương trình.
Câu 69. Biết phương trình bậc hai với hệ số thực: ở dạng tối giản, có một nghiệm . Tính tổng A+B+C.
A. B. 1 C. 2 D. 3
Câu 70. Gọi là nghiệm của phương trình Tìm số phức
A. B. C. D.
Câu 71. Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 72. Tìm tọa độ hai điểm biểu diễn hai số phức là nghiệm của phương trình
A. và B. và C. và D. và
Câu 73. Tập nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình là
A. . B.. C.. D..
Câu 74. Tập nghiệm của phương trình .
A. . B.. C.. D..
Câu 75. Tập nghiệm của phương trình .
A. . B..
C.. D..
Câu 76. Tìm các số thực a, b, c để phương trình nhận , z = 2 làm nghiệm.
A. . B.. C.. D..
Câu 77. Kí hiệu là 4 nghiệm của số phức . Tính tổng T =
A. . B.. C.. D..
Câu 78. Biết phương trình có hai nghiệm thuần ảo. Gọi là bốn nghiệm của phương trình. Tính ?
A. . B.. C.. D..
Câu 79. Tìm các số thực a, b để có phân tích
A. . B.. C.. D..
Câu 80. Để giải phương trình một bạn học sinh làm như sau:
Lời giải trên là đúng hay sai?Nếu sai thì sai ở bước nào?
A.Bước 1 B. Bước 2 C.Bước 3 D.Lời giải đúng
Câu 81. Gọi là các nghiệm phương trình . Tính giá trị biểu thức
A. B. C. D.
Câu 82. Cho là số phức khác 1, thỏa mãn . Tính giá trị biểu thức
A. B. C. D.
Câu 83. Trên tập số phức, phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A.1 B.2017 C.2019 D.0
Câu 84. Tìm số phức sao cho và là hai số phức liên hợp của nhau
A. B. C. D.
DẠNG 3.TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC.
Câu 85. Rútgọn.
A.. B.. C.. D..
Câu 86. Cho haisốphứcvà. TínhV.
A.. B.. C.. D..
Câu 87. Tìmsốphứcnghịchđảocủasốphức
A.. B.. C.. D..
Câu 88. Tìmsốphứcthỏa
A.. B.. C.. D..
Câu 89. Sốphứcthỏamãnđiềukiệnlà:
A.và. B.và. C.và. D.và.
Câu 90. Cho phương trình. Gọi là phần ảo củanghiệm tương ứng với phầnthực lớn hơn nghiệm cònl ại và là phần ảo của nghiệm còn lại. Khi đó giá trị biểu thức là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 91. Tìmsốphức thỏamãn
A. B. C. D.
Câu 92. Tìmsốphứcliênhợpcủasốphức, biết
A. B. C. D.
Câu 93. Cho sốphứcTìmsốphức
A. B. C. D.
Câu 94. Cho sốphứcTìmsốphứcliênhợpcủa
A. B. C. D.
Câu 95. Cho sốphứcthỏamãn. Moduncủasốphứclà:
A. B. C. D.
Câu 96. Cho sốphứcthoảmãnTính
A. B. C. 3 D.
Câu 97. Cho sốphức. Hãytìmsốphức z?
A. B. C. D.
Câu 98. Cho sốphức. Tìmphầnthựcvàphầnảocủa sốphức z
A.1 và 1 B.1 và 2 C.2 và 1 D.2 và 3
Câu 99. Cho sốphức z thỏa: . Tìmđiểmbiểudiễnchosốphức z
A. B. C. D.
Câu 100. Tìmmoduncủasốphức
A. B. C. D.
Câu 101. Cho sốphứcthỏamãn: . Tính
A. B. C. D.
Câu 102. Cho sốphức z cóphầnthựcdươngvàthỏa:
A. B. C. D.
Câu 103. Tìm số phức thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 104. Tìmsốphứcbiết:
A. B. C. D.
Câu 105. Tìmsốphứcbiết:
A. B. C. D.
Câu 106. Tìmsốphứcbiết:
A. B. C. D.
Câu 107. Tìmsốphứcsaocholàsốthuầnảovà
A.hoặc B.
C. D.
Câu 108. Tìmmôđuncủasốphứcbiếtrằng: và
A. B. C. D.
Câu 109. Cho sốphức z thỏamãnđiềukiện. Phátbiếunàosauđâylàsai?
A. z có phần thực là -3 B.Số phức có môđun bằng
C. z cóphầnảolà D. z cómôđunbằng
Câu 110. Cho sốphức z thỏa. Khiđó, sốphức z là:
A. B. C. D.
Câu 111. Cho sốphức z thỏamãn. Môđuncủa z là:
A. B. C. D.
Câu 112. Tìmsốphứcthỏamãn
A. B. C. D.
Câu 113. Tìmphầnthựccủasốphức z biết:
A. 10 B. 5 C. -5 D.
Câu 114. Cho sốphứcthỏamãn. Tínhgiátrịbiểuthức
A. 0 B. 2 C. D.
DẠNG 4. TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC.
Câu 115. Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là
A. Một đường thẳng. B. Một đường tròn.
C. Một đoạn thẳng. D. Một hình vuông.
Câu 116. Tập hợp điểm biểu diễn số phức , biết: là
A. Đường tròn tâm B. Đường tròn tâm
C. Đường tròn tâm D. Đường tròn tâm
Câu 117. Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là
A.Đường tròn tâm B. Đường tròn tâm
C. Đường tròn tâm D. Đường tròn tâm
Câu 118. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là
A.Hình tròn tâm B. Đường tròn tâm
C. Hình tròn tâm D. Đường tròn tâm
Câu 119. Tập hợp điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức thỏa mãn điều kiện là
A. Đường thẳng B. Đường thẳng
C. Đường tròn D. Đường tròn
Câu 120. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện là
A.. B..
C.. D..
Câu 121. Cho số phức thỏa mãn . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức là
A.Đường tròn tâm , bán kính bằng 3. B. Đường tròn tâm , bán kính bằng 3.
C.Đường tròn tâm , bán kính bằng 3. D. Đường tròn tâm , bán kính bằng 3.
Câu 122. Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp số phức z biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường tròn (C). Khi đó diện tích của đường tròn (C) là
A. B. C. D.
Câu 123. Cho các số phức thỏa mãn . Môđun của số phức z nhỏ nhất có là bao nhiêu ?
A. B. C. D.
Câu 124. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là
A. Một Parabol. B.Một Elip. C. Một đường tròn. D. Một đường thẳng.
Câu 125. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là số thuần ảo?
A. Một Parabol. B.Một Elip. C. Một đường tròn. D. Một đường thẳng.
Câu 126. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là?
A. Một Parabol. B.Một Elip. C. Một đường tròn. D. Một đường thẳng.
Câu 127. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là một Parabol có đỉnh là . Tọa độ của là
A.. B.. C.. D..
Câu 128. Cho số phức thỏa mãn: . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một Parabol có phương trình là?
A.. B.. C.. D..
Câu 129. Cho số phức thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa .
A.. B.. C.. D..
Câu 130. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
A.Đường thẳng . B.Đường tròn . C.Elip . D.Parabol .
Câu 131. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn phần thực của bằng hai ần phần ảo của nó là
A.Đường thẳng . B.Đường thẳng .
C.Đường thẳng . D.Đường thẳng .
Câu 132. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn phần thực của thuộc đoạn là
A. Đường thẳng . B.Phần mặt phẳng giới hạn bởi và .
C. Đường thẳng . D.Phần mặt phẳng giới hạn bởi và đường thẳng .
Câu 133. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
A.Đường thẳng . B.Đường thẳng .
C.Đường thẳng hoặc. D.Đường thẳng .
Câu 134. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là:
A. Đường thẳng . B.Đường thẳng .
C.Đường thẳng . D.Đường thẳng .
Câu 135. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
A.Đường thẳng . B.Đường thẳng .
C.Đường thẳng . D.Đường thẳng .
Câu 136. Trong các số phức thỏa mãn . Số phức có modun nhỏ nhất là
A.. B.. C.. D..
Câu 137. Trong các số phức thỏa mãn là một số thực . Số phức có modun nhỏ nhất là
A.. B.. C.. D.
Câu 138. Trong các số phức thỏa mãn . Tính giá trị nhỏ nhất của .
A. B. C. D.
Câu 139. Trong các số phức thỏa mãn . Hai số phức và có môđun nhỏ nhất. Hỏi tích là bao nhiêu
A. B. C. D.
DẠNG 5. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC
Câu 140. Số phức , được biểu diễn trong mặt phẳng (Oxy) bởi điểm M có hoành độ bằng :
A.. B.. C.. D..
Câu 141. Cho số phức . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. B. C. D.
Câu 142. Cho số phức thỏa mãn Hỏi điểm biểu
diễn củalà điểm nào trong các điểm ở hình bên ?
A. Điểm . B. Điểm
C. Điểm . D. Điểm .
Câu 143. Trong mặt phẳng , gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Hỏi G là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau:
A.. B.. C.. D..
Câu 144. Trong mặt phẳng phức, ba điểm A, B và C lần lượt là điểm biểu diễn của 3 số phức. Tam giác ABC là
A. Tam giác vuông nhưng không cân. B. Tam giác vuông cân.
C. Tam giác cân nhưng không đều. D. Tam giác đều.
Câu 145. Ba điểm A, B và C lần lượt là điểm biểu diễn của 3 số phức. Giá trị của a để tam giác ABC vuông tại B là
A.a=-3. B.a=-2. C.a=3. D.a=4.
Câu 146. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm biểu diễn cho số phức . Tìm tọa độ điểm biểu diễn cho số phức .
A.. B.. C.. D..
Câu 147. Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tọa độ điểm M biểu diễn số phức là:
A. B. C. D.
Câu 148. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A là điểm biểu diễn số phức z=1+2i, B là điểm thuộc đường thẳng y=2 sao cho tam giác OAB cân tại O. Điểm B là điểm biểu diễn của số phức
A.-1+2i. B.2-i. C.1-2i. D.3+2i.
Câu 149. Trong mặt phẳng phức, cho A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức , , , . Tìm số phức để tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn là:
A. B. C. D.
Câu 150. Cho , . Lấy . Giá trị nhỏ nhất của là:
A.. B. C. D.
Câu 151. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là
A. Đường thẳng. B. Đường tròn. C. Hình tròn. D. Nửa đường thẳng.
Câu 152. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường có phương trình
A. B.
C. D.
Câu 153. Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là
A. Đường tròn . B. Đường thẳng
C. Đường thẳng. D.Hai đường thẳng và.
Câu 154. Cho số phức thỏa mãn , biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức nằm trên đường tròn tâm I có bán kính R. Tìm tọa độ I và bán kính R.
A. B. C. D.
Câu 155. Cho số phức z thỏa mãn là số thuần ảo. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 156. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là
A. Hình tròn tâm và B. Đường tròn tâm và
C. Đường thẳng D. Nửa hình tròn tâm và
Câu 157. Cho các số phức z thỏa mãn . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó:
A. B. C. D.
Câu 158. Tìm số phức z biết rằng điểm biểu diễn của z nằm trên đường tròn có tâm O, bán kính bằng 5 và nằm trên đường thẳng .
A. B. C. D.
Câu 159. Tập hợp điểm biểu diễn số phức biết là
A. Đường tròn tâm và B. Đường tròn tâm và
C. Đường tròn tâm và D. Đường tròn tâm và
Câu 160. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức biết rằng số phức z thỏa mãn .
A. Hình tròn tâm , bán kính . B. Hình tròn tâm , bán kính .
C. Hình tròn tâm , bán kính. D. Hình tròn tâm , bán kính .
Câu 161. Gọi là các nghiệm của phương trình . Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của và số phức trên mặt phẳng phức. Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là:
A.Đường thẳng có phương trình.
B.Là đường tròn có phương trình.
C.Là đường tròn có phương trình, nhưng không chứa M, N.
D.Là đường tròn có phương trình, nhưng không chứa M, N.
Câu 162. Tập hợp điểm biểu diễn số phức biết là
A. B. C. D.
Câu 163. Cho số phức z thỏa mãn. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phứclà một đường tròn. Tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn đó là
A.I(3;-4), r=2. B.I(4;-5), r=4. C.I(5;-7), r=4. D.I(7;-9), r=4.
Câu 164. Cho số phức z thỏa mãn vàcó phần ảo không âm. Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là một miền phẳng. Diện tích S của miền phẳng này là
A. B. C. D.
Bài tập tương tự
Câu 165. Số phức , được biểu diễn trong mặt phẳng (Oxy) bởi điểm M có tung độ bằng
A. -10 B. 10 C. 21 D.-21
Câu 166. Số phức , được biểu diễn trong mặt phẳng (Oxy) bởi điểm M có tọa độ là :
A. (-3,4) B. (3,-4) C.(3,4) D.(-3,-4)
Câu 167. Cho số phức z = 6 + 7i. Điểm M biểu diễn cho số phức trên mặt phẳng Oxy là:
A. M(6; -7) B. M(6; 7) C. M(-6; 7) D. M(-6; -7)
Câu 168. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức và B là điểm biểu diễn của số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.
D.Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng.
Câu 169. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.
Câu 170. Trong mặt phẳng phức, điểm là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 171. Trong mặt phẳng phức, đường tròn có phương trình là tập hợp các điểm diễn của số phức thỏa mãn khẳng định nào sau đây
A. B. C. D.
Câu 172. Cho hai số phức z = a + bi; a,b Î R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong
y
2
O
x
-2
(Hình 1)
dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là:
A. B.
C. và b Î R. D. a, b Î (-2; 2).
Câu 173. Điểm M biểu diễn số phức có tọa độ là :
A.M(4;-3) B.M(3;4) C.M(-4;3) D.M(3;-4)
Câu 174. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức biết
A. B. C. D.
Câu 175. Điểm biểu diễn của số phức nào sau đây thuộc đường tròn ?
A. B. C. D.
Câu 176. Điểm biểu diễn của số phức z là . Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phứC.
A. B. C. D.
Câu 177. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên là hình biểu diễn của tập các số phức nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
y
x
O
1
2
Câu 178. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên là hình biểu diễn của tập các số phức thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
A.B.
C.D.
x
y
O
8
6
Câu 179. Giả sử là hai nghiệm của phương trìnhvà M, N là các điểm biểu diễn của . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN là
A. B. C. D.
Câu 180. Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức . Tìm điểm biểu diễn số phức D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành.
A. B. C. D.
Câu 181. Gọi và là các nghiệm của phương trình . Gọi M, N là các điểm biểu diễn của và trên mặt phẳng phứC. Khi đó độ dài của đoạn thẳng MN là:
A. C. D.
Câu 182. Cho số phức . Tọa độ điểm biểu diễn của số phức có mô đun nhỏ nhất trên mặt phẳng là
A. B. C. D.
Câu 183. Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A, B Khi đó tam giác ABO là:
A. Tam giác vuông tại A. B. Tam giác vuông tại B .
C. Tam giác vuông tại O. D. Tam giác đều.
Câu 184. Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức . Tam giác ABC là:
A. Một tam giác cân. B. Một tam giác đều.
C. Một tam giác vuông . D. Một tam giác vuông cân.
Câu 185. Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b Î, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
A. x = 3. B. y = 3. C. y = x. D. y = x + 3.
Câu 186. Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a Î R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
A. y = x. B. y = 2x. C. y = 3x. D. y = 4x.
Câu 187. Cho số phức z = a - ai với a Î R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có phương trình là:
A. y = 2x. B. y = -2x. C. y = x. D. y = -x.
Câu 188. Cho số phức z = a + a2i với a Î R. Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên
onthicaptoc.com Trac nghiem so phuc day du dang
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.