onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
MỨC VẬN DỤNG
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để cặp phương trình sau tương đương:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tìm giá trị thực của tham số để cặp phương trình sau tương đương:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho phương trình có tập nghiệm và phương trình có tập nghiệm . Tìm tất cả các giá trị để phương trình là phương trình hệ quả của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Xác định để hai phương trình sau tương đương:
Dễ thấy phương trình (1) vô nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 5: Cho phương trình . Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng của phương trình trên.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số để phương trình nhận làm nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. 3 . B. 4 . C. 1 . D. 2 .
Câu 8: Số nghiệm của phương trình trên đoạn đoạn .
A. 3 . B. 1 . C. 4 . D. 2 .
Câu 9: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. 3 . B. 4 . C. 1 . D. 2 .
Câu 10: Phương trình có hai công thức nghiệm dạng với thuộc khoảng . Khi đó, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Tính tổng của các nghiệm của phương trình trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là:
A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1 .
Câu 13: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?
Ta có
A. 20179 . B. 20181 . C. 16144 . D. 16145 .
Câu 14: Số nghiệm thực của phương trình trên đoạn là:
A. 12 . B. 11 . C. 20 . D. 21 .
Câu 15: Phương trình: có mấy nghiệm thuộc khoảng .
A. 8 . B. 6 . C. 2 . D. 4 .
Câu 16: Tổng các nghiệm thuộc khoảng của phương trình bằng:
A. . B. . C. 0 . D. .
Câu 17: Biết các nghiệm của phương trình có dạng và ; với là các số nguyên dương) Khi đó bằng
Chọn
A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 6 .
E.
Câu 18: Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 19: Nghiệm lớn nhất của phương trình trong đoạn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Tìm số đo ba góc của một tam giác cân biết rằng có số đo của một góc là nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 21: Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là?
A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1 .
Câu 22: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
Câu 23: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên khoảng bằng . Khi đó có giá trị là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Số nghiệm của phương trình trên đoạn là
A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
Câu 25: Tính tổng các nghiệm trong đoạn của phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Nghiệm của phương trình được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
A. Điểm , điểm . B. Điểm , điểm .
C. Điểm , điểm , điểm , điểm . D. Điểm , điểm .
Câu 27: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là?
Lời giải
Ta có .
Do
A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 28: Tổng các nghiệm của phương trình trên nửa khoảng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Tính tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng bằng)
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Nghiệm của phương trình có dạng và là phân số tối giản. Khi đó bằng
A. 3 . B. 5 . C. -3 . D. -5 .
Câu 31: Hỏi trên đoạn , phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 2018 . B. 6340 . C. 2017. D. 6339 .
Câu 32: Số nghiệm của phương trình với là ?
A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 7 .
Câu 33: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên ta được kết quả là:
Điều kiện xác định .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là:
.
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 36: Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 37: Phương trình có nghiệm là
Ta có:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 38: Tìm số nghiệm của phương trình trên .
A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 .
Câu 39: Trong khoảng , phương trình có tập nghiệm là . Hãy xác định .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 40: Phương trình nhận những giá trị sau của làm nghiệm
A. . B. . C. . D.
Câu 41: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Giải phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 43: Giải phương trình .
A. Vô nghiệm. B. . C. . D. .
Câu 44: Phương trình có tổng các nghiệm trong khoảng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Số nghiệm chung của hai phương trình và trên khoảng bằng
A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1 .
Câu 46: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Tìm số nghiệm của phương trình thuộc đoạn .
A. 20 . B. 40 . C. 30 . D. 60 .
Câu 48: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 2
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .