onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 1: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Phương trình có một nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình .
A. . B. . C. D. .
Câu 9: Phương trình có tập nghiệm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 11: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 12: Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 13: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Phương trình có tất cả các nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 15: Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Phương trình có tất cả các nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19: Giải phương trình
A. . B. . C. . D.
Câu 20: Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Phương trình lượng giác: có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tìm công thức nghiệm của phương trình .
A. . B. .
C. D.
Câu 23: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình .
A. hoặc . B. .
C. . D. .
Câu 24: Phương trình có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Giải phương trình: có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. vô nghiệm.
Câu 28: Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Giải phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. . B. Vô nghiệm. C. . D. .
Câu 31: Phương trình cónghiệmlà
A. . B.
C. . D. .
Câu 32: Giải phương trình .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình: có nghiệm?
A. 7 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Tìm tất các các giá trị thực của tham số để phương trình vô nghiệm.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 36: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là 2 điểm ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm?
A. 6 . B. 2 . C. 1 . D. 7 .
Câu 38: Cho phương trình . Gọi đoạn là tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình có nghiệm. Tính .
A. 5 . B. -2 . C. . D. 6 .
Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. Vô số.
Câu 40: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm. Tính tổng của các phần tử trong .
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. Vô số.
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để phương trình có nghiệm?
A. 2024 . B. 2025 . C. 4036 . D. 4038 .
Câu 43: Nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 44: Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. Câu 45: Nghiệm của phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .