Chương IV
SỐ PHỨC
I. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN THIẾT
1. Kiến thức
Theo yêu cầu của chuẩn kiến thức môn Toán lớp 12 THPT hiện hành, học sinh cần hiểu, nhớ các khái niệm và kết quả dưới đây.
* Các khái niệm:
* Định nghĩa số (đơn vị ảo)
* Định nghĩa số phức. Phần thực, phần ảo của một số phức. Số thuần ảo (còn gọi là số ảo).
* Hai số phức bằng nhau. Kí hiệu : tập hợp các số phức.
* Quan hệ giữa tập số thực và tập số phức .
* Biểu diễn hình học số phức.
* Khái niệm mô đun của số phức.
* Cách cộng, trừ, nhân, chia hai số phức
* Cách tính căn bậc hai (phức) của một số thực bất kỳ.
* Cách giải tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực
* Cách tìm các nghiệm phức của phương trình trùng phương với hệ số thực
* Các kết quả:
* Tính
* Cách xác định phần thực, phần ảo của một số phức.
* Cách xác định điểm biểu diễn một số phức.
* Công thức xác định số phức liên hợp, mô đun của một số phức.
* Công thức
* Công thức tính căn bậc hai của một số phức
* Công thức nghiệm của phương trình bậc hai với hệ số thực
2. Kỹ năng
Theo yêu cầu của Chuẩn kỹ năng môn Toán lớp 12 THPT hiện hành, học sinh cần luyện tập để thành thục các kỹ năng dưới đây:
* Có khả năng vận dụng các khái niệm nêu ở mục 1 trên đây trong các tình huống cụ thể
* Biết xác định phần thực, phần ảo của một số phức
* Biết biểu diễn hình học một số phức
* Biết tìm mô đun, số liên hợp của một số phức đã cho
* Biết thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số phức
* Biết tính căn bậc hai (phức) của một số thực đã cho.
* Biết tìm nghiệm phức của một phương trình bậc hai, phương trình trùng phuowngvowis hệ số thực.
3. Một số ví dụ
Ví dụ 1. (Câu 29 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):
Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng , phần ảo bằng
B. Phần thực bằng , phần ảo bằng
C. Phần thực bằng , phần ảo bằng
D. Phần thực bằng , phần ảo bằng
Hướng dẫn giải: Học sinh cần nắm được khái niệm số phức liên hợp và khái niệm phần thực, phần ảo của một số phức. Ngoài ra, các em cũng cần tránh sai lầm kh quan niệm rằng phần ảo của một số phức là toàn bộ phần còn lại của số phức sau khi bỏ đi phần thực (quan niệm như vậy các em sẽ chọn C là đáp án đúng).
Cách giải: Vì nên . Số phức này có phần thực là 3, phần ảo là 2. Đáp án đúng là D.
Chỉ cần hiểu các khái niệm số phức liên hợp, phần thực, phần ảo của một số phức, học sinh có thể dễ dàng chọn đáp án đúng trong câu trắc nghiệm này.
Ví dụ 2. (Câu 30 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):
Cho hai số phức , . Tính mô đun của số phức
http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất 10
A.
C.
B.
D.
Hướng dẫn giải: Để trả lời câu hỏi này, học sinh chỉ cần biết cách tính tổng hai số phức và biết cách tính mô đun của một số phức.
Cách giải: Áp dụng định nghĩa tổng hai số phức và mô đun của số phức, ta có: và
Đáp án đúng là A.
Ví dụ 3. (Câu 31 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):
Cho số phức thỏa mãn . Hỏi điểm biểu diễn của là điểm nào trong các điểm sau ?
A. Điểm
C. Điểm
B. Điểm
D. Điểm
Hướng dẫn giải:Vì các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên tập số phức có tất cả các tính chất của các phép toán này trên tập số thực, do ddoscos thể tính từ điều kiện đã cho bằng cách chia hai vế phương trình cho hệ số của ẩn . Điểm biểu diễn của là điểm có hoành độ, tung độ theo thứ tự là phần thực, phần ảo của .
Cách giải: Chia hai vế của phương trình cho ta được . Thực hiện phép chia số phức, ta có . Điểm biểu diễn của là điểm .Chọn đáp án D
Ví dụ 4. (Câu 33 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):
Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình . Tính tổng
A.
C.
B.
D.
Hướng dẫn giải: Câu hỏi này kiểm tra kỹ năng tìm các nghiệm của phương trình trùng phương vơi hệ số thực.
Cách giải: Đặt , phương trình đã cho trở thành
Phương trình này có hai nghiệm (thực) trái dấu , , ứng với chúng ta được và
Nghiệm phương trình đã cho là các căn bậc hai của 4 và . Do đó phương trình đã cho có bốn nghiệm , . Từ đó, , . Do đó . Chọn đáp án C.
Ví dụ 5. (Câu 34 Đề minh họa môn Toán kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 của Bộ GD&ĐT):
Cho các số phức thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải: Đây là một câu hỏi trắc nghiệm hay. Học sinh thường bị mất phương hướng khi không để ý cần tìm là bán kính của đường tròn nào. Đọc kĩ đề bài ta sẽ thấy các dữ liệu sau:
(1): Tập hợp các điểm biểu diễn số phức (*) với (**) là một đường tròn.
(2): là bán kính của đường tròn trên.
Các dữ liệu này đều nói về số phức, ta cần tìm mối liên hệ hoành độ và tung độ của các điểm biểu diễn số phức .
Cách giải 1: Kí hiệu là điểm biểu diễn số phức , tức là . Do đó (*) được viết lại thành.


Sử dụng (**), ta được (***)
Sau vài biến đổi đơn giản ta có . Đây là phương trình đường tròn tâm bán kính , đường tròn này cũng là tập hợp các điểm biểu diễn số phức . Vậy C là đáp án đúng.
Cách giải 2: Ta biết rằng đường tròn có tâm biểu diễn số phức , bán kính là tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn nên ở đây ta xét . Đặt là số thực) thì
, do đó
. Vậy .
II. MỘT SỐ CÂU HỎI LUYỆN TẬP
1. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A. Số phức có phần thực là 5, phần ảo là
B. Só phức là số thuần ảo
C. Điểm là điểm biểu diễn số phức
D. Số 0 không phải là số phức.
2. Tìm tất cả các cặp số thực thỏa mãn điều kiện
A.
B.
C.
D.
3. Tìm tất cả các cặp số thực thỏa mãn điều kiện

A.
C.
B.
D.
4. Kí hiệu là tập số thực, là tập số phức. Tìm khẳng định sai ?
A.
C. không phải là số thực
B. ,
D. không phải là số phức.
5. Kí hiệu là điểm biểu diễn số phức , là điểm biểu diễn số phức . Khăng định nào đúng?
A. đối xứng nhau qua trục tung.
B. đối xứng nhau qua trục hoành
C. đối xứng nhau qua đường thẳng
D. đối xứng nhau qua đường thẳng
6. Tìm khẳng định sai ?
A. Với mọi số phức , là một số thực
B. Với mọi số phức , là một số phức
C. Với mọi số phức , là một số thực dương
D. Với mọi số phức , là một số thực không âm.
7. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây sai ?
A. Số phức có phần thực là
B. Số phức có phần thực là , phần ảo là
C. Tập số phức chứa tập số thực.
D. Số phức có mô đun bằng .
8. Tìm khẳng định sai ?
A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức có mô đun bằng 1 là đường tròn đơn vị ( đường tròn có bán kính 1, tâm là gốc tọa độ)
B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện là phần mặt phẳng phía trong (kể cả biên) của đường tròn đơn vị
C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức có phần thực bằng 3 là một đường thẳng song song với trục hoành.
D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức có phần thực và phần ảo thuộc khoảng là miền trong của một hình vuông.
9. Khẳng định nào sai ?
A. , luôn là số thực
B. , luôn là số thực
C. , luôn là số thuần ảo
D. , luôn là số thực không âm
10. Khẳng định nào sai ?
A.
B.
C.
D.
11. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện có điểm biểu diễn nằm trên trục tung.
A. Trục tung
B, Trục hoành
C. Đường phân giác góc phần tư (I) và góc phần tư (III).
D. Đường phân giác góc phần tư (I), (III) và đường phân giác góc phần tư (II), (IV).
12. Tính
A.
C.
B.
D.
13. Tính mô đun của số phức
A. 51
B.
C.
D.
14. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn điều kiện , ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
15. Tính phần thực của số phức thỏa mãn điều kiện
A. 8
B. 4
C. 2
D. 1
16. Tính
A.
C.
B.
D.
17. Trên mặt phẳng tọa độ lấy điểm là điểm biểu diễn số phức và gọi là góc tạo bởi chiều dương trục hoành với véc tơ . Tính .
A. 0,8
B. 0,6
C.
D.
18. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện
A. Đường thẳng
C. Đường thẳng
B. Đường thẳng
D. Đường thẳng
19. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện
A. Đường thẳng
C. Đường tròn đơn vị
B. Đường tròn
D. Đường thẳng
20. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện
A. Đường thẳng
C. Đường thẳng
B. Đường thẳng
D. Đường thẳng
21. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện : số phức là một số thuần ảo
A. Đường tròn
C. Đường thẳng
B. Đường thẳng
D. Đường parabol
22. Tìm giá trị lớn nhất của biết rằng thỏa mãn điều kiện
A. 1
B. 2
C.
D. 3
23. Tím các số phức thỏa mãn điều kiện
A. B. C. D.
24. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn điều kiện ?
A. 0
B. 2
C. 4
D. 1
25. Gọi M là điểm biểu diễn số phức , trong đó là số phức thỏa mãn . Gọi là điểm trong mặt phẳng sao cho , trong ddos là góc lượng giác tạo tành khi quay tia tới vị trí tia . Điểm nằm trong góc phần tư nào ?
A. Góc phần tư (I)
C. Góc phần tư (III)
B. Góc phần tư (II)
D. Góc phần tư (IV)
26. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
A. Căn bậc hai của là
C. Căn bậc hai của 5 là
B. Căn bậc hai của là
D. Căn bậc hai của là
.
27. Tính tổng các mô đun các nghiệm phức của phương trình
A.
B.
C.
D.
28. Tính tổng các nghịch đảo các nghiệm phức của phương trình
A.
B.
C.
D.
29. Trong các khẳng định sau , các phương trình được xét trên tập số phức . Hãy tìm khẳng định sai .
A. Phương trình vô nghiệm
B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt
C. Phương trình có hai nghiệm
D. Phương trình có 4 nghiệm.
30. Cho Phương trình bậc hai với hệ số thực , . Xét trên tập số phức, khẳng định nào trong các khẳng định sau sai ?
A. Phương trình bậc hai đã cho luôn co nghiệm
B. Tổng của hai nghiệm của phương trình đã cho là
C. Tích hai nghiệm của phương trình đã cho là
D. Nếu thì phương trình đã cho vô nghiệm.
III. GỢI Ý – HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN
Gợi ý – Hướng dẫn giải
Câu 2. Xem lại định nghĩa số phức bằng nhau
Câu 9. Trong tập số phức không có so sánh hơn, kém
Câu 11. Nếu thì . Điểm biểu diễn số phức có hoành độ
Câu 14. Chú ý rằng
Câu 17. Nếu thì . Áp dụng công thức
Câu 22. , trong đó là điểm biểu diễn . Biên đổi điều kiện đề bài theo ta được (phương trình đường tròn tâm , bán kính 1). Chọn điểm trên đường tròn này để lớn nhất.
Câu 23. Chú ý rằng
Câu 25. Các điều kiện của cho ,
Từ đó, . Áp dụng công thức tính , theo , ta tính được ,
Từ đó thuộc góc phần tư thứ (III).
Đáp án
Câu
Đáp án
Mức độ
Câu
Đáp án
Mức độ
Câu
Đáp án
Mức độ
1
D
1
11
D
2
21
B
3
2
B
1
12
B
2
22
B
3
3
D
1
13
B
2
23
D
3
4
D
1
14
A
2
24
C
3
5
B
1
15
A
2
25
C
4
6
C
1
16
A
2
26
C
1
7
B
1
17
D
3
27
B
2
8
C
1
18
B
2
28
C
2
9
B
1
19
B
2
29
A
2
10
D
2
20
A
2
30
D
1

onthicaptoc.com Trắc nghiệm môn toán lớp 12 phần 1 chương 4 số phức

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.