onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Trong tam giác có:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho tam giác bất kỳ có . Đẳng thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Trong tam giác với . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho tam giác có các cạnh . Diện tích của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho tam giác , có độ dài ba cạnh là . Gọi là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Cho tam giác có , góc bằng . Độ dài cạnh là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho có . Độ dài cạnh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho có . Độ dài cạnh bằng:
A. 7 . B. 129 . C. 49 . D. .
Câu 9: Cho có . Tính độ dài .
A. . B. . C. 8 . D. .
Câu 10: Cho tam giác có và . Tính độ dài cạnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Tam giác có . Độ dài cạnh bằng bao nhiêu?
A. 49 . B. C. 7 . D. .
Câu 12: Tam giác có . Tính cạnh ?
A. . B. . C. 10 . D. 1 .
Câu 13: Cho là độ dài 3 cạnh của tam giác . Biết . Tính độ dài của .
A. . B. . C. . D. 6 .
Câu 14: Cho . Gọi là 2 điểm di động lần lượt trên sao cho . Độ dài lớn nhất của bằng bao nhiêu?
A. 4 . B. 3 . C. 6 . D. 2 .
Câu 15: Tam giác có . Khi đó đường trung tuyến của tam giác có độ dài là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho tam giác có và độ dài đường trung tuyến . Tính độ dài .
A. . B. 4 . C. . D. .
Câu 17: Cho vuông ở , biết . Tính độ dài trung tuyến ?
A. 3 . B. 4 C. D.
Câu 18: Cho tam giác có . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho tam giác , biết . Tính góc ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tam giác , biết . Tính góc ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là và thỏa mãn hệ thức với . Khi đó, góc bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tam giác có . là điểm trên cạnh sao cho . Độ dài đoạn bằng bao nhiêu?
A. . B. 9 . C. 3 . D. .
Câu 23: Cho có . Tính độ dài đường phân giác trong góc của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho với các cạnh . Gọi lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25: Cho tam giác có góc và cạnh . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Trong mặt phẳng, cho tam giác có , góc . Độ dài cạnh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Tam giác có . Tính ?
A. 68 . B. 168 . C. 118 . D. 200 .
Câu 28: Cho hình thoi có cạnh bằng . Góc . Diện tích hình thoi là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho có . Độ dài gần nhất với kết quả nào?
A. 3,7 . B. 3,3 . C. 3,5 . D. 3,1 .
Câu 30: Tam giác có . Cạnh bằng bao nhiêu?
A. 29,9 . B. 14,1 . C. 17,5 . D. 19,9.
Câu 31: Tính diện tích tam giác biết .
A. B. . C. 6 . D. 8 .
Câu 32: Cho có . Diện tích của tam giác trên là:
A. 48 . B. 24 . C. 12 . D. 30 .
Câu 33: Cho có . Diện tích của tam giác là:
A. . B. 5. C. 10 . C. .
Câu 34: Cho tam giác có . Khi đó diện tích của tam giác là:
A. . B. . C. 105 . D. .
Câu 35: Cho tam giác . Biết và . Tính chu vi và diện tích tam giác .
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 36: Cho tam giác có . Độ dài đường cao của tam giác là.
A. . B. 8 . C. D.
Câu 37: Cho tam giác có và . Tính diện tích tam giác ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Cho tam giác đều cạnh . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho tam giác có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 . Diện tích của tam giác bằng
A. 12 . B. 3 . C. 6 . D. 24 .
Câu 40: Cho tam giác đều cạnh . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
A. . B. . C. . D. 2 .
Câu 42: Cho tam giác có . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A. 1 . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho có . Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác trên là:
A. 8,125 . B. 130 . C. 8 . D. 8,5 .
Câu 44: Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?
A. 6 . B. 8 . C. . D. .
Câu 45: Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?
A. 2 . B. . C. . D. 3 .
Câu 46: Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
A. 5 . B. . C. . D. 6 .
Câu 47: Cho có , nửa chu vi . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác trên là:
A. 3 . B. 2 . C. . D. .
Câu 48: Cho hình chữ nhật có cạnh là trung điểm của là điểm trên cạnh sao cho . Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho hình bình hành có và . Diện tích của hình bình hành bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Cho tứ giác lồi có và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com TRAC NGHIEM HE THUC LUONG TRONG TAM GIAC

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.