onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
DẠNG 1: ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1: Hàm số có bằng:
A. . B. . C. . D. 0 .
Câu 2: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. . B. 4 . C. -3 . D. .
Câu 3: Cho hàm số . Tính bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hàm số . Tính bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hàm số . Khi đó là:
A. . B. . C. 1 . D. 0 .
Câu 6: Xét hàm số . Tính giá trị bằng:
A. -1 . B. 0 . C. 2 . D. -2 .
Câu 7: Cho hàm số . Giá trị là:
A. 1 . B. . C. 0 . D. Không tồn tại.
Câu 8: Cho hàm số . Giá trị đúng của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho hàm số . Biểu thức bằng
A. -3 . B. . C. 3 . D. .
Câu 10: Cho hàm số . Giá trị đúng của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hàm số . Giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. 0 .
Câu 12: Cho . Tính .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. . B. 0 . C. . D. .
Câu 14: Hàm số có bằng
A. 8 . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. . B. 0 . C. . D. .
Câu 16: Cho . Giá trị bằng:
A. 2 B. 1 C. -2 D. 0
Câu 17: Cho hàm số . Giá trị biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Tính . Biết rằng : và .
A. B. C. D.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho . Tính giá trị của .
A. . B. . C. 0 . D. 1 .
DẠNG 2: ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 21: Có các nhận xét sau :
1. Hàm số có đạo hàm là
2. Hàm số có đạo hàm là
3. Hàm số có đạo hàm là
4. Hàm số có đạo hàm là
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 22: Tìm đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hàm số . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
A. . B. . C. D. .
Câu 26: Tính đạo hàm của hàm số :
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Đạo hàm của hàm số là bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Đạo hàm của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Hàm số có đạo hàm là Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 31: Hàm số có đạo hàm là:
A. B. . C. . D. .
Câu 32: Đạo hàm của hàm số bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Hàm số có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 34: Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 36: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 37: Hàm số có đạo hàm . Giá trị là
A. 4 . B. . C. 2 . D. 1 .
Câu 38: Tính đạo hàm của hàm số .
A. 1 . B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Câu 39: Để tính đạo hàm của hàm số , một học sinh tính theo hai cách sau:
(I)
(II)
Cách nào ĐÚNG?
A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. Không cách nào. D. Cả hai cách.
Câu 40: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 41: Hàm số . có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 42: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 43: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 44: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 45: Cho hàm số . Xét hai kết quả:
(I)
(II)
Kết quả nào đúng?
A. Cả hai đều sai. B. Chỉ (II). C. Chỉ (I). D. Cả hai đều đúng.
Câu 46: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 47: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 48: Hàm số có đạo hàm bằng
A. B. C. D.
Câu 49: Hàm số có đạo hàm là . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 50: Hàm số có đạo hàm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 53: Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Tính đạo hàm của hàm số sau: .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 55: Tính đạo hàm của hàm số sau
A. B. C. D.
Câu 56: Cho hàm số . có đạo hàm . Giá trị là
A. 27 . B. 3 . C. -9 . D. -27 .
Câu 57: Hàm số có đạo hàm . Giá trị là
A. . B. . C. . D. .
Câu 58: Hàm số có đạo hàm là .. Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 59: Tính đạo hàm của hàm số sau: .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 60: Tính đạo hàm của hàm số sau:
A. . B. . C. . D. .
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 61: Cho hàm số . Khi đó phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 62: Cho hàm số . Khi đó phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 63: Cho hàm số . Khi đó nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
DẠNG 4: ĐẠO HÀM CẤP 2 CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 64: Cho hàm số . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 65: Cho hàm số . Khi đó bằng
A. -2 . B. 2 . C. 2 . D. .
Câu 66: Cho hàm số . Giá trị bằng
A. 0 . B. -1 . C. -2 . D. 5 .
Câu 67: Cho hàm số . Tính
A. B. C. D.
Câu 68: Hàm số có đạo hàm cấp 2 bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 69: Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 70: Đạo hàm cấp hai của hàm số là biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A. . B. .
C. . D. .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Trac nghiem Dao ham LUONG GIAC
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .