onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC MỨC VẬN DỤNG
Câu 1: Cho với . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hai góc thỏa mãn và . Tính giá trị đúng của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho . Tính giá trị ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Biểu thức có giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Rút gọn biểu thức: , ta được:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hai góc nhọn và với và . Tính .
A. B. . C. . D. .
Câu 7: Cho là các góc nhọn, . Tổng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Biểu thức không phụ thuộc và bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Biết và . Giá trị của biểu thức: không phụ thuộc vào và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Nếu thì bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho . Giá trị của . bằng:
A. B. C. . D. .
Câu 12: Biết và và . Giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Rút gọn biểu thức: ta được kết quả là
A. 0 . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho . Giá trị bằng:
A. B. C. . D. .
Câu 15: Biết và theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tích số bằng:
A. 2 . B. -2 . C. 3 . D. -3 .
Câu 16: Cho . Tính giá trị biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho là hai góc nhọn. Biết . Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho số thực thỏa mãn . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho , giá trị sin có thể nhận giá trị nào dưới đây:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Giá trị đúng của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Giá trị đúng của bằng:
A. B. . C. . D. .
Câu 22: Biểu thức có giá trị đúng bằng:
A. 1 . B. -1 . C. 2 . D. -2 .
Câu 23: Tích số bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Tích số bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Giá trị đúng của biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hai góc nhọn và . Biết . Giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Rút gọn biểu thức
A. . B. .
C. . D. .
Câu 28: Biến đổi biểu thức thành tích.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 29: Cho góc thỏa mãn và .Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho . Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho . Tính .
A. . B. 2 . C. 1 . D. .
Câu 32: Cho biết . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho với . Ta có
.D. .
A. . B. . C.
Câu 34: Biết rằng . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Cho . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Cho . Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Tổng bằng:
A. 4 . B. -4 . C. 8 . D. -8 .
Câu 38: Cho hai góc nhọn và với . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Biểu thức có kết quả rút gọn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Kết quả nào sau đây ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 41: Nếu thì:
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho biểu thức . Hãy chọn kết quả đúng:
.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 43: Xác định hệ thức trong các hệ thức sau:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44: Giá trị nhỏ nhất của là
A. 0 . B. . C. . D. .
Câu 45: Giá trị lớn nhất của bằng:
A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 46: Cho . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Giá trị lớn nhất của bằng:
A. 2 B. 3 C. 0 . D. 1 .
Câu 48: Cho biểu thức , mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho . Khi đó giá trị lớn nhất của là
A. 11 . B. 1 . C. 5 . D. 6 .
Câu 50: Giá trị lớn nhất của biểu thức là
A. -2 . B. 5 . C. 7 . D. 16 .
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .