onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM BÀI HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGARIT THEO TỪNG DẠNG
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số ?
A. 7 . B. 8 . C. 9 . D. Vô số.
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số .
A. B.
C. . D.
Câu 10: Tập xác định của là
A. B. C. D.
Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
DẠNG 2: TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ MŨ, LOGARIT CHỨA THAM SỐ
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số xác định với mọi ?
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5 .
Câu 19: Hàm số xác định với mọi giá trị của khi.
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số trên [-2024; 2024] để hàm số có tập xác định là ?
A. 4046 B. 2025 C. 2024 D. 4047
Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có tập xác định là ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số nằm trong khoảng để hàm số có tập xác định .
A. 2027 . B. 2025 C. 2026 D. 4052
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số trên để hàm số có tập xác định với mọi ?
A. 4042 B. 2023 C. 2025 D. 2024
Câu 24: Số các giá trị nguyên của tham số để hàm số xác định trên là
A. 4 B. 5 C. Vô số D. 3
Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đọ̣n để hàm số xác định với mọi ?
A. 1001 . B. 2000 . C. 2001 . D. 1000 .
Câu 26: Tìm tất cả giá trị thực của tham số để hàm số xác định trên
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số xác định trên khoảng ?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 28: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số xác định trên khoảng ?
A. 1 . B. 2 . C. 4 D. 3 .
Câu 29: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
xác định trên
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 4 .
DẠNG 3: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT
Câu 30: Cho là ba số dương khác 1 . Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho ba số thực dương khác 1 . Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho bốn hàm số (4) có đồ thị là 4 đường cong theo phía trên đồ thị, thứ tự từ trái qua phải là như hình vẽ bên.
Tương ứng hàm số - đồ thị đúng là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 33: Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm số .
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho hàm số với là hai số thực dương khác 1 , lần lượt có đồ thị là và như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 35: Cho ba số thực dương khác 1. Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 36: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho đồ thị hàm số và như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?
A. . B. . C. . D.
Câu 39: Cho đồ thị hàm số và như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Hình vẽ bên thể hiện đồ thị của ba trong bốn hàm số và .
Hỏi là đồ thị hàm số nào?
A. . B. . C. . D.
Câu 41: Hàm số và có đồ thị như hình bên.
Đường thẳng cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là . Biết rằng . Giá trị của bằng
A. . B. . C. 2 . D. .
Câu 42: Trong hình dưới đây, điểm là trung điểm của đoạn thẳng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Trong hình vẽ bên các đường cong và đường thẳng tạo thành hình vuông có cạnh bằng 4 .
Biết rằng với và tối giản, giá trị của bằng
A. 34 . B. 5 . C. 43 . D. 19 .
Câu 44: Cho số thực dương khác 1 . Biết rằng bất kỳ đường thẳng nào song song với trục mà cắt các đường , trục tung lần lượt tại và thì ( hình vẽ bên). Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Cho các hàm số và có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng cắt trục hoành, đồ thị hàm số và lần lượt tại và . Biết rằng . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Cho hàm số và có đồ thị lần lượt là như hình vẽ. Gọi là điểm thuộc là các điểm thuộc sao cho tam giác là tam giác đều và song song với . Khi đó tọa độ điểm là , giá trị của biểu thức bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Cho hai hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng cắt trục tung, đồ thị hàm số , đồ thị hàm số và trục hoành lần lượt tại thỏa mãn . Hỏi có bao nhiêu đường thẳng như thế ?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. Vô số.
Câu 48: Gọi và lần lượt là các điểm thuộc đồ thị hàm số và sao cho tam giác đều. Giả sử điểm có hoành độ là khi đó tỉ số bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Gọi và là các điểm lần lượt nằm trên các đồ thị hàm số và sao cho điểm là trung điểm của đoạn thẳng . Diện tích tam giác là bao nhiêu biết rằng là gốc tọa độ?
A. B. C. D.
Câu 50: Với . Biết trên đồ thị của ba hàm số lần lượt có 3 điểm sao cho tam giác vuông cân tại song song với trục hoành và có diện tích bằng 18. Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 51: Cho ba hàm số có đồ thị biểu diễn như hình vẽ. Biết rằng . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Cho các số thực sao cho , biết rằng đồ thị các hàm số và cắt nhau tại điểm . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 53: Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số qua điểm . Giá trị của biểu thức bằng
A. 2016 . B. -2016 . C. 2020 . D. -2020 .
Câu 54: Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số qua điểm . Giá trị của biểu thức bằng
A. 2023 . B. -2023 . C. 2017 . D. -2017 .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Trac nghiem Bai HS mu va logarit
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .