onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM BÀI 7. CẤP SỐ NHÂN
Câu 1. Cấp số nhân trong các dãy số sau:
A. B. C. D.
Câu 2. Xác định để 3 số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:
A. Không có giá trị nào của . B. .
C. . D. .
Câu 3. Xác định để 3 số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:
A. . B. .
C. . D. Không có giá trị nào của .
Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A. . B. . C. D. .
Câu 5. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho dãy số là một cấp số nhân với . Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. B. ; C. D.
Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. B. ; C. D.
Câu 8. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A. B. C. D. .
Câu 9. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. B. C. D.
Câu 10. Cho cấp số nhân với và . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
Câu 14. Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Xác định dương để lập thành cấp số nhân.
A. . B. .
C. . D. không có giá trị nào của .
Câu 16. Tìm để các số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Với giá trị nào dưới đây thì các số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Tìm để các số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Tìm để ba số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Với giá trị nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Thêm hai số thực dương và vào giữa hai số 5 và 320 để được bốn số theo thứ tự đó lập thành cấp số nhận. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Ba số hạng đầu của một cấp số nhân là và . Tìm , biết rằng công bội của cấp số nhân là 6.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Hai số hạng đầu của của một cấp số nhân là và . Số hạng thứ ba của cấp số nhân là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho dãy số: . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân.
B. Số hạng tổng quát .
C. Dãy số này là cấp số nhân có .
D. Số hạng tổng quát .
Câu 26. Cho cấp số nhân có và công bội . Số hạng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho cấp số nhân có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho cấp số nhân có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho cấp số nhân có và . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho cấp số nhân . Hỏi số là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
A. 11 . B. 12 . C. 10 . D. 13 .
Câu 31. Cho dãy số với . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. không phải là cấp số nhân.
B. là cấp số nhân có công bội và số hạng đầu .
C. là cấp số nhân có công bội và số hạng đầu .
D. là cấp số nhân có công bội và số hạng đầu .
Câu 32. Một cấp số nhân có ba số hạng là (theo thứ tự đó) trong đó các số hạng đều khác 0 và công bội . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội của cấp số nhân đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Cho cấp số nhân có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Cho cấp số nhân có và . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A. Số hạng thứ 5. B. Số hạng thứ 6 .
C. Số hạng thứ 7 . D. Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 37. Cho cấp số nhân có và . Số là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A. Số hạng thứ 103. B. Số hạng thứ 104.
C. Số hạng thứ 105. D. Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 38. Một dãy số được xác định bởi và . Số hạng tổng quát của dãy số đó là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39. Cho cấp số nhân có và . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 40. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là Gọi là tổng của số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 41. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là . Tính tổng của tất cả các số hạng của cấp số nhân đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Tính tổng với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Cho cấp số nhân có và . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng 2046. Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 44. Cho cấp số nhân có và . Tìm công bội của cấp số nhân đã cho, biết rằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 45. Một cấp số nhân có số hạng thứ hai bằng 4 và số hạng thứ sáu bằng 64 , thì số hạng tổng quát của cấp số nhân đó có thể tính theo công thức nào dưới đây?
A. . B. C. . D. .
Câu 46. Cho cấp số nhân có công bội . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. D. .
Câu 47. Cho cấp số nhân có và . Với , đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Cho một cấp số nhân có 15 số hạng. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 49. Cho một cấp số nhân có số hạng Đẳng thức nào sau đây sai?
A. . B. C. . D. .
Câu 50. Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân có và .
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 51. Cho cấp số nhân . Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?
A. 11 . B. 9 . C. 8 . D. 10 .
Câu 52. Cho cấp số nhân , biết . Tìm .
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Trac nghiem Bai 7 Cap so nhan muc thong hieu hay
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .