onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
Câu 1: Cho các giới hạn: , hỏi bằng
A. 5 . B. 2 . C. -6 . D. 3 .
Câu 2: Giá trị của bằng
A. 2 . B. 1 . C. . D. 0 .
Câu 3: Tính giới hạn
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Giá trị của bằng:
A. . B. 2 . C. 1 . D. 3 .
Câu 5: Giới hạn bằng?
A. 5 . B. 9 . C. 0 . D. 7 .
Câu 6: Giới hạn bằng?
A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 7: Tính giới hạn ta được kết quả
A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 3 .
Câu 8: bằng
A. -5 . B. 1 . C. 5 . D. -1 .
Câu 9: bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Tính .
A. 0 . B. . C. D. 2025 .
Câu 11: bằng.
A. . B. . C. 7 . D. 3 .
Câu 12: Tìm giới hạn .
A. . B. . C. . D. 1 .
Câu 13: Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng ?
A. B. C. D.
Câu 14: Cho . Tính .
A. 5 . B. 6 . C. 11 . D. 9 .
Câu 15: Biểu thức bằng
A. 0 . B. . C. . D. 1 .
Câu 16: Cho và . Tính .
A. 6 . B. 3 . C. -6 . D. 0 .
Câu 17: Gọi là giới hạn của hàm số khi tiến đến 1 . Tính giá trị của .
A. không tồn tại. B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hàm số liên tục trên khoảng . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a;b] là?
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là ?
A. . B. C. . D. .
Câu 22: Giới hạn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: bằng:
A. . B. . C. D. .
Câu 24: bằng?
A. . B. . C. D. .
Câu 25: Tính .
A. . B. . C. 0 . D. .
Câu 26: Tính .
A. 0 . B. . C. 1 . D. .
Câu 27: Giới hạn bằng:
A. . B. 0 . C. . D. .
Câu 28: Giới hạn bằng:
A. . B. 0 . C. . D. .
Câu 29: Tính bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho . Tính giới hạn đó.
A. . B. 1 C. 0 . D.
Câu 31: bằng
A. . B. . C. 1 . D. 0
Câu 32: Tìm .
A. . B. -2 . C. 0 . D. .
Câu 33: Tính giới hạn .
A. 0 . B. . C. . D. 1 .
Câu 34: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35: Tìm giới hạn
A. . B. 2 . C. . D. -2 .
Câu 36: Tính giới hạn .
A. . B. 2 . C. . D. .
Câu 37: Cho hàm số liên tục trên không xác định tại và có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 38: bằng
A. 0 . B. -4 . C. -3 . D. 1 .
Câu 39: Tính giới hạn bên phải của hàm số khi .
A. . B. 3 . C. . D. .
Câu 40: Cho hàm số . Tính .
A. B. . C. 0 . D. .
Câu 41: Biết . Khi đó bằng:
A. . B. 4 . C. . D. 0 .
Câu 42: Giả sử ta có và . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .Vì có thể .
Câu 43: Chọn kết quả đúng của .
A. 0 . B. . C. . D. -4 .
Câu 44: Tính giới hạn
A. . B. . C. 2 . D. 0 .
Câu 45: Giới hạn bằng
A. . B. 3 . C. -3 . D. .
Câu 46: Tính giới hạn .
A. . B. 1 . C. . D.
Câu 47: Cho bảng biến thiên hàm số: , phát biểu nào sau đây là đúng:
A. là . B. là . C. là . D. là .
Câu 48: bằng:
A. 0 . B. . C. . D. .
Câu 49: bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: bằng:
A. 3 . B. -3 . C. . D. 5 .
Câu 51: bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: bằng.
A. -2 . B. . C. 1 . D. 2 .
Câu 55: Tính giới hạn được.
A. 2025 . B. . C. 2 . D. .
Câu 56: bằng
A. . B. 1 . C. 2 . D. -3 .
Câu 57: Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 58: bằng.
A. . B. 1 . C. . D. 0 .
Câu 59: bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 60: bằng
A. 3 . B. -3 . C. . D. 5 .
Câu 61: bằng
A. 2 . B. 4 . C. -1 . D. -4 .
Câu 62: bằng
A. . B. . C. . D. 1 .
Câu 63: bằng
A. . B. . C. 3 . D. 1 .
Câu 64: Giới hạn bằng
A. 0 . B. . C. . D. 1 .
Câu 65: bằng
A. -2 . B. . C. 1 . D. 0 .
Câu 66: bằng
A. . B. -3 . C. -1 . D. 1 .
Câu 67: Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 68: Giới hạn bằng số nào sau đây?
A. . B. . C. 5 . D. .
Câu 69: bằng.
A. . B. 1 . C. 2 . D. -3 .
Câu 70: bằng
A. . B. -1 . C. 3 . D. -2 .
Câu 71: Tìm giới hạn
A. . B. . C. . D. .
Câu 72: Tính giới hạn .
A. 5 . B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Câu 73: Tìm giới hạn :
A. . B. . C. . D. 2 .
Câu 74: bằng
A. -2 . B. 1 . C. 2 . D. -1 .
Câu 75: Giới hạn bằng
A. . B. 1 . C. . D. 0 .
Câu 76: Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 77: Kết quả của giới hạn bằng
A. 0 . B. 4 . C. -4 . D. 2 .
Câu 78: Tính bằng:
A. 3 . B. 6 . C. . D. -3 .
Câu 79: Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 80: Tính giới hạn
A. 1 . B. -1 . C. 2 . D. -2 .
Câu 81: Giới hạn bằng
A. 2 . B. 4 C. . D. 0 .
Câu 82: Tính .
.
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Trac nghiem Bai 16 Gioi han cua ham so muc thong hieu hay

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .