onthicaptoc.com
ÔN TẬP NGỮ PHÁP
MÔN TIẾNG ANH LỚP 5 + TIẾNG ANH LỚP 4
Phần I: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 chương trình mới
1. Chào hỏi:
a. Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)
b. Good evening: xin chào (vào buổi tối)
c. Good morning: xin chào (vào buổi sáng)
d. Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.
2. Tạm biệt
a. See you tomorrow: gặp lại bạn vào ngày mai
b. See you later: hẹn gặp lại
c. Goodbye: chào tạm biệt
d. Good night: chúc ngủ ngon
3. Hỏi – Đáp sức khỏe:
How are you?: Bạn có khỏe không?
4. Hỏi – Đáp đến từ đâu
Tên nước: Vietnam, English, America, Japanese, Australia, Malaysia
Quốc tịch: Vietnamese, England, American, Japanese, Australian, Malaysian
- Where are you from? - I’m from Vietnam.
- Where is he/ she from? - He/ She is from England.
5. Hỏi – Đáp về quốc tịch: Bạn có quốc tịch nước nào? – Tôi là người.......
- What antionality are you? - I am Vietnamese.
6. Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng...
- What day is today? - It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai.)
- What’s the date today? - It’s October 10th 2009.
7. Gọi tên các ngày trong tuần:
Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Monday (Thứ hai, ba, ...)
8. Gọi tên các tháng:
- January, February, March, April, May, June, (Tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)
- July, August, September, October, November, December (Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)
9. Hỏi – Đáp về ngày sinh nhật: Khi nào đến sinh nhật của....? Đó là vào tháng....
- When is your birthday? - It’s on June eighth.
10. Liệt kê một số hành động:
Swim (bơi), dance (múa), ride (cởi), play (chơi), sing (hát), learn (học), write (viết), read (đọc), listen (nghe), speak (nói), draw (vẽ), cook ( nấu ăn), skate (trượt patanh)
11. Diễn tả khả năng: Bạn có thể .......không? - Vâng, tôi có thể./ Không, tôi không thể.
- Can you swim? - Yes, I can.
- Can you dance? - No, I can’t.
- What can you do? - I can play the guitar/ piano/ table tennis/ volley ball/ chess.
(Bạn có thể làm gì?) (Tôi có thể chơi đàn ghita, đàn piano, bóng bàn, bóng chuyền, cờ.)
12. Gọi tên các địa danh:
street (đường phố), road (hương lộ), village (làng), district (quận, huyện), class (lớp học), school (trường)
13. Hỏi đáp về trường lớp: Trường bạn ở đâu? Trường tôi ở .../ Bạn học lớp mấy? Tôi học lớp ....
- Where is your school? - My school is in Bat Trang Villge.
- Which class are you in? - I am in class 4 B.
14. Gọi tên các hoạt động ưa thích
Swimming (bơi), cooking (nấu ăn), collecting stamps (sưu tập tem), riding a bike (cởi xe đạp), Playing badminton (chơi cầu lông), flying a kite (thả diều), watching TV (xem Tivi)
15. Hỏi đáp về các hoạt động ưa thích: Bạn thích làm gì? Tôi thích ....
- What do you like doing? - I like swimming/ playing badminton.
- What is your hobby? - I like, flying a kite/ watching TV.
16. Gọi tên các môn học:
Math ( toán), Literature (Văn), English (tiếng Anh), Art (hoạ), Music (nhạc), Science (khoa học)
17. Hỏi đáp về quá khứ: Hôm qua bạn ở đâu/ làm gì? Tôi ở ... / tôi đã ....
- Where were you yesterday? - I was in the library.
- What did you do yesterday? - I read a book.
18. Các môn học trong ngày: Hôm nay bạn học các môn gì? Hôm nay tôi học môn......
- What subject do you have today? - I have English and Art.
19. Gọi tên các ngày trong tuần:
- Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (thứ Hai –Chủ Nhật)
20. Hỏi đáp về lịch học một môn trong tuần: Khi nào .... học môn......? Tôi học nó vào thứ.....
- When do you have English? - I have it on Wednesday and Thursday.
21. Gọi tên các hoạt động:
read (đọc), write (viết), paint (sơn), make (làm), watch (xem), listen (nghe), water (tưới)
22. Hỏi đáp ai đang làm gì: Cô/ Cậu ấy đang làm gì? - Cô/ Cậu ấy đang sơn mặt nạ/ làm con rối?
- What’s he/she doing? - He’She’s paiting mashs./ making a puppet/ making paper planes.
- What are they doing? - They’re drawing pictutres/ making a papar boat.
23. Gọi tên các vị trí:
- at home (ở nhà, at school (ở trường), at the zoo (ở sở thú), on the beach (ở biển), in the library
24. Đoán sở thích về một môn học: (Bạn có thích môn ... không?)
- Do you like Math? - Yes, I do./ No, I don’t.
25. Hỏi đáp về các môn học ưa thích:
- What subject do you like? - I like English.
26. Hỏi đáp về môn học yêu thích nhất: .... thích học môn nào nhất?/ .... thích môn...... nhất.
- What’s your favorite subject? - I like English best.
27. Hỏi đáp về lý do ưa thích một môn học: Vì sao ... thích môn...? Bởi vì.....thích....
- Why do you like Music? - Because I like to sing.
28. Hỏi đáp về hoạt động trong lớp:... làm gì suốt các tiết........? - Tôi học....
- What do you do during English lessons? - I learn to write and read in English.
29. Đếm số: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, (1-12)
- thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty (13-20)
30. Hỏi giờ:- What time is it? - It’s 9 o’clock./ It’s 10:30.
31. Hỏi - đáp về giờ thực hiện hoạt động hàng ngày:... thức dậy lúc mấy giờ...?... thức dậy lúc
- What time do you get up? - I get up at six o’clock.
- What time does she/ he get up? - He/ She gets up at six o’clock.
32. Hỏi - đáp về công việc/ nghề nhgiệp: ... làm nghề gì.... ./ ... là một........
- What’s your job? - I am a student.
- What’s his/ her job? - She’s/ He’s a teacher.
33. Hỏi - đáp về món ăn - đồ uống ưa thích nhất: ... thức ăn/ thức uống ưa thích nhất... là gì...?
- What’s your favorite food? - My favorite food is chicken./ I like chicken best.
- What’s your favorite drink? - My favorite drink is coca./ I like coca best.
34. Diễn tả cảm giác: Tôi thấy đói./ khát...
- I’m hungry./ I’m thirsty.
35. Gọi tên các con vật:
monkey, bear, elephant, tiger
36. Nêu lý do thích hay không thích các con vật: ... thích/ không thích ... vì chúng có thể/ không thể....
- I like monkeys because they can swing. (đu)
- I don’t like monkeys because they can’t dance. (múa)
- She likes bears because they can climb. (trèo)
- She doesn’t like tigers because they can’t jump. (nhảy).
37. Gọi tên các toà nhà:
Supermarket, zoo, post office, cinema....
38. Đề nghị đi đâu: Chúng ta hãy đi đến....
- Let’s go to the post office.
39. Hỏi đáp về lý do muốn đi đâu: Tại sao.... muốn đến.....?/ - Bởi vì.....muốn xem.....
- Why do you want to go to the zoo? - Because I want to see elephants.
40. Gọi tên các y phục học sinh:
T- shirt (Áo thun chử T), blouse (Áo tay phồng), skirt (váy ngắn), jeans (quần áo Jean), shoes (giày)
41. Hỏi đáp về màu sắc: Nó/ Chúng màu gì? Nó/ chúng màu...
- What color is it? - It’s blue/ yellow/ brown/ pink. (xanh dương/ vàng /nâu/ hồng)
- What color are they? - They’re green/ white/ red/ black. (xanh da trời / trắng / đỏ / đen)
42. Hỏi - đáp về giá cả: ..... giá bao nhiêu? Nó/ chúng giá ...... đồng.
- How much is the T- shirt? - It’s 30.000 dong.
- How much are the blouses? - They’re 50.000 dong.
43. Chúc mừng ngày sinh nhật:
- Happy birthday, Mai.
44. Cám ơn và phản hồi ý kiến: Cám ơn./ Bạn thật tử tế.
- Thanks (Thank you) - You are welcome.
45. Xin lỗi và phản hồi ý kiến: Xin lỗi! Không sao.
- I’m sorry. - Not at all./ No problem
46. Gọi tên thức ăn/ thức uống dặm:
an ice cream (cây kem), an apple (táo), a candy (kẹo), a banana (chuối), a packet of milk (hộp sữa) water (nước), milk (sữa), juice (nước trái cây), coca (nước cô ca), soda (nước sô đa)
47. Mời dùng thức ăn và đồ uống: Mời bạn dùng....nhé?
- Would you like some milk? - Yes, please./ No, thanks.
48. Gọi tên đồ vật ở trường:
Pencil (bút chì), school bag cặp học sinh), notebook (vở), eraser (cục tẩy), ruler (thước), box (hộp)
49. Giới thiệu tên các đồ vật: Đây là những..../ Kia là những.....
- These/ Those are school bags.
50. Định vị trí của vật:Chúng ớ trong/ trên....
- They are in the box./ They are on the table.
51. Hỏi đáp số lượng đếm được: Có bao nhiêu......?/ Có 1,2,3,....
- How many pencils are there? - There is one./ There are two/ three...
52. Từ để hỏi: (Question - words): Đặt đầu câu hỏi nội dung- Dùng chủ ngữ (người, vật) trả lời
Từ để hỏi
Nghĩa
Ý nghĩa
1. Who
2. What
3. What time
4. What color
5. Why
6. When
7. Which
8. Where
9. How
10. How old
11. How much
12. How many
Ai
Cái gì
Mấy giờ
Màu gì
Vì sao, tại sao
Khi nào
Nào/ Cái, Môn, Trường nào
Ở đâu
Như thế nào
Bao nhiêu tuổi
Giá bao nhiêu, bao nhiêu
Bao nhiêu
Hỏi một/ nhiều người là ai
Hỏi tên/ sự vật/ sự việc
Hỏi giờ/ thời gian của hoạt động hàng ngày
Hỏi màu của vật
Hỏi lý do hay nguyên nhân
Hỏi buổi/ ngày/ tháng/ tuần/ năm…
Hỏi lựa chọn (môn học/trường học...)
Hỏi vị trí/ địa điểm
Hỏi sức khoẻ/ phương tiện/ tính chất
Hỏi tuổi tác
Hỏi giá cả/ số lượng không đếm được
Hỏi số lượng đếm được
Phần II. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 4
1. Ghép cột
March
April
May
Januar
February
June
Tháng 1
Tháng2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
September
October
July
August
November
December
Tháng 7
Tháng8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
a post man
a factory worker
a farmer
a doctor
a nurse
a singer
a footballer
a dancer
a musician
a taxi driver
an engineer
Một bác sỹ
Một bưu tá
Một Công nhân
Một vũ công
Một nhạc sỹ
Một kỹ sư
Một nông dân
Một tài xế TX.
Một y tá
Một ca sỹ
Một cầu thủ
Wednesday
Thursday
Monday
Tuesday
Friday
Sunday
Saturday
second (2nd),
fifth (5th)
third (3rd)
first (1st),
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
ThứBảy
Chủ nhật
Thứ nhất
Thứ nhì
Thứ ba
Thứ năm
read a book
write a letter
draw a picture
sing a song
Hát một bài
Đọc một cuốn sách
Vẽ tranh
Viết thư
Math
English
Art
Music
Science...
Môn nhạc
Môn toán
Môn Anh
Môn Kh. học
Môn nhạc
Swim
Dance
Ride
Play
Sing
Learn
Write
Read
Draw
Chơi
Lái xe
Bơi
Nhảy, múa
Viết
Vẽ
Đọc
Hát
học
One
Four
Two
Three
Five
Seven
Ten
Eight
Nine
Six
Số 1
Số 2
Số 3
Số 4
Số 5
Số 6
Số 7
Số 8
S ố 9
Số 10
Sixteen
Fourteen
Thirteen
Fifteen
Số 13
Số 14
Số 15
Số 16
Eighteen
Nineteen
Seventeen
Twenty
Số 17
Số 18
Số 19
Số 20
Always
Usually
Sometimes
Often
Never
once a week
twice a week
play skipping rope badminton
hide and seek
go swimming
2. Hoàn thành câu:
1. - Where …………………you from? - I’m ………………Vietnam. I’m ………………….…….
2. - ………………….……is he/she from? - He/She ………………….……from England. He/ She is English.
3. - What ………………….……is today? - ………………….……Monday.
4. - What’s the ………………….……today? - It ………………….……October 10th 2009.
5. - When ………………….……you born? - I ………………….……born on September 20th 1996.
6. -How many people ………………….……there in your family? - There …………………….….…… people in my family.
7. - What’s ………………….……name? - My name ………………….…… Quan.
8. - ………………….…… your father’s name? - ………………….……name’s Nam. ( his: của cậu ấy)
9. - What’s your mother’s ………………….……? - ………………….…… name’s Mai. ( her: của cô ấy)
10. - What ………………….……you do? - I am ………………….……post man.
11. - What ………………….……your mother do? - ………………….……a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)
12. I want to ………………….……a nurse. - She ………………….……to be an engineer.
13. - Where ………………….……you work? - I study at Quang Son B Primary School.
14. - ………………….……does he work? - He/ She works ………………….……Bach Mai Hospital.
15. - What ………………….……you doing? - I’m ………………….……a letter. (viết một lá thư)
16. - What is ………………….……doing? - She ………………….……singing a song. ( hát một bài)
17. - Do you want to play ………………….……and seek?- Sure./ Yes, I do.
18. - How ………………….……do you play football? - Sometimes.
19. - Where ………………….……you yesterday? - I was ………………….……the School Festival.
20. - ………………….…… was she yesterday? - She ………………….……at the Song Festival.
21. - What ………………you do at the festival? - I ……………… sports and games.
III. Ghép câu:
A
B
1. Where is she from?
2. What’s your father’s name?
3. What’s the date today?
4. What day is today?
5. What’s your name?
6. When were you born?
7. What does your mother do?
8. Where do you work?
9. How many people are there in your family?
10. What’s your mother’s name?
11. What are you doing?
12. What is he doing?
13. Do you want to play hide and seek?
14. Where were you yesterday?
15. What do you do?
16. How often do you play football?
17. Where was she yesterday?
18. What did you do at the festival?
1. There are three people in my family
2. She is from England.
3. It’s Monday.
4. It’s October 10th 2009.
5. Sure./ Yes, I do.
6. I’m writing a letter.
7. I was born on September 20th 1996.
8. My name ‘s Quan.( my: của tôi)
9. She was at the Song Festival.
10. She’s a doctor.
11. I study at Quang Son B Primary School
12. His name’s Nam. ( his: của cậu ấy)
13. Her name’s Mai. ( her: của cô ấy)
14. Sometimes.
15. He is singing a song.
16. I am a post man.
17. I was at the School Festival.
18. I played sports and games.
IV. Sắp xếp câu:
1. Where / from/ are/ you?
………………………………………………………………………
2. is/ today/ the/ What/ date?
……………………………………………………………
3. I/ 20th/ on/ September/ born/ 1996
……………………………………………………………
4. She/ an/ engineer/ to/ be/wants .
…………………………………………………………
5. some/ milk Would/ like/ you?
………………………………………………………
6. She/at/works/ Bach Mai Hospital.
………………………………………………………
7. mother’s / What/ is/ your name/?
………………………………………………………
8. often/ How/ you/play/ do / football?
………………………………………………………
9. are How/many/ people/ there/ family/ your/in
………………………………………………………
10. you/ What/subject/do/ like?
………………………………………………………
11. subject/ What’s/your/favorite?
………………………………………………………
12. have/ today What/do/ subject you?
………………………………………………………
13. I/ English/ and/ Art/ have.
………………………………………………………
14. you/ have/do/ When/English?
………………………………………………………
15. I/ on/ Wednesday/ and hav/ e it Thursday.
………………………………………………………
16. yesterday/ I/was/the/School Festival
………………………………………………………
17. What/do/ at/the/ did/ you/festival?
………………………………………………………
V. Dịch ra tiếng Anh:
1. Cô ấy đến từ đâu?
………………………………………………………
2. Cô ấy đến từ nước Anh
.………………………………………………………
3. Bạn muốn trở thành một kỹ sư
………………………………………………………
4. Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
………………………………………………………
5. Tôi sinh vào ngày 12 tháng 2
………………………………………………………
6. Có bao nhiêu người trong nhà bạn?
.…………………………………………………………
7. Có 6 người trong nhà tôi.
…………………………………………………………
8. Mẹ của cậu ấy tên gì?
…………………………………………………………
9. bạn đang làm gì?
onthicaptoc.com tong hop ngu phap va bai tap tieng anh lop 4 5
PART I: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs fromthe other three in pronunciation in each of the followingquestions. (0.5 pt)
Question 1: A. takes B.rides C. hopes D dates
1. Don’t wash up that cup. I ______ my coffee yet.
A. don’t finish B. wasn’t finishing C. didn’t finish D. haven’t finished
1. Thời hiện tại đơn (The present simple)
Thời hiện tại đơn được sử dụng:
SECTION TWO: LEXICO - GRAMMAR (4.0 pts)
PART I. Choose the best answer A, B, C or D to finish each of the following sentences. (3.0 pts)
I. PRONUNCIATION (0.75 point/0.25 each):
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
Listening (2.0pts)
Part 1: Listen to four short conversations and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the appropriate answer to each of the following questions. You will listen TWICE. (1.0 pt)
Câu 1: There is a between the North and the South.
A. differentlyB. differenceC. differentD. differ