VẬT LÍ 12 – LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
CHỦ ĐỀ 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A. LÝ THUYẾT:
I. Dao động tuần hoàn.
1. Dao động: là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
2. Dao động tuần hoàn:
+ Là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định vật trở lại vị trí và chiều chuyển động
như cũ (trở lại trạng thái ban đầu).
+ Chu kì dao động: là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ hoặc là khoảng
thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
2 t
T = (s) với N là số dao động thực hiện trong thời gian Δt
N
+ Tần số là số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một giây hoặc là đại lượng nghịch đảo của
chu kì.
1 N 2
Với : f = (Hz) hay ω = 2πf (rad/s)
T 2 t T
II. Dao động điều hoà:
1. Định nghĩa: Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hoặc sin) của thời
gian.
2
2
2. Phương trình dao động x = Acos(ωt + φ). (cm) hoặc (m). Với T =
T
2f
Các đại lượng đặc trưng trong dao động điều hoà:
Li độ x (m; cm) (toạ độ) của vật; cho biết độ lệch và chiều lệch của vật so với VTCB O.
Biên độ A > 0(m cm;): (độ lớn li độ cực đại của vật); cho biết độ lệch cực đại của vật so với VTCB O.
▪ Pha ban đầu φ(rad) ): xác định li độ x vào thời điểm ban đầu t0 =0 hay cho biết trạng thái ban đầu của vật
vào thời điểm ban đầu t = 0 .Khi đó: x = Acosφ
0 0
Pha dao động (ωt + φ) (rad): xác định li độ x vào thời điểm t hay cho biết trạng thái dao động (vị trí và
chiều chuyển động) của vật ở thời điểm t.
▪ Tần số góc ω (rad/s): cho biết tốc độ biến thiên góc pha.
3. Phương trình vận tốc của vật dao động điều hòa:
dx
Vận tốc: v = = x’ v = -ωAcos(ωt+φ) = ωAcos(ωt + φ+ π/2) (cm/s) hoặc (m/s)
dt
Nhận xét:
▪ Vận tốc của vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động; vật chuyển động theo chiều dương v > 0 ; vật
chuyển động ngược chiều dương v < 0;
▪ Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng sớm pha hơn so với với li độ
2
4. Phương trình gia tốc của vật dao động điều hòa:
dv
2 2 2 2 2
Gia tốc a = v= x; a =-ω Acos(ωt + φ) =- ω x hay a =ω Acos(ωt + φ ± π) (cm/s ) hoặc (m/s )
dt
Nhận xét:
▪ Gia tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ hoặc sớm
pha π/2 so với vận tốc.
▪ Vecto gia tốc luôn hướng về VTCB O và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
▪ Khi vật chuyển động từ VTCB ra biên thì vật chuyển động chậm dần v.a < 0 hay a và v trái dấu.
▪ Khi vật chuyển động từ biên về VTCB thì vật chuyển động nhanh dần v.a > 0 hay a và v cùng dấu.
5. Lực trong dao động điều hoà :
Định nghĩa: là hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật dao động điều hòa còn gọi là lực kéo về hay
lực hồi phục
Đặc điểm:
- Luôn hướng về VTCB O
Lưu hành nội bộ Trang 1
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
- Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ nhưng có dấu trái dấu với li độ x.
2 2 2
F = ma =-mω x = - k x = - m.ω A cos(ωt +φ) (N)
hp
Nhận xét:
▪ Lực kéo về của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ(cùng
pha với gia tốc).
▪ Vecto lực kéo về đổi chiều khi vật qua VTCB O và có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của gia tốc.
6. Chú ý quan trọng:
a) Sự đổi chiều hay đổi dấu của x,v,a trong dao động điều hòa
Gia tốc a và lực kéo về F đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng x 0 .
Vật dao động đổi chiều chuyển động(hay vận tốc đổi chiều) khi vật đến vị trí biên xA .
b) Giá trị cực trị-Độ lớn cực trị: Cần phân biệt giữa khái niệm “giá trị đại số” và “độ lớn”
Đại lượng Giá trị Độ lớn
Cực đại Cực tiểu Cực đại Cực tiểu
x
xA : vật ở xA vật ở
xA : vật ở x 0 : vật ở
max min
max min
biên dương biên âm
biên VTCB O
v
vA : vật qua vA : vật
vA : vật v 0 : vật ở vị
max min
max min
VTCB theo chiều qua VTCB theo
qua VTCB trí biên
dương chiều âm
2 2 2
a
aA : vật ở aA : vật ở aA : vật ở a 0 : vật ở
max min max min
biên âm biên dương
biên VTCB O
- Độ lớn của vận tốc chính là tốc độ
7. Đồ thị của x,v,a theo thời gian trong dao động điều hòa :
- Giả sử vật dao động điều hòa có phương trình là: x = Acos(ωt + φ).
- Để đơn giản, ta chọn φ = 0, ta được: x = Acosωt .
v = x = - Aωsinωt = Aωcos(ωt + π/2)
2 2
a = - ω x = - ω Acosωt
Một số giá trị đặc biệt của x, v, a như sau:
t 0 T/4 T/2 3T/4 T
x A 0 -A 0 A
v 0 -ωA 0 ωA 0
2 2 2
a - ω A 0 ω A 0 - ω A
Đồ thị của dao động điều hòa là một đường hình sin.
▪ Đồ thị cũng cho thấy sau mỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia tốc a lập lại giá trị cũ.
CHÚ Ý:
Đồ thị của v theo x: → Đồ thị có dạng elip (E)
Đồ thị của a theo x: → Đồ thị có dạng là đoạn thẳng
Đồ thị của a theo v: → Đồ thị có dạng elip (E)
8. Dao động tự do (dao động riêng)
+ Là dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực
+ Là dao động có tần số (tần số góc, chu kỳ) chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ không phụ thuộc các yếu tố
bên ngoài.
Lưu hành nội bộ Trang 2
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
9. Mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều:
Xét một chất điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn
tâm O, bán kính A như hình vẽ.
+ Tại thời điểm t = 0 : vị trí của chất điểm là M0, xác định bởi góc
φ
+ Tại thời điểm t : vị trí của chất điểm là M, xác định bởi góc (ωt
+ φ)
+ Hình chiếu của M xuống trục xx’ là P, có toạ độ x:
x = OP = OMcos(ωt + φ)
Hay: x = A.cos(ωt + φ)
Ta thấy: hình chiếu P của chất điểm M dao động điều hoà quanh
điểm O.
Kết luận:
a) Khi một chất điểm chuyển động đều trên (O, A) với tốc độ góc ω, thì chuyển động của hình chiếu của
chất điểm xuống một trục bất kì đi qua tâm O, nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một dao động điều hoà.
b) Ngược lại, một dao động điều hoà bất kì, có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều
xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo, đường tròn bán kính bằng biên độ A, tốc độ góc ω
bằng tần số góc của dao động điều hoà.
c) Biểu diễn dao động điều hoà bằng véctơ quay: Có thể biểu diễn một dao động
điều hoà có phương trình: x = A.cos(ωt + φ) bằng một vectơ quay A
+ Gốc vectơ tại O
A + Độ dài: | A | ~A
+ ( A ,Ox ) = φ
10. Độ lệch pha trong dao động điều hòa:
Khái niệm: là hiệu số giữa các pha dao động. Kí hiệu: Δφ = φ - φ (rad)
2 1
- Δφ =φ - φ > 0. Ta nói: đại lượng 2 nhanh pha(hay sớm pha) hơn đại lượng 1 hoặc đại lượng 1 chậm pha
2 1
(hay trễ pha) so với đại lượng 2
- Δφ =φ - φ < 0. Ta nói: đại lượng 2 chậm pha (hay trễ pha) hơn đại lượng 1 hoặc ngược lại
2 1
- Δφ = 2kπ . Ta nói: 2 đại lượng cùng pha
- Δφ =(2k + 1)π. Ta nói: 2 đại lượng ngược pha
- Δφ =(2k+1) . Ta nói: 2 đại lượng vuông pha
2
Nhận xét:
▪ v sớm pha hơn x góc π/2; a sớm pha hơn v góc π/2; a ngược pha so với x.
11. Công thức độc lập với thời gian(Công thức vuông pha hay vế phải bằng 1)
a) Giữa tọa độ và vận tốc : (v sớm pha hơn x góc π/2)
2
v
2
x A
2
2
v
2 2 2
A x
x v
2
1
2 2 2
A A
2 2
v A x
| v |
2 2
A x
b) Giữa gia tốc và vận tốc: (a sớm pha hơn v góc π/2)
2 2 2 2 2
v a v a a
2 2 2 2 2 4 2 2 2
1 hay A v = ω A - a = ω A - ω v
2 4 2 2 4 2
A
Lưu hành nội bộ Trang 3
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
12.VÒNG TRÒN LƯỢNG GIÁC- TỔNG HỢP ĐA TRỤC
Các góc quay và thời gian quay được tính từ gốc A
π
2
2π
π
3 3
3π
π
4
4
5π
x=0
π
6
6
v =-Aω
min
a=0
x = -A
min
x = A
max
2
a = Aω 2
max
a = -Aω
Chuyển động theo chiều âm v<0 min
v = 0
v = 0
VTCB
π
0
-A 3 O A
-A A3
A
-A
-A A
2
2
2
2 2
2
Chuyển động theo chiều dương v>0
x=0
v =Aω
max
π
5π
a=0
6
6
π
3π
4
4
π
2π
3
3
π
2
T/4 T/4
T/6 T/6
T/8
T/8
T/12 T/12
O
-A
-A -A 3 -A 2 A A2 A3
A
2 2 2
2 2
2
W =0
đ W =0
đ
W
đmax
W =W
t đ
W
tmax W =W
t đ W
tmax
W =0
t
W =3W
đ t W =3W
W =3W W =3W t đ
t đ đ t
Lưu hành nội bộ Trang 4
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
13. Lược đồ liên hệ các vị trí x, v, a động năng và thế năng trong dao động cơ điều hòa
2
2
3 1 1 1
3
kA kA
1
Wt=0
W
W W W
W W
Wt= W W
2 4
4
2 O 2 x
4 4 2
2
1
1 3 kA 3 1
1
Wd=
0
0 W
W W W W
W W
4
2
4 4 2 2
4
a
a a a a 3
a 3
max
max max max max
max
2
2
Gia tốc: -ω A
ω A
O
2
2 2 2
2 x
2
v v v
v 3
v v 3
max max max
max 0
Vận tốc: 0 max max
2
2
2 2 2
2
A 2
A 3 A A 3
A 2 A
0
2 x
2 A
A 2 2 2
2
T T
T T T T
T T
12 12
12 24 12 24 24
24
T
8
T
6
14.Bảng : Giá trị các đại lượng ở các vị trí đặc biệt
Vị trí W W So
đ t
x F a v sánh
Độ lớn Phần Độ Phần
trăm lớn trăm
+
B F a 0 0 0% W 100%
A m m tmax
=W
V 1 3
3 3 3 m
W W
+
A F a
C3 /2 m m 25% 75% W =3W
t đ
2 4 4
2 2 2
+
HD A F a V 1 50% 1 50% W =W
t đ
m m m
W W
2 2
2 2 2 2
+
NB 75% 25%
A F a 3 1
m m 3
W W
V
m W =3W
đ t
2 2 2 4 4
2
CB 0 0 0 Vm Wđmax= 100% 0 0%
W
-
NB A F a 3 75% 1 25% W =3W
đ t
m m 3
W W
V
m
2 2 2 4 4
2
A F a V 1 1
m m m
W W
-
HD 50% 50% W =W
t đ
2 2 2 2 2 2
V 1 3
3 3 3 m
W W
-
A F a
C3 /2 25% 75% W =3W
m m t đ
2 4 4
2 2 2
-
B F a 0 0 0% W 100%
- A m m tmax
=W
Lưu hành nội bộ Trang 5
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
B. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là
A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 3: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.
B. lực tác dụng lên chất điểm bằng không.
C. lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.
D. lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.
Câu 4: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. gia tốc của vật đạt cực đại.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x8cos2 2t . Chu kỳ dao động của vật
6
là
A. B. C. D.
Ts4 Ts1 Ts0.5 Ts2 .
Câu 6: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x8cos2 2t . Biên độ dao động A và
6
pha ban đầu của vật lần lượt là
2 2
A. A8;cm B. A8;cm C. A8;cm D. A8;cm
.
3 3 3 3
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
A. Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
B. Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
C. Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
D. Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Câu 8: Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. vật chuyển động nhanh dần đều B. vật chuyển động chậm dần đều.
C. gia tốc cùng hướng với chuyển động D. gia tốc có độ lớn tăng dần.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li
độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng biên độ B. cùng pha.
C. cùng tần số góc D. cùng pha ban đầu.
Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc
vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
B. Sau thời gian T/2, vật đi được quãn g đường bằng 2A.
C. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa có phương trình x= Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia
tốc của vật. Hệ thức đúng là.
2 2 2 2 2 2 2 2
v a v a v a a
2 2 2 2
B. A B. A C. A D. A .
4 2 2 2 2 4 2 4
v
Câu 12: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ. C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. và hướng không đổi.
Lưu hành nội bộ Trang 6
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
Câu 13: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
2 2
A. v = ωA. B. v = ω A. C. v = - ωA. D. v = - ω A.
max max max max
Câu 14: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x Acos2,t vận tốc của vật có giá trị
cực đại là
2 2
A. B. C. D.
vA vA2 vA vA.
max max max max
Câu 15: Trong dao động điều hòa x A.cos t , giá trị cực đại của vận tốc là
2 2
A. B. C. D. .
vA vA vA vA
max max max max
Câu 16: Trong dao động điều hòa x2.A cos t , giá trị cực đại của gia tốc là
2 2 22 2
A. B. C. D. .
aA aA2 aA2 aA
max max max max
Câu 17: Trong dao động điều hòa x A.cos t , giá trị cực tiểu của vận tốc là
A. B. C. D. .
vA2 v 0 vA vA
min min min min
Câu 18: Trong dao động điều hòa x2A.cos 2t , giá trị cực tiểu của gia tốc là
2 2 2
A. B. C. D. .
aA a 0 aA4 aA4
min min min min
Câu 19: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì
A. độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Câu 20: Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà là hình chiếu của
nó.
A. biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.
B. vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.
C. tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
D. li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.
Câu 21: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 22: Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:
A. biến thiên cùng tần số với li độ x. B. luôn luôn cùng chiều với chuyển động.
C. bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.
D. là một hàm sin theo thời gian.
Câu 23: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A. Gọi
v , a , W lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm.
max max đmax
Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v. Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì
dao động điều hoà của chất điểm?
2 m A A
2 2
A. T = A x B. T = 2A C. T = 2 D. T = 2π .
| v | 2W a v
d max max max
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với tần số góc và biên độ B. Tại thời điểm t thì vật có li độ và tốc
1
độ lần lượt là x , v , tại thời điểm t thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x , v . Tốc độ góc được xác
1 1 2 2 2
định bởi công thức
22 22 22 22
xx xx vv vv
12 12 12 12
A. B. C. D. .
22 22 22 22
vv vv xx xx
21 12 12 21
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với tần số góc và biên độ B. Tại thời điểm t thì vật có li độ và tốc
1
độ lần lượt là a , v , tại thời điểm t thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a , v . Tốc độ góc được xác
1 1 2 2 2
định bởi công thức
22 22 22 22
aa aa vv vv
12 12 12 12
A. B. C. D. .
22 22 22 22
vv vv aa aa
21 12 12 21
Câu 26: Phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà?
Lưu hành nội bộ Trang 7
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
A. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà sớm pha hơn li độ một góc π/2.
B. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.
C. Khi chất điểm chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì thế năng của chất điểm tăng.
D. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì động năng của chất điểm tăng.
Câu 27: Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm
thì
A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm D. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của chất điểm?
A. Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ.
B. Biên độ dao động không đổi theo thời gian.
C. Khi chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng thì lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ.
D. Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa B. được xem là một dao động điều hòa.
C. là một dao động tuần hoàn D. không được xem là một dao động điều hòa.
Câu 30: Chọn câu đúng? Gia tốc trong dao động điều hòa
A. luôn cùng pha với lực kéo về B. luôn cùng pha với li độ.
C. có giá trị nhỏ nhất khi li độ bằng 0 D. chậm pha π/2 so với vân tốc.
Câu 31: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. tần số và biên độ B. pha ban đầu và biên độ. C. biên độ D. tần số và pha ban đầu.
Câu 32: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.
B. φ +π B. φ C. - φ D. φ + π/2.
Câu 33: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
A. đường hình sin B. đường thẳng C. đường elip D. đường hypebol.
Câu 34: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
A. đoạn thẳng B. đường parabol C. đường elip D. đường hình sin.
Câu 35: Đồ thị biểu diễn mối quanhệ giữa gia tốc và vận tốc là một
A. đường hình sin B. đường elip C. đường thẳng D. đường hypebol.
Câu 36: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một
A. đoạn thẳng dốc xuống B. đoạn thẳng dốc lên. C. đường elip D. đường hình sin.
Câu 37: Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì là.
B. 0 B. 4A/T C. 2A/T D. A/T.
Câu 38: (CĐ2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn
gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 39: (CĐ2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và
chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. B. B. 3A/2 C. A 3 D. A 2 .
Câu 40: (CĐ2012) Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A. nhanh dần đều B. chậm dần đều C. nhanh dần D. chậm dần.
Câu 41: (ĐH2009) Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có
chuyển động là dao động điều hòB. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn
đều.
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Câu 42: (ĐH 2010) Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
Lưu hành nội bộ Trang 8
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 43: (ĐH 2010) Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân
bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A. T/2 B. T/8 C. T/6 D. T/4.
Câu 44: (ĐH2010) Vật dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x
= A đến vị trí x = - A/2, tốc độ trung bình là.
B. 6A/T B. 9A/2T C. 3A/2T D. 4A/T.
Câu 45: (ĐH2010) Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ. C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. và hướng không đổi.
Câu 46: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. độ lớn vận tốc của chất điểm giãm B. động năng của chất điểm giãm.
C. độ lớn gia tốc của chất điểm giãm D. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Câu 47: (ĐH2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B. độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 48: Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 49: Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
B. Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.
C. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
Câu 50: Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v<0), khi đó:
A. Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.
C. Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
D. Vật đang chuyển động chậm dần về biên.
Câu 51: Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì
A. Vận tốc có giá trị dương B. vận tốc và gia tốc cùng chiều.
C. lực kéo về sinh công dương D. li độ của vật âm.
Câu 52: Xét một dao động điều hòa trên trục Ox. Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật
luôn cùng chiều với chiều chuyển động.
A. Vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên. B. Vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
C. Vật đi từ vị trí biên dương sang vị trí biên âm.
D. Vật đi từ vị trí biên âm sang vị trí biên dương.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?
A. Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều.
B. Lực tác dụng trong dao động điều hoà luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Lực kéo về trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li
độ.
D. Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc.
Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm, với t là
thời gian. Pha dao động là
A. 1,5π B. π C. 2π D. πt + 1,5π.
Câu 55: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = – 4sin2πt (cm). Biên độ dao động của
chất điểm là
A. – 4 cm B. 8π cm C. 4 cm D. ± 4 cm.
Câu 56: Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
A. một lần B. bốn lần C. ba lần D. hai lần.
Lưu hành nội bộ Trang 9
onthicaptoc.com Tổng hợp bài tập trắc nghiệm lý thuyết vật lý
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.