onthicaptoc.com
Dạng dãy số
1. Cho dãy số 2, 4, 6, 8, ....98, 100, ....
a) Viết tiếp 3 số tiếp theo vào dãy theo đúng quy luật.
b) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số hạng?
c) Tính tổng của dãy số trên.
d) Dãy số trên có bao nhiêu chữ số?
e) Số 84 có thuộc dãy số trên không? Vì sao?
f) Số hạng thứ 19 của dãy số trên là số nào?
g) Dãy số trên có bao nhiêu chữ số 0?
h) Chữ số 4 được viết bao nhiêu lần?
i) Để tổng của dãy số trên là 1190 thì chỉ cần bao nhiêu số số hạng tính từ số 2 và số hạng cuối cùng là số nào?
2. a) Một cuốn sách dày 145 trang cần phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số trang sách, biết trang đầu tiên là trang 1.
b) Biết để đánh số trang sách của một cuốn sách bắt đầu từ trang số 1 người ta đã phải dùng hết 693 chữ số, hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
3. Hãy điền nốt số vào ô trống theo quy luật hợp lý:
a) 698; 699; ....; 701 ; .......;
b) 5743; 5742; 5741; ......; ......;
c) 656; 658; 660; ......; ......;
d) 9875; 9873; 9871; ......; ......;
e) ......; 60; 70; 80; ......
f) 195; ......; 205; 210; ......;
g) ......; 14; 17; 20; .....;
h) 1; 2; 4; 8; 16; 32; ......; ......;
i) 1; 11; 22; 33; ......; ......;
k) 1; 11; 21; 31; ......; ......;
l) 500; 600; ......; 800; ......;
m) 517; 617; ......; 817; ......;
n) 1; 4; 9; 16; ......; ......;
o) 2; 6; 12; 20; 30; ......; ......;
p) 2; 12; 30; 56; ......; ......;
q) 0; 24; 80; 168; ......; ......;
r) 1; 2; 3; 5; 8; 13; ......; ......;
s) 121; 38; 123; 40; 125; 42; ......; ......; ......; ......; ......;
t) 1; 3; 7; 13; 21; 31; ......; ......;
Dạng số tự nhiên
1. Có bao nhiêu số lẻ có ba chữ số?
2. Có bao nhiêu số có tận cùng là 5 có hai chữ số?
3. Tìm một số chẵn có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số là số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau đều lẻ và chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị.
4. a) Tìm số chẵn có 2 chữ số mà quay ngược lại vẫn là số chẵn
b) Tìm số chẵn có hai chữ số mà xoay ngược lại thành số lẻ
5. Viết các số sau:
a) Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau đều chẵn.
b) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau đều lẻ.
c) Số liền trước số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau đều lẻ.
d) Số liền sau số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau đều chẵn.
e) Số lẻ liền sau số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau đều lẻ.
f) Số chẵn liền trước số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau đều chẵn.
6. a) Tìm số có 2 chữ số biết tổng 2 chữ số bằng 14. Hiệu 2 chữ số bằng 0.
b) Tìm số có 2 chữ số biết hiệu 2 chữ số bằng 5 và tích hai chữ số đó bằng 0.
c) Tìm số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục. Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.
d) Tìm số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm và hàng đơn vị gấp nhau 4 lần và chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm là 8.
e) Tìm số có 3 chữ số biết số đó không đổi khi đọc các chữ số theo thứ tự ngược lại và chữ số 6 ở hàng chục bằng tổng 2 chữ số còn lại.
f) Tìm số chẵn có 3 chữ số biết rằng chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hạng đơn vị và bằng 1/2 chữ số hàng chục.
g) Tìm số có 2 chữ số biết tích của hai chữ số bằng 12 và số đó là số lẻ
h) Tìm số có 2 chữ số biết thương của hai chữ số bằng 3 và số đó là số chẵn
i) Tìm số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục và chữ số hàng chục nhiều hơn chữ số hàng đơn vị là 4.
k) Viết các số có hai chữ số có tổng các chữ số bằng tích các chữ số đó
l) Viết các số có ba chữ số có tổng các chữ số bằng tích các chữ số đó
m) Tìm một số có hai chữ số biết tích của 2 chữ số đó bằng 0. Tổng các chữ số của nó là 8.
n) Tìm một số có 2 chữ số biết tích của 2 chữ số đó bằng một trong hai chữ số của nó và tổng 2 chữ số bằng 8.
o) Tìm một số có 2 chữ số mà thương các chữ số là 1 mà tích các chữ số của số đó là 16.
p) Tìm một số có ba chữ số biết tổng của ba chữ số là 18. Chữ số hàng trăm bằng 1/2 chữ số hàng chục và bằng 1/3 chữ số hàng đơn vị.
q) Tìm một số biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số đó thì ta được 1 số mới lớn hơn số cũ 882 đơn vị.
r) Tìm một số biết rằng nếu ta bỏ chữ số 0 tận cùng bên phải của số đó thì số đó giảm đi 648 đơn vị.
s) Tìm một số có 2 chữ số biết nếu viết thêm 1 chữ số o vào bên phải số đó ta được một số mới lớn hơn số cũ 504 đơn vị.
t) Tìm một số có hai chữ số biết tổng của hai chữ số đó là 14. Nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại ta được số mới có hai chữ số kém số đã cho 36 đơn vị.
7. a) Từ ba chữ số 3, 0 và 7 hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Sau đó tính tổng số lớn nhất và số bé nhất.
b) Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau và tính tổng tất cả các chữ số theo cách nhanh nhất.
c) Từ 4 chữ số 1, 0, 9, 5. Hãy viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 5.
d) Cho 5 số 0, 8, 3, 5, 7. Hỏi có thể lập được:
+ Bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
+ Bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
+ Bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số?
+ Bao nhiêu số có 3 chữ số tròn chục?
8. Có 9 chữ số viết liền nhau 120317495, giữ nguyên thứ tự các số, em hãy xóa đi 6 số để được số có 3 chữ số:
a) Lớn nhất b) Nhỏ nhất
Dạng tính toán nhẩm
1. Tổng hai số thay đổi thế nào trong từng trường hợp sau:
a) Mỗi số hạng cùng tăng thêm 35 đơn vị
b) Số hạng này tăng thêm 30 đơn vị, số hạng kia giảm 30 đơn vị
c) Số hạng thứ nhất thêm 17 đơn vị, số hạng thứ hai giảm 19 đơn vị.
d) Mỗi số hạng cùng gấp lên 2 lần (hoặc cùng giảm 2 lần)
2. Hiệu 2 số là 12 nếu:
a) Số bị trừ tăng 4 đơn vị thì hiệu là bao nhiêu?
b) Số bị trừ giảm 7 đơn vị thì hiệu là bao nhiêu?
c) Số trừ giảm 7 đơn vị thì hiệu là bao nhiêu?
d) Số trừ tăng 4 đơn vị thì hiệu là bao nhiêu?
3. Hiệu hai số là 72, nếu thêm số bị trừ 15, bớt số trừ 18 thì hiệu mới là bao nhiêu?
4. Hiệu hai số là 45, nếu thêm vào số bị trừ 15, thêm số trừ 18 thì hiệu mới là bao nhiêu?
5. Hiệu hai số là 52, nếu thêm số bị trừ 8, bớt số trừ 8 thì hiệu mới là bao nhiêu?
6. Hiệu hai số là 84, nếu bớt số bị trừ 10, thêm số trừ 10 thì hiệu mới là bao nhiêu?
7. Tích 2 số thay đổi thế nào nếu:
a) Mỗi thừa số cùng gấp lên 2 lần
b) Thừa số này gấp lên 3 lần, thừa số kia giảm đi 3 lần.
8. Cho tích 9 x 7
a) Nếu thêm 3 đơn vị vào thừa số thứ nhất thì tích tăng bao nhiêu đơn vị?
b) Nếu thêm 3 đơn vị vào thừa số thứ hai thì tích tằng bao nhiêu đơn vị?
9. Cho tích 12 x 5
a) Nếu bớt 2 đơn vị ở thừa số thứ nhất thì tích giảm bao nhiêu đơn vị?
b) Nếu bớt 2 đơn vị ở thừa số thứ hai thì tích giảm bao nhiêu đơn vị?
10. Cho phép chia 56 : 7
a) Số bị chia giảm 2 lần thì thương mới là bao nhiêu?
b) Số chia tăng 2 lần thì thương mới là bao nhiêu?
11. Bạn An chia một số cho 12 thì được thương là 5. Hỏi chia số đó cho 2 thì được thương là bao nhiêu?
12. Tổng của một số với 26 thì hơn 26 là 45 đơn vị. Tìm hiệu của số đó với 26.
13. Trong một phép trừ tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 100. Tìm số bị trừ.
14. Tích của 2 số là 75 và gấp 5 lần thừa số thứ hai. Hỏi tích đó gấp mấy lần thừa số thứ nhất?
15. Trong một phép chia có dư lấy số bị chia trừ đi tích của số chia và số thương ta được 5 đơn vị. Tìm số dư của phép chia đó?
16. Khi lấy 1 số lớn hơn 0 chia cho 5 ta được số dư gấp 3 lần số thương. Tìm số bị chia trong phép chia đó?
17. Số A chia 9 dư 5. Hỏi:
a) A phải bớt bao nhiêu đơn vị để phép chia là phép chia hết?
b) A phải thêm bao nhiêu đơn vị để phép chia là phép chia hết?
c) Tìm A biết thương là số lớn nhất có 1 chữ số.
18. a)Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu đem số đó nhân với 9 thì được số có 3 chữ số. Còn nhân với 8 thì được tích là số có hai chữ số.
b) Tìm một số có hai chữ số biết thương giữa 2 chữ số bằng 1 và tổng 2 chữ số là số nhỏ nhất có hai chữ số.
c) Một phép chia có số dư là số dư lớn nhất, có số chia là 8 và thương là 12. Tìm số bị chia.
d) Tìm một số biết lấy số đó cộng 5 được bao nhiêu trừ 6 sau đó nhân với 7 cuối cùng chia 8 thì được 14.
e) Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 6 sau đó nhân với 6 rồi trừ đi 6 cuối cùng chia cho 6 thì được kết quả là 6.
f) Một phép chia cho 5 còn dư 3. Hỏi phải thêm vào số bị chia mấy đơn vị nữa để phép chia thành phép chia hết. Lúc đó thương thay đổi thế nào?
g) Tổng của hai số là 49, số lớn gấp 6 lần số bé. Tìm hai số đó.
h) Thương của 2 số là 4. Tổng của 2 số là số nhỏ nhất có 3 chữ số. Tìm 2 số đó.
i) Tổng hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số, thương hai số là số lớn nhất có 1 chữ số. Tìm hai số đó.
k) Tổng ba số là 54. Số thứ nhất gấp 3 lần số thứ 2. Số thứ 3 bằng 2/3 số thứ nhất. Tìm 3 số đó.
l) Tổng của 3 số là 63, nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai thì được 4. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ ba thì được 2. Tìm ba số đó.
m) Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau đều chẵn. Thương của hai số là 5. Tìm hai số đó
n) Hiệu của 2 số là số lớn nhất có 2 chữ số. Tìm 2 số đó biết số bé bằng 1/4 số lớn.
o) Tổng của 2 số là 19. Lấy số lớn chia số bé được thương là 2 dư 1. Tìm 2 số đó.
p) Hiệu hai số là số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau đều lẻ. Lấy số lớn chia cho số bé được thương là 5 dư 1. Tìm 2 số đó
q) Tổng của 2 số là 165. Tìm hai số đó biết nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số bé ta được số lớn hơn số cũ 882 đơn vị.
r) Tổng hai số là 66, tìm hai số đó biết nếu gạch bỏ chữ số 0 tận cùng bên phải của số lớn ta được số bé.
s) Tích của 2 số là 645. Tìm thừa số thứ nhất biết rằng nếu thêm 5 đơn vị vào thừa số thứ 2 thì tích mới là 860.
Dạng điền số và tìm chữ số
1. Viết lại tất cả các phép tính dưới dạng cột dọc sau đó suy luận
a) *5 + 47 = 6*; b) *6 + ** = 31; c) *5 - 47 = 3*; d) *7 - ** = 80; e) *75 + 4*5 = 85*
f) 65* + 1*4 = *10; g) *79 - 4*5 = 28*; h) 65* - 1*4 = *60; i) 35 x * = *0; k) *6 x 7 = 2**
l) 35* x 2 = *14; m) 547 x * = ***; n) *75 : 3 = 32*; o) 6* x 9 = 6*3; p) 2*3 x 4 = *5*
2. Dùng phương pháp suy luận (viết dưới dạng cột dọc) hoặc phương pháp cấu tạo số để xác định rõ các phép tính sau:
a) ab + a = 90; b) ab + bb = 98; c) a9 - bb = 25; d) 100 - a = ab; e) bbb + c = caaa; f) aa + a = 60
g) ab0 + ab = a62; h) a6 + 5a = 100; i) a7 - 3a - 37 = 55; k) y6 + 6y = 110; l) 1y3 + 4y = 165
m) 7a + a5 = 119; n) 1a5 + 4a - 78 = 100; o) 1a5 + 4a x 2 = 221; p) a15 + 32a + a1 = 780;
q) ab x 5 = 1ab; r) abc x 5 = 2abc; s) ab x 9 = 2ab; t) abc x 5 = dad; u) ab = b x b; v) 8a : 8 = ba
w) aa - a x 9 + a = 27; x) aa + a + 52 = 100; y) ab x 8 + ab x 2 - ab x 5 = 2ab; z) xy6 - xy = 888;
aa) a x 16 - aa + a = 48; bb) aba x aa = aaaa; cc) a x b x ab = bbb
Dạng tính nhanh
1. a) 19 - 17 + 15 - 13 + 11 - 9 + 7 - 5 + 3 - 1
b) 14 + 25 + 23 + 26 + 15 + 17 + 40
c) 4 + 7 + 10 + 13 + 16 + 19 + 22 + 25 + 28 + 31; d) 75 + 28 - 35 + 12
e) 1 + 5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29; f) 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + 9
g) 172 + 89 - 72; h) 83 + 47 - 63 + 53; i) 275 + 381 - 75 - 68
k) 156 - 34 + 44 - 66 - 50; l) 205 - 72 - 18 - 15; m) 156 - (56 + 60)
n) 256 - 37 - 73; o) 185 - (75 - 27); p) 248 - 75 + 25; q) 39 - 24 + 11 - 26 + 50
r) 19 + 91 + 28 + 82 + 37 + 73 + 46 + 64; s) 78 - 13 - 15 + 50; t) 125 - 36 + 25 - 74
u) 10 + 20 + 30 + ... + 80 + 90; v) 435 - 360 + 565 - 140; w) 1 + 5 + 9 + 13 + ... + 29
x) 3 + 6 + 9 + ... + 27 + 30
2. a) 24 x 5 x 2; b) 2 x 16 x 5; c) 18 x 5 x 2; d) 36 x 4 x 25; e) 3 x 4 + 3 x 8 - 3 x 2
f) 19 x 9 + 19; g) 24 x 11 - 24; h) 34 : 5 + 16 : 5; i) 16 x 7 + 14 x 2;
k) 12 x 6 - 4 x 18 + 1000; l) 1000 - (36 x 12 - 72 x 6); m) (98 x 99 + 98) - (125 : 5 + 375 : 5)
n) (11 + 12 + 13 + ...+ 19) x (6 x 8 - 48); o) (25 - 5 x 5) : (1 + 2 + 3 + ...+ 99 + 100)
p) 11 + 22 + 33 + ....+ 88 + 99; q) 12 + 21 + 13 + 31 + 14 + 41 + 15 + 51
r) 140 + 14 x 5 - 14 x 13; s) 12 x 19 + 3 x 24 x 4 - 6 x 33 x 2
t) 36 x 41 - 6 x 13 x 6 - 9 x 18 x 4 ; u) 24 + 3 x 8 x 15 - 6 x 4 x 12
v) 42 + 6 x 19 x 7 - 420 ; x) 16 x 9 + 4 x 8 x 4 - 8 x 17 x 2
y) 150 + 5 x 3 x 6 - 15 x 11 ; z) 240 x 15 - 80 x 6 x 3 - 60 x 4
Dạng tính thường
1. Tính
a) ab + bc + ca = ? biết a + b + c = 15; b) 1 + 3 + 7 + 15 + ... (có 7 số hạng)
c) 95 + 90 + 85 + 80 + .... (có 10 số hạng); d) aa : a + 9; e) (m x 1 - m : 1) : A + 100
f) 48 : 4 x 2; g) 48 : (4 x 2); h) 48 : 4 : 2; i) 48 : (4 : 2) ; k) 136 : 4 + 24 x 6 - 48
l) 20 : 4 x 5 + 15 x 3; m) (42 + 16) : 2 x 2 - 24; n) 42 + 16 : (2 x 2) - 24
o) 47 + 12 x 48 x (16 - 32 : 2); p) 54 - 18 x 3 : 2 + 4; q) 54 - 18 x 3 : (2 + 4)
r) 42 + 36 : 4 x 9 - 69; s) 42 - 36 : (4 x 9) + 69; t) (m + 2) x 3 - 6 - m x 3
u) a : 1 + 0 : a; v) a x 1 - a : 1; w) a x 1 + 0; x) a : a + 0 x a
Dạng tìm X
1. Tìm X
a) X x 2 x 2 = 40; b) X : 2 + 2 = 32; c) 15 + X + 27 + 53 = 100; d) 19 < X + 17 < 21
e) 79 - X - 18 = 37; f) 42 - (X - 18) = 37; g) X + X < 4; h) 12 + X x 9 = 84
i) 2 x X x 8 = 96; k) X + 6 x 8 - 4 = 60; l) X + 6 x (8 - 4) = 60; m) (X + 6) x 8 - 4 = 60
n) (X + 6) x (8 - 4) = 60; o) X + X x 5 = 60; p) X x 4 - X = 36; q) (X + 12) : X = 5
r) 54 - 18 x 3 : X = 36 ; s) (54 - 18) x (3 : X) = 36; t) 12 : X + 28 : X - 20 : X = 5
u) (X + 25) : X - 6 = 0 ; v) XX + X x 5 + X x 6 - X x 16 - X = 45; w) XXX - X x 105 = 30
x) XX - X x 9 + X = 27; y) X x 3 + X + 4756 = 7861 - X ; z) (X + 18 x 3) : 6 + 70 = 130
aa) (42 + X) : X - 3 = 5 ; bb) 120 + (X + 5) x 6 + X = 220
cc) (X x 5 - 19) + (X x 3 + 24) = 125; dd) X100 + 1X10 + 10X1 = 3331
Dạng có lời văn
1. An có 36 bông hoa. Nếu An cho Bình 7 bông thì lúc đó số hoa của Bình hơn của An là 3 bông. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa.
2. An có 28 nhãn vở và nếu Bình có thêm 4 nhãn vở và An bớt đi 1 nhãn vở thì hai bạn có số nhãn vở bằng nhau. Hỏi bạn nào có nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
3.Tuyết và Lan có 19 bông hoa. Tuyết nhiều hơn Lan 3 bông. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?
4. Lan có 24 bông hoa, nếu Hồng có thêm 7 bông hoa thì lúc đó Lan hơn Hồng 2 bông. Hỏi Lan hơn Hồng bao nhiêu bông hoa. Hồng có bao nhiêu bông hoa?
5. Tổng số tem sưu tầm của 3 bạn An, Bình và Chi là số nhỏ nhất có 3 chữ số. Trong đó An và Chi sưu tầm được 71 chiếc. Bình và Chi sưu tầm được 68 chiếc. Hỏi mỗi bạn sưu tầm được bao nhiêu chiếc.
6.An hơn Bình 24 nhãn vở. Nếu An được thêm 10 cái, Bình được thêm 6 cái thì lúc này An hơn Bình bao nhiêu cái nhãn vở.
7. Mai có 28 bông hoa, Mai cho Hòa 8 bông, Hòa cho lại Hồng 6 bông. Lúc này 3 bạn có số hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hòa và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?
8. Có 300 cuốn sách đựng trong 3 ngăn. Bạn Bình lấy 15 cuốn ở ngăn thứ nhất chuyển sang ngăn thứ ba thì lúc đó số sách ở 3 ngăn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu sách.
9. An có 27 que tính. Nếu Bình được thêm 6 que tính thì lúc đó Bình hơn An 4 que tính. Hỏi Bình có bao nhiêu que tính?
10. Khối 3 của một trường có 3 lớp 3A, 3B và 3C. Số học sinh cả khối nhiều hơn số học sinh của lớp 3C là 80 bạn. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A là 2 bạn. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu bạn.
11. Trong một hội thi làm hoa, bạn Hồng làm được 25 bông hoa. Tính ra bạn Hồng làm được ít hơn bạn Mai 5 bông và chỉ bằng một nửa số bông hoa của bạn Hòa. Hỏi cả 3 bạn đó làm được bao nhiêu bông hoa.
12. Trong túi có 3 loại bi đỏ, bi vàng và bi xanh. Biết rằng tổng số bi của cả hai túi nhiều hơn tổng số bi vàng và bi đỏ là 15 viên. Số bi xanh ít hơn số bi vàng là 3 viên và nhiều hơn số bi đỏ là 4 viên. Hỏi trong túi có tất cả bao nhiêu viên bi.
13. Một cửa hàng bán trong 4 ngày được 150m vải. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải biết rằng số vải bán được trong hai ngày đầu bằng nhau, ngày thứ 3 ít hơn ngày đầu 16m còn ngày thứ tư bán nhiều hơn ngày thứ hai 14m.
14. Con Ngỗng và con Gà cân nặng bằng con Thỏ và con Vịt. Vịt nặng hơn Gà 2kg. Hỏi Ngỗng và Thỏ con nào nặng hơn và nặng hơn bao nhiêu kg?
15. Một vườn cây ăn quả có 3 hàng cây hồng xiêm mỗi hàng có 8 cây và 8 hàng cây táo mỗi hàng có 5 cây. Hỏi vườn cây đó có bao nhiêu cây?
16. Có 5 bạn đến chơi với Thảo. Thảo đem ra một số táo mời các bạn. Nếu mỗi người ăn 4 quả thì còn thừa 3 quả. Hỏi số táo ban đầu có bao nhiêu quả?
17. Năm nay mẹ 38 tuổi, sang năm mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ sinh con năm bao nhiêu tuổi?
18. Mảnh vải trắng dài 18m, mảnh vải trắng gấp 3 lần mảnh vải xanh. Hỏi cả hai mảnh vải dài bao nhiêu mét?
19. Có 4 cây hoa trồng thành 6 hàng, mỗi hàng có 2 cây biết các hàng không cắt nhau. Hỏi trồng như thế nào?
20. Cô giáo có 5 gói kẹo mỗi gói có 24 chiếc. Cô giáo chia đều cho các cháu ở lớp mẫu giáo mỗi cháu được 6 cái kẹo. Hỏi lớp có bao nhiêu cháu?
21. Bạn An chia một số cho 12 thì được thương là 5. Hỏi chia số đó cho 2 thì được thương là bao nhiêu?
22. Quyển truyện dày 280 trang. Toàn đã đọc được 1/4 quyển. Hỏi còn bao nhiêu trang Toàn chưa đọc?
23. Có 6 gói kẹo Mai lấy ra mỗi gói 10 cái thì thấy số kẹo ở 6 gói đúng bằng số kẹo ở 4 gói nguyên. Hỏi mỗi gói có bao nhiêu kẹo?
24. Có 245kg gạo, người ta bán đi 91kg. Số còn lại đóng đều vào 7 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo?
25. Có 9 túi gạo mỗi túi 62kg. Người ra đem số gạo đó đóng đều vào 6 bao. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu kg gạo?
26. Năm nay anh 12 tuổi, anh hơn em 4 tuổi. Tuổi bố gấp 5 lần tuổi em. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
27. Túi thứ nhất đựng 18kg gạo gấp 3 lần túi thứ hai. Hỏi phải lấy ở túi thứ nhất bao nhiêu kg gạo đổ sang túi thứ hai để số gạo ở hai túi bằng nhau.
28. Số giờ làm việc mỗi ngày của anh Hòa bằng 1/3 số giờ làm việc trong một ngày. Trong mỗi tuần anh Hòa được nghỉ 2 ngày thứ bảy và chủ nhật. Hỏi anh Hòa làm việc bao nhiêu giờ mỗi tuần?
29. Một cửa hàng có 8 thùng nước mắm mỗi thùng chứa 15l. Hỏi số lít nước mắm đóng vào các can 5l thì được bao nhiêu can?
30. Trong nửa giờ Mai làm được 6 bông hoa còn Hồng làm được 10 bông hoa mất 40 phút. Hỏi ai làm hoa nhanh hơn?
31. Để cưa một khúc gỗ thành hai đoạn mất 10 phút. Hỏi muốn cưa khúc gỗ đó thành 4 đoạn phải mất bao nhiêu phút?
32. Một cửa hàng có 48 cây quất. Sau một ngày bán chỉ còn lại 1/6 số cây. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu cây quất.
33. Có 42 bạn ở lớp 3A xếp thành 3 hàng nhưng không đều nhau. Bạn lớp trưởng chuyển 1/3 số bạn hàng một sang hàng hai rồi lại chuyển 6 bạn hàng hai sang hàng ba thì lúc này số bạn của 3 hàng là như nhau. Hỏi lúc đầu mỗi hàng có bao nhiêu bạn.
34. Biết trong thúng số quýt nhiều hơn số cam là 6 quả, mẹ đã lấy ra 2 quả quýt và 2 quả cam cho 2 anh em. Như vậy còn lại ở trong thúng số quýt gấp đôi số cam. Hỏi trong thúng ban đầu có bao nhiêu quả mỗi loại.
35. Có 4 đội công nhân, biết rằng gấp đôi số người đội 1 thì được số người đội 3, còn nếu giảm số người đội 4 đi 2 lần thì được số người đội 2. Tổng số người đội 1 và đội 2 là 30 người. Hỏi 4 đội công nhân có tất cả bao nhiêu người?
36. Lan mua 2 quyển sách và 1 quyển vở hết 12 đồng. Phượng mua 2 quyển sách và 2 quyển vở như thế hết 14 đồng. Tính giá tiền mỗi loại.
37. Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất để có thương là 15 và số dư là 7.
38. Khối 3 của trường có 180 học sinh trong đó có 1/5 số học sinh đạt học sinh xuất sắc. 1/4 số học sinh đạt học sinh giỏi. Hỏi số học sinh xuất sắc kém số học sinh giỏi là bao nhiêu?
39. Lúc đầu nhà trường thuê 3 xe ô tô để chở 120 học sinh khối 3 đi tham quan. Sau đó có 80 học sinh khối 4 đi cùng. Hỏi phải thuê tất cả bao nhiêu ô tô đồng loại để chở học sinh khối ba và khối bốn đi tham quan?
40. Đầu năm nhà trường chuyển vào lớp học phổ cập 40 học sinh và đóng đủ 10 bộ bàn ghế để các em học. Sau lại vận động thêm một số em vào lớp nữa thành ra phải đóng tất cả 12 bộ mới đủ chỗ. Hỏi số học sinh vận động thêm vào lớp là bao nhiêu em?
41. Đường từ nhà An đến Bình dài 150m, cứ cách 5m lại trồng một cây hoa sữa. Riêng cửa nhà hai bạn không có cây, hỏi mỗi bên đường có bao nhiêu cây hoa sữa?
42. Dọc đường từ một cơ quan đến một bệnh viện người ta mắc đèn cao áp ở một bên đường. đèn nọ cách đèn kia 50m. Biết số đèn là 41 cái. Tính quãng đường từ cơ quan đến bệnh viện dài bao nhiêu mét biết cổng bệnh viện và cổng cơ quan đều có đèn.
43. Đường từ nhà An đến trường dài 3km, người ta trồng cây cả hai bên đường, cây nọ cách cây kia 20m. Hỏi số cây phải trồng là bao nhiêu biết cửa trường có cây còn cửa nhà An không có cây.
44. Thi chạy 60m Hùng chạy hết 1/4 phút, Cường chạy hết 16 giây còn Hòa chạy hết 1/5 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
45. Bình có 24 nhãn vở, Hà có số nhãn vở bằng 1/3 số nhãn vở của Bình. Lan nếu có thêm 1 nhãn vở nữa thì bằng 3/4 số nhãn vở của Bình. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu nhãn vở.
46. 3/4 số nhãn vở của An là 9 cái. Hỏi An có bao nhiêu nhãn vở?
47. Mẹ mang ra chợ bán 25 quả cam và 75 quả táo. Buổi sáng mẹ đã bán được một số cam và táo, còn lại 1/5 số cam và 1/3 số táo để chiều bán nốt. Hỏi mẹ đã bán bao nhiêu quả cam và táo?
48. Mẹ có 24 cái kẹo, mẹ cho em 1/2 số kẹo. Số kẹo của anh được bằng 3/4 số kẹo của em. Hỏi mỗi người được mẹ cho mấy cái kẹo?
49. Năm nay bố An 43 tuổi. Bảy năm trước tuổi An bằng 1/6 tuổi bố. Hỏi hiện nay An bao nhiêu tuổi?
50. An có 36 viên bi, nếu An bớt 6 viên bi thì số bi của An bằng 3/2 số bi của Bình. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
51. Một thùng đựng đầy dầu hỏa thì nặng 22kg, nếu thùng chỉ đựng nửa số dầu hỏa thì nặng 12kg. Hỏi khi không đựng dầu thùng nặng bao nhiêu kg?
onthicaptoc.com toan nang cao lop 3
Kỹ thuật ôn tập hiệu quả
Sau khi kết thúc chương trình Toán lớp 1, lớp 2, học sinh sẽ bước sang một chương học mới. Toán lớp 3 sẽ không còn dễ dàng như 2 lớp trước. Học sinh cũng sẽ gặp nhiều khó khăn hơn trong các kì thi. Vậy có bí quyết nào để đạt điểm 9 điểm 10 không?
Phần I: Trắc nghiệm (Khoanh vào đáp án đúng nhất)
Bài 1: Số 345 đọc là:
Tên bài: CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Tiết 1)
Môn: Toán - lớp 3.
Họ và tên: ....................................................................................... Lớp: ..............
I. C¸c sè ®Õn 10000; 100000.
Trong trương trình lớp Ba, các em đã được học về phép chia có dư. Tuy phép chia có dư chỉ khác phép chia hết ở chỗ số dư khác 0 nhưng có nhiều dạng toán liên quan đến nó mà đòi hỏi học sinh phải vận dụng kiến thức đã học một cách linh hoạt mới giải được. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu mấy ví dụ sau:
Ví dụ 1. Trong phép chia dưới đây, những phép chia nào có cùng số dư?
Tuần 3 (tháng 7)
Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.