onthicaptoc.com
PHÒNG GD & ĐT NGA SƠN
CỤM: LIÊN - TIẾN – TÂN – THANH
( Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LẦN 3
MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2023 - 2024
Ngày thi: 29 tháng 02 năm 2024
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI:
Câu 1 (4,0 điểm). Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lý:
a) 53.39 + 47.39 – 53.21 – 47.21 b) B = 23.53 – 3.{539 – [639 – 8.(78 : 76 + 20170)]}
c) C = d) D =
Câu 2 (4,0 điểm).
1) Tìm x, biết:
a) 2x + 2x + 1 + 2x + 2 = 960 - 2x + 3
b)
2) Một hiệu sách có năm hộp bút bi và bút chì. Mỗi hộp chỉ đựng một loại bút. Hộp 1: 78 chiếc; Hộp 2: 80 chiếc; Hộp 3: 82 chiếc; Hộp 4: 114 chiếc; Hộp 5: 128 chiếc. Sau khi bán một hộp bút chì thì số bút bi còn lại gấp bốn lần số bút chì còn lại. Hãy cho biết lúc đầu hộp nào đựng bút bi, hộp nào đựng bút chì?
Câu 3 (4,0 điểm).
a) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: BCNN(a,b) = 300; ƯCLN(a,b) = 15 và a + 15 = b.
b) Tìm số nguyên tố ( a > b > 0 ), sao cho là số chính phương
Câu 4 (6,0 điểm).
1) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng . Người ta trồng một vườn hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là . Tính độ dài đường chéo , biết .
2) Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 60cm và chiều dài AB gấp rưỡi chiều rộng BC. Lấy một điểm M trên cạnh BC sao cho MB = 2.MC. Nối A với M kéo dài cắt DC kéo dài tại điểm E. Nối B với E. Nối D với M.
a) Tính diện tích hình chữ nhật .
b) Chứng tỏ rằng tam giác và tam giác có diện tích bằng nhau.
3) Cho n điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Biết tất cả có 105 đường thẳng. Tính n.
Câu 5 (2,0 điểm).
1) Cho tổng gồm 2014 số hạng: Chứng minh rằng:
2) Cho các số là các số nguyên và cũng là các số nguyên đó nhưng lấy theo thứ tự khác. Chứng minh rằng là số chẵn.
Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh:...........................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: TOÁN 6
Câu
Nội dung cần đạt
Điểm
Câu 1
4 điểm
a) 53(39– 21) +47.(39 – 21)
= 53 . 18 + 47.18
= 18 (53 + 47)
= 18.100 = 1800
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) B = 23.53 – 3.{539 – [639 – 8.(78 : 76 + 20170)]}
B= 8.125 – 3.{539 – [639 – 8.(72 + 1)]}
B = 1000 – 3.{539 – [639 – 8.(49 + 1)]}
B = 1000 – 3.{539 – [639 – 8.50]}
B = 1000 – 3.{539 – [639 – 400]}
B = 1000 – 3.{539 – 239}
B = 1000 – 3.300
B = 1000 – 900
B = 100
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
c) Tính C =
C =
0,5đ
0,5đ
d) D =
D =
D =
D =
D =
D =
D =
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2
4 điểm
a) 2x + 2x + 1 + 2x + 2 = 960 - 2x + 3
2x (1 + 2 + 22 + 23) = 960
2x .15 = 960
2x = 960: 15
2x = 64
2x = 26
x = 6
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Vì
=
=
Nên ta có
20 - [ 2,04 : (x + 1,05)] : 0,12 = 19
[ 2,04 : (x + 1,05)] : 0,12 = 20 - 19
[2,04 : (x + 1,05)] : 0,12 = 1
2,04 : (x + 1,05) = 1 . 0,12
x + 1,05 = 2,04 : 0,12
x + 1,05 = 17
x = 17 - 1,05
x = 15,95
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2) Tổng số bút bi và bút chì lúc đầu là:
78+ 80+ 82+ 114+ 128 = 482 (chiếc)
Vì số bút bi còn lại gấp bốn lần số bút chì còn lại nên tổng số bút bi và và bút chì còn lại là số chia hết cho 5, mà 482 chia cho 5 dư 2 nên hộp bút chì bán đi có số lượng chia cho 5 dư 2.
Trong các số 78; 80; 82; 114; 128 chỉ có 82 chia cho 5 dư 2 .
Vậy hộp bút chì bán đi là Hộp 3: 82 chiếc.
Số bút bi và bút chì còn lại là : 482 - 82= 400 (chiếc)
Số bút chì còn lại : 400:5 = 80(chiếc)
Vậy: Các hộp đựng bút chì là: Hộp 2 ; Hộp 3 .
Các hộp đựng bút bi là: Hộp 1; Hộp 4; Hộp 5
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3
4 điểm
a) Từ dữ liệu đề bài cho, ta có :
+ Vì ƯCLN(a, b) = 15, nên ắt tồn tại các số tự nhiên m và n khác 0, sao cho:
a = 15m; b = 15n (1)
và ƯCLN(m, n) = 1 (2)
+ Vì BCNN(a, b) = 300, nên theo trên, ta suy ra :
+ Vì a + 15 = b, nên theo trên, ta suy ra :
Trong các trường hợp thoả mãn các điều kiện (2) và (3), thì chỉ có trường hợp : m = 4, n = 5 là thoả mãn điều kiện (4).
Vậy với m = 4, n = 5, ta được các số phải tìm là :
a = 15 . 4 = 60; b = 15 . 5 = 75
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
b) Ta có :
Vì a,b => 1 £ a- b £ 8
Để là số chính phương thì a – b = 1; 4
+) a – b = 1 (mà a > b) ta có các số là : 98 ; 87 ; 76; 65; 54 ; 43; 32; 21
Vì là số nguyên tố nên chỉ có số 43 thoả mãn
+) a – b = 4 (mà a > b) ta có các số là : 95 ; 84 ; 73; 62; 51
Vì là số nguyên tố nên chỉ có số 73 thoả mãn
Kết luận : Vậy có hai số thoả mãn điều kiện bài toán là 43 và 73
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
Câu 4
6 điểm
1)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
Diện tích phần trồng hoa hình thoi là:
Độ dài đường chéo là:
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2)
a) Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là
Vì chiều dài gấp rưỡi chiều rộng nên chiều dài là
Ta có
hay
Diện tích của hình chữ nhật là:
b) Ta có (vì có chiều cao hạ từ lên đáy bằng chiều cao của tam giác hạ từ B lên đáy , đáy )
Ta có (vì có chiều cao , chung đáy )
Do đó hay
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
3) Chọn một điểm. Nối điểm đó với từng điểm trong n điểm còn lại ta được n – 1 đường thẳng.
Làm như vậy với n điểm ta được n(n – 1) đường thẳng.
Nhưng mỗi đường thẳng lại được tính hai lần, do đó tất cả chỉ có n(n – 1): 2 đường thẳng.
Theo bài ra có 105 đường thẳng, do đó: n(n – 1): 2 = 105
n(n – 1) = 105.2
n(n – 1) = 210
n(n – 1) =2.3.5.7
n(n – 1) = 15.14
Vậy n = 15
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 5
2 điểm
a) Ta có .
Suy ra:
Đặt M =
Ta có: Do đó:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Xét tổng
Nếu cả 7 số đều lẻ thì tổng của chúng là số lẻ và do đó khác 0 (lẻ đối nhau vẫn có thể bằng 0)
Suy ra có ít nhất một trong 7 số là số chẵn
là số chẵn.
Ta có hiệu khác tính chẵn lẻ sẽ là một số lẻ.
Không mất tính tổng quát nếu ta giả sử là các hiệu khác tính chẵn lẻ, nên tích trên là số lẻ Þ a và b sẽ cùng tính chẵn lẻ, hay là số chẵn.
Vậy là số chẵn.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Lưu ý: - Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 đ;
- HS làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De giao luu HSG Toan 6 Lien truong Nga Son 23 24 Lan 3
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :