CHỦ ĐỀ 7. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A. KỸ NĂNG CƠ BẢN
Bài toán 1: Các dạng phương trình tiếp tuyến thường gặp.
Cho hàm số y= f x , gọi đồ thị của hàm số là C .
( ) ( )
Dạng 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C : y= fx tại Mx ;.y
( ) ( ) ( )
oo
 Phương pháp
′′ ′
o Bước 1. Tính y= f x suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến là k= yx .
( ) ( )
0
o Bước 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm Mx ; y có dạng
( ) ( )
00
/
y y f x xx− .
( )( )
0 0 0
 Chú ý:
o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x thì khi đó ta tìm
0
bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức y = f x . Nếu đề cho ta thay vào hàm số để
y ( ) y
00
0 0
giải ra x .
0
o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại các giao điểm của đồ thị C : y= fx và
( ) ( )
đường thẳng d : y ax+ b. Khi đó các hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình hoành
độ giao điểm giữa d và C .
( )
 Sử dụng máy tính:
Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng d : y ax+ b.
d
o Bước 1: Tìm hệ số góc tiếp tuyến k= yx′ . Nhập fx bằng cách nhấn
( ) ( )
( )
0
xx =
0
dx

SHIFT  sau đó nhấn = ta được a.


o Bước 2: Sau đó nhân với −X tiếp tục nhấn phím + fx CALC Xx= nhấn phím = ta
( )
o
được b.
 Ví dụ minh họa
32
C : yx+ 3x
Ví dụ 1. Cho hàm số ( ) . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;4)

A. yx=−9 + 5. B. yx9+ 5. C. yx=−9 − 5. D. yx9− 5.
Hướng dẫn giải
2

Ta có yx3+ 6x⇒= ky 19 . Phương trình tiếp tuyến tại M 1;4 là
() ( )
′ . Chọn đáp án D.
dy:= y( x)( x− x)+ y= 9( x−1)+=49x− 5
0 00
 Sử dụng máy tính:
d
3 2
o Nhập XX+ 3 nhấn dấu = ta được 9.
( )
x = 1
dx
3 2
+ =
o Sau đó nhân với −X nhấn dấu XX+ 3 CALC X=1 ta được −5 .
( )
Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là yx95− .
32
Ví dụ 2. Cho hàm số y=−26xx+ − 5 . Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M thuộc C
( ) ( )
và có hoành độ bằng
3.
A. yx=−+18 49. B. yx=−−18 49. C. yx18+ 49. D. yx18− 49.
Hướng dẫn giải
2
′ ′
Ta có y=−+6xx12 . Với xy=3⇒ =−⇒5 M 3;−5 và hệ số góc ky= 3=−18. Vậy
( ) ( )
0 0
phương trình tiếp tuyến tại M là yx=−18 − 3−=5 −18x+ 49 . Chọn đáp án A.
( )
Trang 1/25
= =
=
= =
= =
=
=
=
−=
 Sử dụng máy tính:
d
32
=
o Nhập −+26XX − 5 nhấn dấu ta được−18 .
( )
x = 3
dx
32
+ =
o Sau đó nhân với −X nhấn dấu −+26XX − 5 CALC X= 3 nhấn dấu ta được
( )
49 . Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là yx=−+18 49.
1
4 2
Ví dụ 3. Cho hàm số Cy:2 x− x . Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M có hoành
( ) ( )
4
′′
độ x > 0, biết yx =−1 là
( )
0 0
5 1
A. B. C. D.
y=−−3x 2. y=−+3x 1. y=−+3.x y=−+3.x
4 4
Hướng dẫn giải
3 2
Ta có ′ , ′′ . Mà
yx− 4x yx3− 4
2 2
′′
yx =−1 ⇒ 3x − 41=− ⇔ x =1 ⇔ x =1 (vì x > 0 ).
( )
0 0 0 0 0
7

Vậy y =− , suy ra ky= (13)=− . Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là
0
4
75
dy: =−31x− − ⇒ y=−3x+ ⋅ Chọn đáp án C.
( )
4 4
 Sử dụng máy tính:
d 1

42
o Nhập nhấn dấu = ta được−3 .
X − 2 X

dx 4

x = 1
5
1
42
o Sau đó nhân với −X nhấn dấu + X − 2X CALC X=1 = ta được .
( )
4 4
5
Vậy phương trình tiếp tuyến là dy: =−3x+⋅
4
Dạng 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C : y= fx có hệ số góc k cho
( ) ( )
trước.
 Phương pháp
o Bước 1. Gọi là tiếp điểm và tính ′′ .
Mx ; y y= f x
( ) ( )
00
o Bước 2. Hệ số góc tiếp tuyến là k= f x . Giải phương trình này tìm được x , thay vào hàm
( )
0 0
số được y .
0
o Bước 3. Với mỗi tiếp điểm ta tìm được các tiếp tuyến tương ứng

dy: y f ( x)( x− x)
0 0 0
 Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc tiếp tuyến dưới các dạng sau:
• Tiếp tuyến d // ∆ : y= ax+⇒b hệ số góc của tiếp tuyến là ka= .
1
• Tiếp tuyến d⊥∆ : y ax+ b, a≠ 0⇔ hệ số góc của tiếp tuyến là
( ) k=−⋅
a
• Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc thì hệ số góc của tiếp tuyến là
α d k=± tanα.
 Sử dụng máy tính:
=
Nhập k −+X fx CALC Xx= nhấn dấu ta được b . Phương trình tiếp tuyến là
( ) ( )
0
d :.y kx+ b
Trang 2/25
=
=
−=
= =
=
 Ví dụ minh họa
3
Ví dụ 1. Cho hàm số C : yx= −+32x . Phương trình tiếp tuyến của C biết hệ số góc của tiếp
( ) ( )
tuyến đó bằng 9 là:
 yx9−14  yx9+15  yx91−  yx98+
A. . B. . C. . D. .
   
yx9+18 yx9−11 yx94+ yx95+
   
Hướng dẫn giải
2 2 2
Ta có ′ . Vậy k yx′ 9 .
yx33− ( ) ⇔ 3x −=3 9⇔ x =4⇔ x=2∨=x −2.
0 0 0 00
+ Với xy=24⇒= ta có tiếp điểm M 2;4 .
( )
00
Phương trình tiếp tuyến tại là .
M y= 9( x− 2)+⇒4 yx= 9−14
+ Với xy=−20⇒ = ta có tiếp điểm N −2;0 .
( )
00
Phương trình tiếp tuyến tại N là y= 9 x+ 2+⇒0 yx= 9+18.
( )
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là yx9−14 và yx9+18 . Chọn đáp án A.
 Sử dụng máy tính:
3 2
+ Với x = 2 ta nhập 9 −+X X − 32X + CALC X=2 nhấn dấu = ta được
( )
0
−14 ⇒=yx9−14.
3 2
=
+ Với x=−2 ta nhập 9−+X X − 32X + CALC X=−2 nhấn dấu ta được
( )
0
18⇒=yx9+18.
2x+1
Ví dụ 2. Cho hàm số C : y ⋅ Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến song
( ) ( )
x+ 2
song với đường thẳng có phương trình ∆ :3x−+=y 2 0 .
A. y 3x− 2. B. y 3x+14 C. y 3x+ 5. D. y 3x−8.
Hướng dẫn giải
3
Ta có y = , ∆ :3x−+=y 2 0⇒=y 32x+ . Do tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆
2
( x+ 2)
xx+=21 =−1

3 2
00
nên .
kx= =3⇔+( 21)=⇔ ⇔
2 0 
xx+=21− =−3
( x + 2)
00
0
21X+
+ Với nhập nhấn dấu = ta được 2, suy ra
x=−1 31−+X CALC X=−
( )
0
X+ 2
dy: 32x+ (loại do trùng với ∆ ).
=
+ Với x=−3 CALC X=−3 nhấn dấu ta được 14 ⇒=dy: 3x+14 .
0
Vậy phương trình tiếp tuyến là dy: 3x+14 . Chọn đáp án B.
Dạng 3. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C : y= fx biết tiếp tuyến đi qua
( ) ( )
điểm A x ;.y
( )
AA
 Phương pháp
 Cách 1.
o Bước 1: Phương trình tiếp tuyến đi qua Ax ; y hệ số góc k có dạng
( )
A A
d : y= k x− x+ y ()∗
( )
AA
o Bước 2: d là tiếp tuyến của C khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
( )
 f x= k x− x+ y
( ) ( )
 AA
.


f x = k
( )


o Bước 3: Giải hệ này tìm được x suy ra k và thế vào phương trình ()∗ , ta được tiếp tuyến
cần tìm.
Trang 3/25
=
=
= = = =
=
= =
=
==
= = = =
= = = =
 Cách 2.
o Bước 1. Gọi Mx ; f x là tiếp điểm và tính hệ số góc tiếp tuyến k yx′′f x
( ) ( ) ( )
( )
00 00
theo x .
0
o Bước 2. Phương trình tiếp tuyến có dạng: dy: y′ x . x−+x y ()∗∗ . Do điểm
( )( )
0 00

Ax ; y ∈ d nên y yx . x−+x y giải phương trình này ta tìm được x .
( ) ( )( )
A A AA0 00 0
o Bước 3. Thế vào ta được tiếp tuyến cần tìm.
x ()∗∗
0
 Chú ý: Đối với dạng viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm việc tính toán tương đối mất thời
gian. Ta có thể sử dụng máy tính thay các đáp án: Cho fx bằng kết quả các đáp án. Vào
( )
MODE→→54 nhập hệ số phương trình. Thông thường máy tính cho số nghiệm thực nhỏ
hơn số bậc của phương trình là 1 thì ta chọn đáp án đó.
 Ví dụ minh họa
3
Ví dụ. Cho hàm số C : y=−4x+ 3x+1. Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến đi
( ) ( )
qua điểm A−1;2 .
( )
yx=−97− yx42+ yx− 7 y=−−x 5
   
A. B. C. D.
. . . .
   
y= 2 yx+1 y 35x− yx22−
   
Hướng dẫn giải
2
Ta có y =−12x+ 3 .
+ Tiếp tuyến của C đi qua A−1;2 với hệ số góc k có phương trình là d : y k x+12+ .
( ) ( ) ( )
+ là tiếp tuyến của khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
d (C)
3

−4x+ 3x+=1 k x+12+ 1
( ) ()


2
−+12x 3 = k 2
( )


3 2
Thay k từ 2 vào 1 ta được −4x+ 3x+=1 −12x+ 3 x+1+ 2
( ) () ( )
( )
x=−1

1
 2
32

⇔ 8x+12x− 4= 0⇔ x− x+1= 0⇔
( )
1 .


2 x=

2

+ Với . Phương trình tiếp tuyến là
xk=−⇒19=− yx=−9 − 7.
1
+ Với xk= ⇒= 0 . Phương trình tiếp tuyến là y= 2. Chọn đáp án A.
2
Dạng 4. Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số C : y= fx và
( ) ( )
1
C : y= g x .
( ) ( )
2
 Phương pháp
o Bước 1. Gọi d tiếp tuyến chung của CC, và x là hoành độ tiếp điểm của d và C
( ) ( ) ( )
12 0 1

thì phương trình d có dạng y f x . x−+x f x ***
( )( ) ( ) ( )
0 00
o Bước 2. Dùng điều kiện tiếp xúc của d và C , tìm được x .
( )
2 0
o Bước 3. Thế x vào *** ta được tiếp tuyến cần tìm.
( )
0
 Ví dụ minh họa
Ví dụ. Cho hai hàm số:
1
2
C : y f x 2,x x> 0 và C : y gx 8− x ,−22<( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
1 2
2
Phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số là:
Trang 4/25
= = ==
=
=
= = =
= =
=
=
==
1
1 1 1
A. yx+ 5. B. yx−1. C. y x+ 2 D. yx− 3.
2 2 2 2
Hướng dẫn giải
+ Gọi d là phương trình tiếp tuyến chung của CC, và xa= ( a> 0 và −22<( ) ( )
12 0
là hoành độ tiếp điểm của d với C thì phương trình d là
( )
1
1

y f x xa−+ y xa−+ 2 a .
( )( ) ( )
0
a
1 x

2
81−=xa+
()

2
 a
+ d tiếp xúc với C khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
( )
2 
−x 1

= 2
( )
2

a
28− x

Thay 2 vào 1 ta được phương trình hoành độ tiếp điểm của d và C .
( ) () ( )
2

−22<2 2

1 xx28−

2
80−=xx− − ⇔ ≠

2
2 x
28− x

23 2
x 8− x =−−x 48− x
( ) ( )



−22<
⇔ x≠ 0 ⇔=x −2.


2
xx− 2 −=80

1 1
Thay x=−2 vào 2 ta được = ⇔=ax4⇒ = 4. Vậy phương trình tiếp tuyến chung
( )
0
2
a
1
cần tìm là y x+ 2 . Chọn đáp án C.
2
Trang 5/25
=
= =
= = = =
Bài toán 2: Một số công thức nhanh và tính chất cần biết.
ax+ b  d
Bài toán 2.1: Cho hàm số y cx≠ 0, ≠− có đồ thị C . Phương trình tiếp
( )
 
cx+ d c
 
tuyến ∆ tại M thuộc C và I là giao điểm 2 đường tiệm cận. Ta luôn có:
( )
• Nếu ∆⊥ IM thì chỉ tồn tại 2 điểm M thuộc 2 nhánh của đồ thị C đối xứng qua
( )
± ad− bc− d
I và x = . Cách nhớ: cx +=d ± ad− bc .
M M


c
maãu soá cuûa haøm soá
töû soá cuûa ñaïo haøm
(I). M luôn là trung điểm của AB (với A, B là giao điểm của ∆ với 2 tiệm cận).
bc− ad
(II). Diện tích tam giác không đổi với mọi điểm và .
IAB M S = 2
∆IAB
2
c
(III). Nếu EF, thuộc 2 nhánh của đồ thị C và EF, đối xứng qua I thì tiếp tuyến tại
( )
E, F song song với nhau. (suy ra một đường thẳng d đi qua EF, thì đi qua tâm
I ).
Chứng minh:
ad− bc da

• Ta có y′= ; I − ; là giao điểm của 2 tiệm cận.
2 
cc
cx+ d 
( )
 
ax + b d

M
• Gọi M x ; ∈(C) ; x ≠− . Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng
 MM

cx + d c

 M 
ad− bc ax + b
M
: y ()xx−+ .
M
2
()cx ++d cx d
MM
Chứng minh (I).
  

 
ad− bc
d bc− ad
• IM x + ; ; u 1; 

 
M
2
 
 
c c cx + d
( )
cx + d
M ( )
  M
 

d bc−−ad ad bc
• ∆⊥ IM⇒ IM.0u ⇔ x+ + . 0

M
2
c c cx + d
( )
cx + d
M ( )
M
42
± ad− bc− d
cx +−d ad− bc
( ) ( )
M
⇔ =0⇔=x .
M
3
c
c cx + d
( )
M
Chứng minh (II).
da
• Giao điểm của ∆ với tiệm cận ngang là Ax2;+ .
M
c c

 
ac x +−2bc ad
d
M
• Giao điểm của ∆ với tiệm cận đứng là B − ; .
 
 
c c cx + d
( )
M
 
dd

xx+ 22x+− x
AB M M

cc

• Xét .

a ac x +−2bc ad ax + b
MM

yy+=+ =2. =2y
A B M
c c c x ++d cx d
 ( )
MM

Vậy luôn là trung điểm của .
M AB
Chứng minh (III).
 

2 cx + d 2 bc− ad
( ) ( )
M
• IA ; c và IB 0; .



c c cx + d
( )
 M

• ∆ IAB vuông tại I
Trang 6/25
= =
= =
∆=
=

22cx +−d bc ad 2 bc− ad
11 ( ) ( )
M
hằng số.
⇒=S IA..IB .
∆IAB
2
22 c c cx + d c
( )
M
Vậy diện tích ∆ IAB không đổi với mọi điểm M
.
Chứng minh (IV):
  
a xb++d 22da axb
 
E E
• Gọi E x ; ∈(C) x ≠− ⇒ F − − x ; −
  
EE  E
cx ++d c c c cx d
 
EE 
( E, F đối xứng qua I ).
ad− bc
• Phương trình tiếp tuyến tại E có hệ số góc k = (1) .
E
2
cx + d
( )
E
• Phương trình tiếp tuyến tại F có hệ số góc
ad− bc ad− bc ad−−bc ad bc
k (2) .
F
2 2 22
−2d− cx + d −−d cx cx + d
2d ( ) ( ) ( )

E E E
c − − xd+
E

c


• Từ (1) và (2) suy ra kk= .
EF
ax+ b
Bài toán 2.2: Cho hàm số y= có đồ thị là C , c≠ 0, ad−≠bc 0 . Gọi điểm Mx ; y
( ) ( ) ( )
00
cx+ d
trên C , biết tiếp tuyến của C tại điểm M cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại AB, sao cho
( ) ( )
OA= n.OB . Khi đó x thoả cx+ d=± n. ad− bc .
0 0
Hướng dẫn giải
ax+ b ad− bc
• Xét hàm số y= , c≠ 0, ad−≠bc 0 . Ta có y .=
( )
2
cx+ d
cx+ d
( )
 
ax + b
0
• Gọi M x ; ∈ C là điểm cần tìm. Gọi ∆ tiếp tuyến với (C) tại M ta có phương trình
( )
 
0
cx + d
 0 
ax + b ad− bc ax + b
0 0
∆ : y f x xx−+ y xx−+ .
( )( ) ( )
0 0 0
2
cx + d cx + d
cx + d
0 ( ) 0
0
2
 acx ++2bcx bd 
00
• Gọi A=∆∩ Ox ⇒ A − ;0 .
 
ad− bc
 
2
 
acx ++2bcx bd
00
B=∆∩ Oy⇒ B0;  .
2
 
(cx + d)
0
 
2
2
acx ++2bcx bd
acx ++2bcx bd
00
00
• Ta có OA
ad−−bc ad bc
2
2
acx ++2bcx bd
acx ++2bcx bd
00
00
OB
22
cx ++d cx d
( ) ( )
00
2
(vì AB, không trùng O nên acx ++2bcx bd≠ 0 ).
00
22
acx ++22bcx bd acx ++bcx bd
00 00
• Ta có OA=n.OB⇔=n.
2
ad− bc
cx + d
( )
0
11
2
⇔ =n. ⇔ cx+ d =n. ad− bc⇔ cx+ d=± n..ad− bc
( )
0 0
2
ad− bc
cx + d
( )
0
Trang 7/25
==
==
⇒= =
=== =
= = =
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
32
Câu 1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−+31x tại điểm A(3;1) là
A. yx=−−9 26 . B. yx9− 26 . C. yx=−−93. D. yx92− .
42
Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−+41x tại điểm B 1;−2 là
( )
A. yx46+ . B. yx42+ . C. yx=−+46 . D. yx=−+42 .
x−1
Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= tại điểm C −2;3 là
( )
x+ 1
A. yx21+ . B. yx=−+27 . C. yx27+ . D. yx=−−21.
3
Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx=− + 32x− tại điểm D có hoành độ bằng 2 có phương trình

A. . B. . C. . D. .
yx=−+9 14 yx9+ 14 yx=−+9 22 yx9+ 22
42
Câu 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm E có hoành độ bằng –3 có phương trình là
yx=−+ 8x
A. yx60+ 171. B. y=−60x+ 171.
C. yx60+ 189. D. yx=−60 +189 .
21x−
Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= tại điểm F có hoành độ bằng 2 có phương trình là
x−1
A. yx=−+ 5. B. y x+ 5. C. yx=−−1. D. y x−1.
32
Câu 7. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx23+ x tại điểm G có tung độ bằng 5 có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
y 12x− 7 yx=−−12 7 y 12x+ 17 yx=−+12 17
42
Câu 8. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm H có tung độ bằng 21 có phương trình
y=x+−23x

yx40−101 yx40− 59
 
A. . B. .
 
y=−40x− 59 y=−40x−101
 
yx40+ 59 y=−40x− 59
 
C. . D. .
 
y=−40x+ 101 yx40+ 101
 
x+ 2
Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= tại điểm I có tung độ bằng 1 có phương trình là
21x−
18 12 18 12
A. . B. . C. . D. .
yx+ yx=−− yx=−+ yx−
55 55 55 55
32
Câu 10. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc có phương trình là
y=x−−32x k=−3
A. y=−37x− . B. y=−37x+ . C. y=−31x+ . D. y=−31x− .
1
42
Câu 11. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−+xx2 có hệ số góc bằng k=−48 có phương trình là
4
A. y=−48x+ 192 . B. y=−48x+ 160. C. y=−48x−160 . D. y=−48x−192 .
x+ 3
Câu 12. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4.
1− x
yx43− yx43− yx43+ yx43+
   
A. . B. . C. . D. .
   
yx4+ 13 yx4−13 yx4+ 13 yx4−13
   
32
Câu 13. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx=− + 2x song song với đường thẳng y= x ?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
42
Câu 14. Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=−36x+ 5 của đồ thị hàm số y= x+−x 2 có
phương trình là
A. y=−36x− 54 . B. y=−36x+ 54. C. y=−36x− 90. D. y=−36x+ 90 .
Trang 8/25
= = = =
= = = =
= =
=
=
= =
= =
=
= =
=
=
= =
= =
= =
= =
−+x 5
Câu 15. Cho hàm y= có đồ thị là (C) . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến
x+ 2
15
đó song song với đường thẳng dy: =−+x .
7 7
15 15
 
yx=−+ yx=− +−
 
1 23 1 23
77 77
A. . B. . C. yx=−− . D. yx=−+ .
 
1 23 1 23 77 77
 
yx=−− yx=−+
 
 77  77
3
Câu 16. Cho hàm yx= 2− 31x− có đồ thị là (C) . Tiếp tuyến của đồ thị (C) vuông góc với đường
thẳng x+ 21y−=2 0 có phương trình là:
1 −1
 
yx− 33 y x− 33
 
yx=−−21 33 yx21− 33
 
21 21
A. . B. . C. . D. .
 
 
1 yx=−+21 31 yx21+ 31 −1
 
 
yx+ 31 y x+ 31
 
 21  21
42
Câu 17. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx=−− 23x + vuông góc với đường thẳng xy−+8 2017=0
có phương trình là
1 1
A. yx=−+ 8 . B. y 88x+ . C. y=−88x+ . D. yx− 8 .
8 8
22x−
Câu 18. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= biết tiếp tuyến vuông góc với đường
x+ 2
thẳng yx=−6 +1 là
11 11


yx=−+ yx+
 
11 1
63 63
A. yx+ . B. yx−1. C. . D. .


63 6 1 1 13


yx=−−1 yx+


6
  63
42
Câu 19. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x− 4x tại giao điểm của đồ thị với trục Ox ?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
3
Câu 20. Cho hàm số yx=− + 32x− có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C)
với trục hoành có phương trình là
y= 0 y= 0
 
A. yx=−−9 18. B. . C. yx=−+9 18 . D. .
 
yx=−−9 18 yx=−+9 18
 
x− 5
Câu 21. Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): y= tại giao điểm A của (C) và trục hoành.
−+x 1
Khi đó, phương trình của đường thẳng d là
15 15 15 15
A. . B. . C. . D. .
y x− yx=−− y x+ yx=−+
44 44 44 44
3
Câu 22. Tại giao điểm của đồ thị hàm số (C): yx= 2− 61x+ và trục Oy ta lập được tiếp tuyến có
phương trình là
A. yx61− . B. y=−61x− . C. yx61+ . D. y=−61x+ .
1
42
Câu 23. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): y=− xx+−32 tại giao điểm M của (C)
4
với trục tung là
y=−2 y=−2
 
A. . B. y= 2 . C. y=−2 . D. .
 
y= 2 y= 0
 
Trang 9/25
= =
= =
=
=
= =
=
= =
= =
=
=
= =

onthicaptoc.com Tài liệu tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.