CHỦ ĐỀ 2. TÍCH PHÂN
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Định nghĩa
Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ab; ]. Giả sử F là một nguyên hàm của f trên [ab; ]. Hiệu số
được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn của hàm số
F()b −F(a) [;ab]
b
kí hiệu là
f (x), f ()x dx.

a
b
b b
Ta dùng kí hiệu để chỉ hiệu số . Vậy .
F(x) F()b−F(a) F()b −F(a) f ()x dx F()x F(b)−F(a)

a a
a
b b
Nhận xét: Tích phân của hàm số từ a đến b có thể kí hiệu bởi hay Tích phân đó
f f ()x dx f ()t dt.
∫ ∫
a a
chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số.
Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [;ab] thì tích phân
b
f ()x dx là diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f ()x , trục Ox và hai đường

a
b
thẳng x ax, b. Vậy S= f ()x dx.

a
2. Tính chất của tích phân
a ba
1. f ()x dx= 0 2. f ()x dx=− f ()x dx
∫ ∫∫
a a b
bc c bb
3. f ()x dx+=f ()x dx f ()x dx ( abc<< ) 4. k.f ()x dx k. f ()x dx (k∈)
∫ ∫ ∫ ∫∫
ab a aa
b bb
5. [ f ()x±=g()x ]dx f ()x dx± g()x dx .
∫ ∫ ∫
a aa
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN
1. Một số phương pháp tính tích phân
I. Dạng 1: Tính tích phân theo công thức
Ví dụ 1: Tính các tính phân sau:
1 1 1 1
dx x 29x+ x
a) I= . b) I= dx . c) I= dx . d) I= dx .
∫ 3 ∫ ∫ ∫ 2
(1+x) x+1 x+ 3 4−x
0 0 0 0
Hướng dẫn giải
11 1
dx d(1+x) 1 3
a) I===−=.
∫∫3 3 2
(1++xx) (1 ) 2(1+x) 8
00 0
1 1
x 1

1
b) I= dx=1− dx=x−+ln(x 1) =1− ln 2 .
( )
 0
∫∫
xx++11

0 0
11
29x+ 3 1

c) I= dx=2+ dx=2x+ 3ln(x+=3) 3+ 6ln 2− 3ln3 .
( )

∫∫
0
x+ 3 x+ 3

00
2
11
dx4−
( ) 1
x 1 3
2
d) I= dx=− =ln | 4−=x | ln .
∫∫22
0
44−−xx24
00
Bài tập áp dụng
1 1
3 4 5 3
1) I x (x−1) dx . 2) I2x+ x+1 dx .
( )
∫ ∫
0 0
Trang 1/80
= =
=
==
= = =
1 16
dx
3) I1x−xdx . 4) I= .
∫ ∫
xx+−9
0 0
II. Dạng 2: Dùng tính chất cận trung gian để tính tích phân
b bb
Sử dụng tính chất [f ()x+=g()x ]dx f ()x dx+ g()x dx để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
∫ ∫ ∫
a aa
2
Ví dụ 2: Tính tích phân I |x+1|dx .

−2
Hướng dẫn giải
xx+1, −1≤ ≤ 2

Nhận xét: x+=1. Do đó

−x−1, − 2≤ x<−1

−12
2 −−12 1 2
22
  
xx
I=|x+1|dx=|x+1|dx+ |x+1|dx=− x+1 dx+ x+1 dx=− +x + +x =5.
( ) ( )
  
∫ ∫ ∫ ∫ ∫
22
  
−2 −2 −1 −2 −1
−−21
Bài tập áp dụng
3 2
2 32
1) I |x− 4|dx . 2) I |x− 2x−+x 2|dx .
∫ ∫
−4 −1
π
3 π
2
x
3) I | 2− 4|dx . 4) I= 2 | sinx |dx . 5) I 1+ cos 2xdx .
∫ ∫ ∫
π
0 0

2
III. Dạng 3: Phương pháp đổi biến số
1) Đổi biến số dạng 1
Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ab; ].Giả sử hàm số u=u()x có đạo hàm liên tục trên đoạn
và Giả sử có thể viết với liên tục trên đoạn
[;ab] αβ≤≤ux() . f (x) g(u(x))u (x), x∈[ab; ], g
[αβ; ]. Khi đó, ta có
ub()
b
I f ()x dx g(u)du.
∫∫
a ua()
π
2
2
Ví dụ 3: Tính tích phân I= sin xcosxdx .

0
Hướng dẫn giải
ππ
 
Đặtux= sin . Ta có du= cosxdx. Đổi cận: xu=0⇒=(0) 0;x=⇒u =1.
 
22
 
π
1
2
1
11
2 23
Khi đó I sin xcosxdx u du u .
∫∫
330
00
Bài tập áp dụng
1 1
2
3
1) I x x+1dx . 2) I x x+1dx .
∫ ∫
0 0
2
e e
1+ lnx dx
3) I= dx . 4) I= .
∫ ∫
x
2x 2+ lnx
1 e
Dấu hiệu nhận biết và cách tính tính phân
Dấu hiệu Có thể đặt Ví dụ
3
3
x dx
Có f ()x t= f ()x I= . Đặt tx+1
1

0
x+1
Trang 2/80
=
= =
=== =
==
=
= =
= =
=
=
1
2016
n
I x(x+1) dx . Đặt tx−1
2 Có ()ax+b t ax+ b

0
π
tanx+3
e
f (x)
4
t= f ()x
. Đặt
3 Có I= dx t tan x+ 3
a
∫ 2
0
cos x
e
lnxdx
dx tx= ln hoặc biểu thức
I= . Đặt txln+1

4 và lnx

1
chứa lnx x(lnx+1)
x
ln 2
x
2xx x
hoặc biểu thức
te=
. Đặt
x I e 31e+ dx te31+

5 Có e dx
0
x
chứa e
π
3
2
Có tx= cos
6 sinxdx
I= sin xcosxdx . Đặt tx= sin

0
3
π
sin x
7 Có cosxdx t= sin xdx Đặt
I= dx tx2cos+1

0
2cosx+1
ππ
11
2
44
dx
I dx (1+ tan x) dx
∫∫42
Có 00
8 t= tan x
cos x cos x
2
cos x
Đặt t= tan x
π
cotx cotx
dx e e
4
Có I dx dx . Đặt tx= cot
9 tx= cot
π
2 ∫∫ 2
1− cos 2x
sin x 2sin x
6
2) Đổi biến số dạng 2
Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ab; ]. Giả sử hàm số x=ϕ(t) có đạo hàm
(*)
và liên tục trên đoạn [;αβ ] sao cho ϕα() ab,ϕ(β ) và a≤≤ϕ()tb với mọi t∈[αβ; ]. Khi
đó:
b β
f (x)dx= f (ϕϕ()t ) ()t dt.
∫∫
a α
Một số phương pháp đổi biến: Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có dạng
ππ
 
22
1. ax− : đặt x | a | sin tt;∈− ;
 
22
 
||a ππ
 
22
2. x −a : đặt xt;∈− ; {0}
 
sin t 2 2
 
ππ

22
3. x +a : x | a | tantt;∈− ;

22

a+x a−x
4. hoặc : đặt
xa= .cos 2t
a−x a+x
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn. Ví dụ, để tính
3 2 3
3
x dx x dx
tích phân I= thì phải đổi biến dạng 2 còn với tích phân I= thì nên đổi
∫ ∫
0
2 2
x +1 x +1
0
biến dạng 1.
Ví dụ 4: Tính các tích phân sau:
1 1
dx
2
a) I 1−x dx . b) I= .
∫ ∫ 2
1+x
0 0
Hướng dẫn giải
π
a) Đặt ta có Đổi cận: .
xt= sin dx= costdt. x= 0⇒=tx0;=1⇒=t
2
π π
π
1
22
2
2
Vậy I= 1−=x dx | cost |dt= costdt=sin t |=1.
0
∫ ∫∫
0 00
xt= 00→=


2
b) Đặt xt= tan , ta có dx 1+ tan t dt . Đổi cận: .
( )  π
xt=1→=

 4
Trang 3/80
=
=
=
=
=
==
==
= =
=
= =
=
=
=
= =
π
1 π
4
dx π
4
Vậy I dt t |.
0
∫∫2
4
1+x
00
IV. Dạng 4: Phương pháp tính tích phân từng phần.
Định lí : Nếu u=u()x và v=vx() là hai hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn [;ab] thì
bb
b
u()x v()x dx u()x v()x− u ()x v()x dx ,
( )
∫∫
a
aa
bb b
b
hay viết gọn là udv uv |− vdu . Các dạng cơ bản: Giả sử cần tính I= P()x .Q()x dx
a
∫∫ ∫
aa a
P(x): Đa thức
P(x): Đa thức
Dạng
P(x): Đa thức
P(x): Đa thức
Q(x): sin kx hay
( )
1 1
hàm
kx
Q(x): ln ax+b Q(x): hay
( )
Q(x):e
2 2
cos kx sin x cos x
( )
* u=P()x * u=P()x * u=P()x
* u ln ax+b
( )
Cách
* dv là Phần còn lại * dv là Phần còn * dv là Phần còn lại của
đặt
của biểu thức dưới lại của biểu thức * dv= P x dx biểu thức dưới dấu tích
( )
dấu tích phân dưới dấu tích phân phân
Thông thường nên chú ý: “Nhất log, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”.
π
e−1
2
Ví dụ 5: Tính các tích phân sau : a) I= xsinxdx. b) I xln(x+1)dx .
∫ ∫
0 0
Hướng dẫn giải
ux= du=dx
 
a) Đặt ta có .
 
dv= sinxdx vx=−cos
 
ππ
π π
22
2 2
Do đó I=xsinxdx=−xcosx | + cosxdx=0+ sinx | =1.
( )
0 0
∫ ∫
00
1

du= dx

uxln(+1)
 x+1

b) Đặt ta có
 
2
dv= xdx
x −1


v=

 2
e−1
ee−−11
2 2 2
   
x −1 1 ee− 2 + 21 x
e−1
I= xln(x+1)dx= ln(x+1) − (x−=1)dx − −x
  
0
∫∫
2 2 2 22
0
 
00
2 22
ee− 2 + 21 ee− 4 + 3 e +1
= −= .
2 22 4
Bài tập áp dụng
π
1 2π 1
2
x
x 2 22x
1) I (2x+ 2)e dx . 2) I= 2x.cosxdx . 3) I= x .sin dx . 4) I (x+1) e dx .
∫ ∫ ∫ ∫
2
0 0 0 0
Trang 4/80
= =
=
=
=
=
=
== = =
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1. Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực tùy ý. Trong các khẳng định sau,
f g [;ab] k
khẳng định nào sai?
b bb ba
A. . B. .
[ f ()x+ g()x]dx= f ()x dx+ g()x dx f ()x dx=− f ()x dx
∫ ∫∫ ∫∫
a aa ab
bb bb
C. kf ()x dx=k f ()x dx . D. xf ()x dx= x f ()x dx .
∫∫ ∫∫
aa aa
Câu 2. Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
luôn đúng?
a a a a
A. f ()x dx= 0. B. f ()x dx=1. C. f ()x dx=−1. D. f ()x dx= f (a) .
∫ ∫ ∫ ∫
a a a a
1
Câu 3. Tích phân dx có giá trị bằng

0
A. −1. B. 1. C. 0 . D. 2 .
a
x+12
Câu 4. Cho số thực a thỏa mãn e dx e−1, khi đó a có giá trị bằng

−1
A. . B. . C. . D. .
1 −1 0 2
Câu 5. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân trên đoạn [0;π ] đạt giá trị bằng 0 ?
A. fx( )= cos3x . B. fx( )= sin 3x .
x π x π
 
C. fx( ) cos+ . D. fx( ) sin+ .
 
42 42
Câu 6. Trong các tích phân sau, tích phân nào có giá trị khác 2 ?
2
e 1 π 2
A. lnxdx . B. 2dx . C. sinxdx . D. xdx .
∫ ∫ ∫ ∫
1 0 0 0
12
Câu 7. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn f ()x dx= f ()x dx ?
∫∫
−1 −2
x
A. fx()=e . B. fx( )= cosx . C. fx( )= sinx . D. fx() x+1.
5
dx
Câu 8. Tích phân I= có giá trị bằng

x
2
1 5 2
A. 3ln 3 . B. ln 3 . C. ln . D. ln .
3 2 5
π
2
dx
Câu 9. Tích phân I= có giá trị bằng

sinx
π
3
11 1 1
A. . B. . C. . D. .
ln 2ln 3 ln 3 2ln
23 2 3
0
−x/2
( )
Câu 10. Nếu 4−e dx=K− 2e thì giá trị của là
K

−2
A. 12,5 . B. 9 . C. 11. D. 10.
1
1
Câu 11. Tích phân Id= x có giá trị bằng
∫ 2
x −−x 2
0
Trang 5/80
=
= =
=
2ln 2 2ln 2
A. . B. − . C. −2ln 2 . D. 2ln 2 .
3 3
5 5
Câu 12. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho f ()x dx= 2 và g()x dx=−4 . Giá trị
∫ ∫
1 1
5
của [g()x − f ()x]dx là

1
A. −6 . B. 6 . C. 2 . D. −2 .
3 3
Câu 13. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu f ()x dx= 2 thì tích phân x− 2f ()x dx có giá
[ ]
∫ ∫
0 0
trị bằng
5 1
A. 7 . B. . C. 5 . D. .
2 2
5 3 5
Câu 14. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] . Nếu f ()x dx= 2 và f ()x dx= 7 thì f ()x dx có giá
∫ ∫ ∫
1 1 3
trị bằng
A. 5 . B. −5 . C. 9 . D. −9 .
Câu 15. Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
3 −2
3
−2
1
x x
( ) ( )
A. e dx= e . B. dx= lnx .
1 −3
∫ ∫
x
1 −3
2
2π 2 2
2π  
x
( ) ( )
C. cosxdx= sinx . D. x+=1 dx +x .
 
π
∫ ∫
 2 
1
π 1
Câu 16. Cho hàm số liên tục trên đoạn có một nguyên hàm là hàm trên đoạn . Trong
f [;ab] F [;ab]
các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
b
A. .
f (x)dx= F()b −F(a)

a
B. F ()x = fx() với mọi x∈(;ab) .
b
C. f (x)dx= f ()b − f (a) .

a
b
D. Hàm số G cho bởi Gx() F()x+ 5 cũng thỏa mãn f (x)dx=G()b −G(a) .

a
Câu 17. Xét hàm số f liên tục trên  và các số thực a , b , c tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào sai?
b ba b cb
A. f ()x dx= f ()x dx− f ()x dx . B. f ()x dx= f ()x dx+ f ()x dx .
∫ ∫ ∫ ∫ ∫∫
a cc a ac
b cb b cc
C. f ()x dx= f ()x dx− f ()x dx . D. f ()x dx= f ()x dx− f ()x dx .
∫ ∫ ∫ ∫ ∫ ∫
a ac a ab
Câu 18. Xét hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [ab; ] . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
b
A. Nếu m≤≤fx() M∀x∈[;a b] thì m()b−a)(≤ f x dx≤−Ma( b) .

a
Trang 6/80
=
b
B. Nếu fx()≥m∀x∈[;a b] thì fd(xx) ≥−m(b a) .

a
b
C. Nếu fx()≤M∀x∈[;a b] thì fd(xx) ≤−M (b a) .

a
b
D. Nếu fx()≥m∀x∈[;a b] thì fd(xx) ≥m(a−b) .

a
Câu 19. Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [;ab] sao cho gx()≠ 0 với mọi x∈[;ab] . Xét các
khẳng định sau:
b bb
I. f ()x+ g()x dx= f ()x dx+ g()x dx .
[ ]
∫ ∫∫
a aa
b bb
II. f ()x−=g()x dx f ()x dx− g()x dx .
[ ]
∫ ∫ ∫
a aa
b bb
III. f ()x .g()x dx= f ()x dx. g()x dx .
[ ]
∫ ∫∫
a aa
b
f ()x dx
b ∫
fx()
a
IV. dx= .
b

gx()
a
g()x dx

a
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
3
Câu 20. Tích phân x(x−1)dx có giá trị bằng với giá trị của tích phân nào trong các tích phân dưới

0
đây?
2 3π ln 10 π
2 2x
( )
A. x +x− 3 dx . B. 3 sinxdx . C. e dx . D. cos(3x+π )dx .
∫ ∫ ∫ ∫
0 0 0 0
Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
b
A. Nếu hàm số liên tục trên đoạn ab; , sao cho f ()x dx≥ 0 thì .
f [ ] fx()≥ 0∀∈x [;ab]

a
3
B. Với mọi hàm số liên tục trên đoạn , luôn có .
f [−3;3] f ()x dx= 0

−3
ba
C. Với mọi hàm số liên tục trên , ta có .
f  f ()xdx= f ()xd(−x)
∫∫
ab
5
3
5
fx()
2 [ ]
D. Với mọi hàm số f liên tục trên đoạn [1;5] thì [f ()x] dx= .

3
1
1
Câu 22. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
10
A. Nếu f là hàm số chẵn trên  thì f ()x dx= f ()x dx .
∫ ∫
01−
01
B. Nếu f ()x dx= f ()x dx thì f là hàm số chẵn trên đoạn [−1;1] .
∫ ∫
−10
Trang 7/80
1
C. Nếu f ()x dx= 0 thì f là hàm số lẻ trên đoạn [−1;1].

−1
1
D. Nếu f ()x dx= 0 thì f là hàm số chẵn trên đoạn [−1;1].

−1
65
Câu 23. Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số yx= sin x trên khoảng (0;+∞) . Khi đó
2
6 5
x sin xdx có giá trị bằng

1
A. FF(2)− (1) . B. −F(1) . C. F()2 . D. FF(1)− (2) .
b
Câu 24. Cho hàm số f liên tục trên  và hai số thực ab< . Nếu f ()x dx=α thì tích phân

a
b 2
f (2x)dx có giá trị bằng

a 2
α
A. . B. . C. α . D. .
2α 4α
2
35
Câu 25. Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số yx= sin x trên khoảng (0;+∞) . Khi đó tích phân
2
35
có giá trị bằng
81x sin 3xdx

1
A. 3[F(6)−F(3)] . B. F(6)−F(3) . C. 3[FF(2)− (1)]. D. FF(2)− (1) .
2
Câu 26. Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn f ()x dx= 6. Giá trị của tích phân

0
π 2
f (2sinx)cosxdx là

0
A. −6 . B. 6 . C. −3 . D. 3.
e
lnxx+1ln
Câu 27. Bài toán tính tích phân I= dx được một học sinh giải theo ba bước sau:

x
1
1
I. Đặt ẩn phụ t ln x+1, suy ra dt= dx và
x
x e
1
t
1 2
e 2
lnxx+1ln
( )
II.
I dx t t−1 dt
∫∫
x
11
2
2
2

5
( )
III. .
I=t t−=1 dt t− =1+ 3 2


t

1
1
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A. Bài giải đúng. B. Sai từ Bước II. C. Sai từ Bước I. D. Sai ở Bước III.
π 3
sin 2x
Câu 28. Xét tích phân I= dx . Thực hiện phép đổi biến tx= cos , ta có thể đưa I về dạng

1+ cosx
0
nào sau đây
π 4 π 4
1 1
2t 2t 2t 2t
A. I=− dt . B. I= dt . C. I=− dt . D. I= dt .
∫ ∫ ∫ ∫
1+ t 1+ t 1+ t 1+ t
1 1
0 0
2 2
Trang 8/80
= =
=
Câu 29. Cho hàm số y= fx() liên tục trên đoạn [;ab]. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào
luôn đúng?
bb bb
A. f ()x dx> f ()x dx . B. f x dx≥ f ()x dx .
( )
∫∫ ∫∫
aa aa
bb bb
C. f ()x dx≥ f ()x dx . D. f x dx> f ()x dx .
( )
∫∫ ∫∫
aa aa
Câu 30. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
11 1
x
A. sin(1−=x)dx sinxdx . B. (1+=x) dx 0.
∫∫ ∫
00 0
π π 2 1
x 2
2017
C. sin dx= 2 sinxdx . D. x (1+=x)dx .
∫∫ ∫
2 2019
00 −1
Câu 31. Cho hàm số y= fx() lẻ và liên tục trên đoạn [−2;2] . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào
luôn đúng?
22 2
A. f (x)dx= 2 f ()x dx . B. f ()x dx= 0.
∫∫

−20 −2
20 22
C. f ()x dx= 2 f ()x dx . D. f (x)dx=−2 f ()x dx .
∫ ∫ ∫∫
−−22 −20
1
2
Câu 32. Bài toán tính tích phân I (x+1) dx được một học sinh giải theo ba bước sau:

−2
2
I. Đặt ẩn phụ t (x+1) , suy ra dt 2(x+1)dx ,
dt dt
II. Từ đây suy ra =dx⇒=dx . Đổi cận
2(x+1)
2 t
x
−2 1
t
1 4
4
1 4
t 17
23
III. Vậy I= (x+=1) dx dt= t= .
∫∫
33
2 t
1
−21
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A. Sai từ Bước I. B. Sai ở Bước III. C. Sai từ Bước II. D. Bài giải đúng.
Câu 33. Một học sinh được chỉ định lên bảng làm 4 bài toán tích phân. Mỗi bài giải đúng được 2,5
điểm, mỗi bài giải sai (sai kết quả hoặc sai bước tính nguyên hàm) được 0 điểm. Học sinh đã
giải 4 bài toán đó như sau:
Bài Đề bài Bài giải của học sinh
1
1 2
1 1
x
2
x 2 112 ee−
xx 2
e xdx ( )
1
e xdx e d x

∫∫
2 22
0
0
00
1 1
1
1 1
2
[ ]
dx dx ln x−−x 2 ln 2− ln 2 0
2
0
∫ 2 ∫ 2
xx−− 2 xx−− 2
0 0
Đặt tx= cos , suy ra dt=−sin xdx . Khi x= 0 thì t=1; khi
π
x=π thì t=−1. Vậy
sin 2x cosxdx
3 1
∫ π π −1
3
24t
22
0
sin 2x cos xdx=2 sin x cos xdx=−2 t dt==
∫∫ ∫
33
−1
00 1
Trang 9/80
= = =
== =
= =
=

onthicaptoc.com Tài liệu tích phân

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.