Giaùo vieân : TRAÀN QUOÁC NGHÓA
 : 09 8373 4349 – 09 4613 3164
Trường THCS ......................................................
Họ, tên HS: ........................................................
Lớp: ................................. STT: ..........................
...............................................
Tài liệu ôn thi TS10
 ĐẠI SỐ
Căn bậc hai – Căn bậc ba
TOÁN
Hàm số bậc nhất
 HÌNH HỌC
Nă Hm ệ thứhc lọcượng 20tròn 1ta6m -g20iác v1uô7ng
Đường tròn
Lưu hành nội bộ - Năm 2016
Gv: Trần Quốc Nghĩa 1
Phần 1. BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ

Chủ đề 1. CĂN THỨC
1.1 Rút gọn biểu thức:
15 12 1
a) A 
5 2 2 3
 
a 2 a  2  4 
b) B   a  , với a > 0, a ≠ 4
 
 
 
a  2 a 2 a
 
 
TS lớp 10 TPHCM 06 - 07 ĐS : A2 ; B8
1.2 Rút gọn biểu thức:
 
a) A 2 4 6 2 5  10 2
 
 
 
2
 
a1 a 1 2
 
b) B   1 , với a > 0, a ≠ 1
 
 
 
a1
a 1 a1  
 
2( a 1)
TS lớp 10 chuyên TPHCM 06 - 07 ĐS : A 8 ; B
a 1
1.3 Rút gọn biểu thức:
a) A 7 4 3 7 4 3
 
x 1 x 1 x x  2x 4 x 8
b) B   , với x > 0, x ≠ 4
 
 
x 4
x 4 x  4 x
 
TS lớp 10 TPHCM 08 - 09 ĐS : A2 3 ; B 6
 
1 x x
1.4 Cho biểu thức: P  : , với x > 0.
 
 
x x 1 x x
 
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của P khi x = 4.
13
c) Tìm x để P = .
3
1 1
TS lớp 10 Hà Nội 08 - 09 ĐS : a) P x 1 ; b) P = 7/2; c) x ; x 9
9
x
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10 2
5 5
1.5 a) Trục căn thức ở mẫu: và
5 2 3
2
ab 2 b a
b) Rút gọn: A  , trong đó a  0, b > 0
b b
TS lớp 10 Đà Nẵng 08 - 09 ĐS : a) 5; 10 5 3 b) A2
1.6 Rút gọn biểu thức:
3 3 4 3 4
a) A 
2 31 5 2 3
x x  2x 28 x  4 x 8
b) B   , với x 0, x 16
x 3 x  4 x 1 4 x
TS lớp 10 TPHCM 11 - 12 ĐS : A 6 ; B x1
1.7 a) Thực hiện phép tính: 12 75 48 : 3
 
1 5
b) Trục căn thức ở mẫu:
15 5 31
3 1
TS lớp 10 An Giang 11 - 12 ĐS : A 1 ; B
2
1.8 a) Thực hiện phép tính: A 3. 27 144 : 36
 
a 3 a  a1 
b) Rút gọn: B  2  1 , với a 0,a 1
 
 
 
a 3 a 1
 
 
TS lớp 10 Bắc Giang 11 - 12 ĐS : ;
A 7 B a 4
1
1.9 Thực hiện phép tính: P 12 5 3
3
20
TS lớp 10 Bến Tre 11 - 12 ĐS : P 3
3
1.10 Rút gọn biểu thức:
15 12 6 2 6
a) A 32 3 18 : 2 b) B 
 
5 2 3 2
TS lớp 10 Bình Thuận 11 - 12 ĐS : A 13 ; B 3
2
1.11 Tính: M 15x  8x 1516 , tại x 15
TS lớp 10 Bình Dương 11 - 12 ĐS : M  11
Gv: Trần Quốc Nghĩa 3
x1 2 x x x
1.12 Cho biểu thức: A  , với x  0.
x 1 x1
a) Tìm x để A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Với giá trị của x thì A < 1.
TS lớp 10 Cần Thơ 11 - 12 ĐS : a) x 0,x 1 ; b) A 2 x1 ; c) 0 x 1
2 1
1.13 a) Rút gọn biểu thức: A 
1 2 3 2 2
 1  1 1 2 
b) Cho: B 1   , với x 0,x 1
  
x x 1 x 1 x1
  
i) Rút gọn biểu thức B.
ii) Tìm giá trị của x để biểu thức B = 3.
2 9
TS lớp 10 Đăk Lăk 11 - 12 ĐS : a) A = 1 b) i) B ii) x
4
x
1.14 a) Tính giá trị các biểu thức:
i) A 25 16 9 ii) B 3( 12 5) 5( 3 5)
 1 1  x 4
b) Rút gọn biểu thức: C   , với x 0,x 4
 
x  2 x  2 x
 
TS lớp 10 Đồng Tháp 11 - 12 ĐS : a) C = 2
x 10 x 5
1.15 Cho biểu thức: A   , với x  0 và x  25.
x 25
x  5 x 5
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trị của A khi x = 9.
1
c) Tìm x để A < .
3
x 5 1
TS lớp 10 Hà Nội 11 - 12 ĐS : a) A ; b) A ; c)
0 x 100
4
x 5
 
6 3 5 5 2
1.16 Rút gọn: Q  : .
 
 
21 51 5 3
 
TS lớp 10 Đà Nẵng 11 - 12 ĐS : Q 1
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10 4
x 7 3 x
1.17 Cho P  , với x > 0 và x ≠ 9.
x 3 x x
a) Rút gọn biểu thức P.
1 2
b) Tính giá trị của biểu thức Q P : với x .
x  3 10 3 11
2
TS lớp 10 Hà Nam 11 - 12 ĐS : a) P b) Q 11 3
x( x 3 )
1.18 Rút gọn các biểu thức:
3 8 2 12
 
a) A 3 2 27 75 12 b) B
 
2
  31
TS lớp 10 Hải Phòng 11 - 12 ĐS : a) 12 b) 2
1.19 Rút gọn các biểu thức:
2
2 3
a) A 3 2  3 b) B  24
 
3 2
TS lớp 10 Thừa Thiên Huế 11 - 12 ĐS : a) 2 b) 6
1.20 Rút gọn các biểu thức:
3 8 2 12
 
a) A 3 2 27 75 12 b) B
 
2
  31
TS lớp 10 Hải Phòng 11 - 12 ĐS : a) A 12 b) B 2
1
1.21 Rút gọn biểu thức: A  3
2 3
TS lớp 10 Khánh Hòa 11 - 12 ĐS : A 2
2
x  2 1 1
1.22 Cho P   (x 0,x1) .
3
1 x
2(1 x ) 2(1 x )
a) Rút gọn biểu thức P.
1
b) Tính giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên.
(x1)P
1
TS lớp 10 Kon Tum 11 - 12 ĐS : a) P b) x 0;x 2; x 4
2
1 x x
Gv: Trần Quốc Nghĩa 5
2
1.23 a) Rút gọn biểu thức: A 3 2  3
 
2 3
b) Trục căn ở mẫu số rồi rút gọn biểu thức : B  24
3 2
TS lớp 10 Huế 11 - 12 ĐS : a) A 2 b) B 6
2
1.24 a) Tính giá trị của các biểu thức A 25 9; B ( 51)  5 .
x y 2 xy 1
b) Cho
P : (x 0;y 0;x y)
x  y x  y
i) Rút gọn P.
ii) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 2012 và y = 2011.
TS lớp 10 Lạng Sơn 11 - 12 ĐS : a) A 8;B1 b) i )P x y ii )P 1
 1 1  x 1
1.25 Cho A  : .
 
2
x x x1 ( x1)
 
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
1
b) Tìm giá trị của x để A .
3
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P A 9 x .
TS lớp 10 Nghệ An 11 – 12
x1
ĐS : a) A b)x = 9/4 c) GTLN P = 1 khi x = 1/97
x
1.26 Rút gọn các biểu thức sau:.
a) A 2 8
 
a b
b) B   a b b a (a 0,b 0,a b) .
 
 
 
ab b ab a
 
TS lớp 10 Ninh Bình 11 - 12 ĐS : a) A 3 2 b) B = a – b
1.27 Rút gọn các biểu thức:
a) A 12 75 48 b) B (10 3 11)(3 1110)
TS lớp 10 Kiên Giang 11 - 12 ĐS : a) A 3 b) B 1
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10 6
x x 8
1.28 Cho biểu thức: P  3(1 x ) (x 0) .
x 2 x  4
a) Rút gọn biểu thức A.
2P
b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q nhận giá trị
1 P
nguyên.
TS lớp 10 Ninh Thuận 11 - 12 ĐS : a) A 1 2 x b) x = 1
1.29 Rút gọn các biểu thức:
1 1
a) A 3 2 2  3 2 2 b) B 
31 31
TS lớp 10 Phú Yên 11 - 12 ĐS : a) A 2 b) B 1
1.30 Rút gọn các biểu thức:
1 15 12
a) A 2 5 3 45 500 b) B 
3 2 5 2
TS lớp 10 Quảng Nam 11 - 12 ĐS : a) A 5 b) B 2
1.31 a) Thực hiện phép tính: A 2 9 3 16 .
x 2x x
b) Rút gọn biểu thức: M  (x 0,x1)
x1 x  x
TS lớp 10 Quảng Ngãi 11 - 12 ĐS : a) A = 18 b) M  x1
1.32 Rút gọn các biểu thức:
1 1
2
a) A (1 2) 1 b) B   5 3
2 3 2 3
TS lớp 10 Quảng Ninh 11 - 12 ĐS : a) A 2 b) B 3 3
1.33 Rút gọn các biểu thức sau (không sử dụng máy tính cầm tay).
a) M 27 5 12 2 3
 1 1  a
b) N  : (a 0,a 4)
 
a 4
a  2 a  2
 
TS lớp 10 Quảng Trị 11 - 12 ĐS : a) A 11 3 b) N = 2
Gv: Trần Quốc Nghĩa 7
3 1 x 3
1.34 Cho biểu thức: A   (x 0,x1) .
x1
x1 x 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi x 3 2 2 .
1
2
TS lớp 10 Thái Bình 11 - 12 ĐS : a) A b) A
2
x 1
2 3 6 8 4
1.35 a) Đơn giản biểu thức: A .
2 3 4
1 1
 
P a 
b) Cho biểu thức: , với a ≥ 1
 
a a1 a  a1
 
i) Rút gọn P ii) Chứng tỏ P ≥ 0.
TS lớp 10 Khánh Hòa 12 - 13 ĐS : a) A 1 2 b) P a 2 a 1
1
1.36 a) Thực hiện phép tính: A  2 .
21
 
 1 2  a 3 a  2
b) Rút gọn: B  1 (a 0,a 4)
 
 
 
a  2 a 2 a a  2
 
 
TS lớp 10 An Giang 12 - 13 ĐS : a) A = 1 b) B = 1
1.37 a) Tìm x để giá trị các biểu thức sau có nghĩa:
4
i) 3x 2 ii)
2x1
(2 3) 2 3
b) Rút gọn biểu thức: A
2 3
TS lớp 10 Bắc Ninh 12 - 13 ĐS : a) x  2/3, x > ½ b) A = 1
1.38 a) Thực hiện phép tính: A 4 2 3  7 4 3 .
2
5 a  3 3 a 1 a  2 a 8
b) Rút gọn: B   (a 0,a 4)
a 4
a  2 a  2
TS lớp 10 Bình Định 12 - 13 ĐS : A = 3, B = 4 – a
1
 
1.39 Rút gọn biểu thức: A 1 x x với x  0.
 
 
x 1
 
TS lớp 10 ĐăkLăk 12 - 13 ĐS : A = x
Tài liệu Luyện thi vào lớp 10 8
2 3
1.40 Cho biểu thức: A 50x  8x .
5 4
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của x khi A = 1.
1
TS lớp 10 Bình Dương 12 - 13 ĐS : a) A x b) x = 2
2
1.41 a) Tính giá trị của các biểu thức sau:
i) A 3 5 2 5 ii) B 3 4 2 3
  
x x x x
b) Rút gọn: M 1 1 (0 x 1)
  
  
1 x 1 x
  
TS lớp 10 Bình Phước 12 - 13 ĐS : a) A 5 , B = –1, M = 1 – x
1.42 Rút gọn các biểu thức sau (không sử dụng máy tính cầm tay).
a) P 50 6 8 32 .
2 1
2 2
b) Q 8x (1 4x 4x ) với x > 0 và x .
2x1 2
TS lớp 10 Bình Thuận 12 - 13 ĐS : a) P3 2 b) Q4x 2
 
 1 1  a1
1.43 Cho biểu thức: K 2  : với a > 0 và a  1.
 
 
2
 
a  a
a 1 a
 
 
a) Rút gọn biểu thức K.
b) Tìm a để K 2012 .
TS lớp 10 Cần Thơ 12 - 13 ĐS : a) K  2 a b) a = 503
1.44 Rút gọn các biểu thức:
12 3 3 2 2
a) M b) N
3 21
TS lớp 10 Đồng Nai 12 - 13 ĐS : M  3 2,N  21
1.45 Rút gọn các biểu thức:
8 2 12
a) A 2 5 5 45 500 b) B  8
31
TS lớp 10 Hà Nam 12 - 13 ĐS : A 5, B 2

onthicaptoc.com Tài liệu ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán – Trần Quốc Nghĩa

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.