TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
CHỦ ĐỀ 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
I. LÝ THUYẾT
1. Mạch dao động LC:
 Các phương trình dao động:
- Điện tích: q q cos(t)
0
- Cường độ dòng điện:

i qq sin(t)I sin(t) I cos(t )
0 0 0
2
I q
0 0
q q q
0 0
- Hiệu điện thế: u  cos(t) =U cos(t) ; U 
0 0
C C C

i

u

q
2
i
2 2
 Phương trình độc lập với thời gian: q  q 
0
2

2 2 2
u i i
2 2 2
q    u C 
0
2 4 2 2
L  
+ Trong một chu kỳ có 2 lần liên tiếp điện tích trên bản tụ đạt giá trị cực đại nên khoảng thời gian liên
T
tiếp mà điện tích trên bản tụ đạt cực đại là
2
1 1
Với tần số góc:    T  2 LC và f 
LC 2 LC
 Năng lượng điện từ trong mạch dao động:
2 2
2
q q .cos (t)
0 2
- Năng lượng điện trường: W  =  W cos (t)
đ 0
2C 2C
1 1
2 2 2 2 2
- Năng lượng từ trường: W  Li  L q sin (t) W sin (t)
t 0 0
2 2
2
q
1 1
0 2 2
- Năng lượng điện từ: W  W  W  W   CU  LI =const
đ t 0 o 0
2C 2 2
+ Năng lượng điện từ trong mạch dao động bảo toàn.
T
+ Năng lượng từ trường và điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f, tần số góc 2  và chu kỳ
2
+ Trong một chu kỳ có bốn lần năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường và cứ sau khoảng
T
thời gian năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường.
4
2. Dao động điện từ tắt dần.
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 1
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
- Khi mạch dao động điện từ có điện trở R thì mạch dao động điện từ tắt dần theo thời gian, khi đó các đại
lượng I ,q ,U giảm dần theo thời gian.
0 0 0
- Để duy trì dao động cho mạch ta cung cấp năng lượng cho hệ để bù vào phần năng lượng tiêu hao do tỏa
nhiệt sau mỗi chu kỳ. Gọi là dao động duy trì( hay sự tự dao động) ( sử dụng máy phát dao động có
transitor)
- Dao động duy trì có chu kỳ và biên độ bằng chu kỳ và biên độ riêng của mạch.
2
CU
2 0
Công suất cần cung cấp để duy trì dao động của mạch: P RI  R.
2L
- Nếu ta đặt vào hai đầu mạch dao động một hiệu điện thế xoay chiều :
u U cos(t)thì dao động điện từ lúc này gọi là dao động cưỡng bức.
0
- Dao động cưỡng bức có chu kỳ bằng chu chỳ của nguồn và có biên độ phụ thuộc vào : biên độ riêng, chu
kỳ riêng, biên độ nguồn, chu kỳ nguồn và điện trở R
- Hiện tượng cộng hưởng: là hiện tượng biên độ dao động điện từ cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số
nguồn xoay chiều bằng tần số riêng của hệ.
- Khi có cộng hưởng mạch dao động với chu kỳ bằng chu kỳ riêng của hệ.
3. Sóng điện từ
- Theo Maxwell: Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xoáy
- Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường.
* Điện từ trường
- Điện trường và từ trường có thể chuyển hóa lẫn nhau, liên hệ mật thiết với nhau. Chúng là hai mặt của
một trường thống nhất gọi là điện từ trường.
* Sóng điện từ:
- Định nghĩa: Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
- Tính chất:
8
+ Sóng điện từ truyền đi với vận tốc 3.10 m/s trong chân không
+ Sóng điện từ có mang năng lượng
+ Sóng điện từ truyền được trong chân không
+ Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ.....
   
+ Sóng điện từ là sóng ngang. E B và vuông góc với phương truyền sóng, E,B
luôn cùng pha.
* Các loại sóng điện từ:
- Sóng dài: (   3000m ) Có năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thu nên dùng trong thông tin dưới nước
- Sóng trung  : 200 3000m ban ngày sóng bị tần điện li hấp thu mạnh và ban đêm thì bị tần điện li phản
xạ lại, dùng để truyền hình ban đêm ở các đài thông tin địa phương.
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 2
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
- Sóng ngắn:  :10 200m sóng cơ năng lượng lớn và phản xạ mạnh nhất ở tần điện li, dùng trong truyền
hình ở các đài trung ương.
- Sóng cực ngắn:  :0,0110m có năng lượng lớn, không bị tần điện li hấp thu và truyền theo đường
thẳng, dùng trong thông tin vũ trụ, truyền hình qua vệ tinh.
* Truyền thông bằng sóng điện từ:
- Máy phát và máy thu sóng điện từ là một mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ bằng tần số riêng của
mạch.
c
8
- Bước sóng:   3.10 .2 LC
f
+ Tụ điện xoay: C  a  b
- Nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ:
Phải dùng sóng điện từ gọi là sóng mang.
- Ở máy phát: phải biến điệu sóng mang, tức là trộn sóng âm tần với sóng mang.
- Ở máy thu: phải dùng mạch tách sóng để tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang rồi dùng mạch khuếch đại
để làm cho tín hiệu mạnh lên.
- Sơ đồ khối máy phát thanh và máy thu thanh đơn giản.
+ Máy phát gồm ít nhất 5 bộ phận chính: micrô, mạch tạo dao động điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch
khuếch đại và an ten phát.
+ Máy thu gồm ít nhất 5 bộ phận cơ bản: anten thu, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách
sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần, loa.
Anten phát Anten thu
ống Khuếch đại
Biến điệu Chọn sóng tách sóng
nói
Cao tần
Dđộng Khuếch đại
Loa
Cao tần Âm tần
II. BÀI TẬP
1. LÝ THUYẾT
Câu 1: Tần số dao động riêng của mạch LC được xác định bởi:
L
A. f  2 LC B. f  2
C
1
1 L
C. D.
f  f 
2 C
2 LC
Câu 2: Trong mạch dao động LC điện tích biến đổi
A. cùng pha với điện áp hai đầu tụ điện C. ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 3
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12

B. lệch pha với điện áp hai đầu tụ điện D. với tần số bằng tần số của mạch dao động
2
Câu 3: Trong Mạch dao động LC, dòng điện và điện áp hai đầu tụ điện biến thiên
A. cùng tần số, cùng pha C. cùng tần số, ngược pha
 2
B. cùng tần số, lệch pha nhau D. cùng tần số, lệch pha nhau
2 3
Câu 4: Trong mạch LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện Q và cường độ dòng điện trong mạch là I thì
0 0
chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
Q I
0 0
A. T  2 B. T  2 C. T  2LC D. T  2Q I
0 0
I Q
0 0
Câu 5: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là:
2 2 2 2
Q Q Q Q
0 0 0 0
A. W  B. W  C. W  D. W 
2L 2C L C
Câu 6: Gọi I ,U là cường độ dòng điện cực đại và hiệu điện thế cực đại trong mạch LC. Biểu thức nào sau
0 0
đây là đúng:
L L
A. U  I LC B. U  I C. I  U LC D. I  U
0 0 0 0 0 0 0 0
C C
Câu 7: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện trong mạch có dạng
i I cost . Năng lượng từ trường của cuộn dây thuần cảm là:
0
1 1
2 2 2
A. W  LI cos t B. W  LI sin t
t 0 t 0
2 2
1 1
2 2 2
C. W  LI sin t D. W  LI cos t
t 0 t 0
2
2
Câu 8: Trong mạch dao động điện từ có sự biến thiên qua lại giữa
A. điện tích và điện áp
B. điện áp và cường độ dòng điện
C. điện tích và dòng điện
D. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
Câu 9: Năng lượng trong mạch dao động điện từ gồm
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dây
B. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường tập trung ở cuộn dây
C. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng
biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau
D. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng
biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số chung
Câu 10: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa với chu kỳ T. Năng lượng điện
trường trong tụ điện của một mạch dao động
A. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T
B. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T
T
C. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
2
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 4
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
D. không biến thiên theo thời gian
Câu 11: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch LC
A. Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng điện xoay chiều
trong mạch
C. Khi năng lượng điện trường trong tụ điện giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và
ngược lại
D. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và từ trường là không đổi.
Câu 12: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không
A. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng
của mạch
B. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng
của mạch
C. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng
của mạch
D. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động
riêng của mạch
Câu 13: Chọn phát biểu Sai
Xung quanh điện tích dao động
A. có điện trường
B. có từ trường
C. có điện từ trường
D. có điện trường không có từ trường
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sóng điện từ
A. sóng điện từ là sóng ngang
B. sóng điện từ truyền được trong chân không
C. tại mọi điểm có sóng điện từ, hai vecto điện trường và từ trường song song với nhau
D. sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chungcủa sóng điện từ và sóng cơ
A. có mang năng lượng
B. là sóng ngang
C. bị phản cạ khi gặp vật cản
D. truyền được trong chân không
Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ
A. sóng điện từ có phương dao động luôn là phương thẳng đứng
B. sóng điện từ có phương dao động luôn là phương thẳng ngang
C. sóng điện trường không truyền được trong chân không
D. điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ
Câu 17: Những sóng nào sau đây không phải sóng điện từ
A. sóng của đài phát thanh
B. sóng của đài truyền hình
C. sóng phát ra từ loa phóng thanh
D. ánh sáng phát ra từ một ngọn nến đang cháy.
Câu 18: Chọn phát biểu sai về điện từ trường
A. điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trương
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 5
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
B. từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một điện trường xoáy
C. đường sức của mọi điện trường luôn khép kín
D. đường sức của mọi từ trường luôn khép kín
Câu 19: Trong điện từ trường, vec tơ cảm ứng từ và vec tơ cường độ điện trường
A. cùng phương, cùng chiều
B. cùng phương ngược chiều
C. có phương vuông góc
D. có phương lệch với nhau một góc bất kỳ
Câu 20: Sóng điện từ không có tính chất, đặc điểm nào kể sau đây
A. là sóng ngang
B. có đầy đủ tính chất như sóng cơ
C. cùng bản chất với sóng cơ
D. khi lan truyền mang theo năng lượng
Câu 21: Chọn phát biểu sai về sóng âm và sóng điện từ
A. có thể tạo ra được sóng dừng khi sóng phản xạ và sóng tới giao nhau
B. thay đổi tốc độ khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
C. được mô tả bởi công thức, phương trình có dạng như nhau
D. khi truyền đi đều dựa vào sự biến dạng của môi trường truyền
Câu 22: Hình vẽ nào sau đây diễn tả đúng hướng lan truyền của sóng điện từ
A.
 
B
V B
 
V
E


B
E


V
E
D
C

 
E 
B B
V
Câu 23: Một máy thu thanh đơn gian không có bộ phận nào sau đây
A. Mạch tách sóng
B. Mạch biến điệu
C. Anten
D. Loa
Câu 24: Biến điệu sóng điện từ là
A. biến đổi âm thanh thành sóng điện từ
B. dùng dao động điện âm tần biến đổi dao động điện từ cao tần
C. gây cộng hưởng điện từ trong mạch dao động
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 6
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
D. dùng sóng điện từ cao tần làm biến đổi sóng điện từ âm tần
Câu 25: Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:
A. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch
C. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 26: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là
A. sóng ngắn B. sóng dài
C. sóng trung D. sóng cực ngắn
Câu 27: Chọn phương án sai khi nói về bổ sung năng lượng cho mạch:
A. Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng máy phát dao động điều hoà.
B. Dùng nguồn điện không đổi cung cấp năng lượng cho mạch thông qua tranzito.
C. Sau mỗi chu kì, mạch được bổ sung đúng lúc một năng lượng lớn hơn hoặc bằng năng lượng đã tiêu
hao.
D. Máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ
Câu 28: Giữa hai mạch dao đông xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có:
A. Tần số dao động riêng bằng nhau. B. Điện dung bằng nhau
C. Điện trở bằng nhau. D. Độ cảm ứng từ bằng nhau.
Câu 29: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ
C. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
D. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
Câu 30: Tại đài truyền hình Hà Nam có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang,
hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ở thời điểm t, véc tơ cường độ điện
trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có
A. độ lớn bằng không. B. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. D. độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
Câu 31: Sóng điện từ là
A. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi.
B. sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông góc với nhau ở mọi
thời điểm.
C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số.
D. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tầng điện li ( tầng khí quyển ở độ cao 50 km chứa nhiều hạt mang điện: các electron và các ion) phản
xạ các sóng ngắn rất mạnh.
B.Sóng dài được dùng để thông tin liên lạc ở những khoảng cách lớn trên mặt đất vì nó dễ dàng đi vòng
qua các vật cản.
C. Ban đêm tầng điện li phản xạc các sóng trung tốt hơn ban ngày nên về ban đêm nghe đài bằng sóng
trung rõ hơn ban ngày.
D. Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng cực ngắn
Câu 33: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang
có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm

t+

A. dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0.
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 7
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
B. điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó.
C. năng lượng điện trường bằng 0.
D. điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại.
Câu 34. Chọn câu đúng. Tốc độ truyền sóng điện từ
A. phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của nó.
B. không phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng.
C. không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng.
D. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của sóng.
Câu 35: Một sóng điện từ có tần số 100MHz nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ
A. Sóng dài B. Sóng trung
C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
Câu 36: Khi từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện điện trường, các đường sức của điện
trường này là
A. những đường song song với các đường sức của từ trường.
B. những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của từ trường.
C. những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.
Câu 37: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mặt phẳng
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
D. Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Tần số của sóng điện từ bằng hai lần tần số điện tích dao động
B. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân
không.
D. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
Câu 39: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh?
A. Sóng dài B. Sóng cực ngắn
C. Sóng trung D. Sóng ngắn
Câu 40: Điện từ trường xuất hiện xung quanh
A. một tia lửa điện.
B. một điện tích đứng yên.
C. một ống dây có dòng điện không đổi chạy qua.
D. một dòng điện có cường độ không đổi.
Câu 41: Một máy phát sóng đặt tại Trường sa. Xét sóng điện từ truyền theo phương thẳng đứng theo chiều đi
lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ đạt cực đại và hướng về phía Nam
thì vectơ cường độ điện trường
A. bằng không. B. đạt cực đại và hướng về phía Đông.
C. đạt cực đại và hướng về phía Bắc. D. đạt cực đại và hướng về phía Tây.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?
 
A. Các vectơ , trong sóng điện từ luôn vuông góc với nhau và dao động ngược pha nhau.
E B
B. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà các đường sức là những
dường khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ.
C. Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng (điện từ) cực ngắn.
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 8
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG VẬT LÝ 12
D. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập nhau.
Câu 43: Chọn khẳng định đúng. Trong thông tin liên lạc
A. các sóng mang có biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của sóng âm tần.
B. ở nơi thu, người ta phải tách sóng điện từ cao tần rồi đưa ra loa.
C. các sóng mang có biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của sóng điện từ cao tần.
D. ở nơi phát, người ta chỉ phát sóng điện từ cao tần.
Câu 44: Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ. Khoảng thời gian, giữa hai lần liên tiếp,
năng lượng điện trường trên tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
T T
A. T B. 2T C. D.
2 4
Câu 45: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r. Để dao động trong
mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U thì mỗi giây phải cung cấp cho mạch một năng lượng
0
bằng
2
r.CU
r.CL 2L
2
0
A. B. C. D. 2r.LCU
0
2 2
2U 2L r.CU
0 0
Câu 46: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu tăng độ tự cảm của cuộn
cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 47: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C có dao động điện từ tự do,
năng lượng từ trường của cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số
LC 1 1
A. B. C. D. 2 LC

 LC 2 LC
Câu 48: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số f với tín hiệu dao
a
động cao tần có tần số f ( biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăng ten phát biến thiên tuần hoàn với tần
số
A. f và biên độ như biên độ của dao động cao tần.
a
B. f và biên độ biến thiên theo thời gian và tần số bằng fa.
C. f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f.
a
D. f và biên độ như biên độ của dao động âm tần.
Câu 49: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường chất (rắn, lỏng hoặc khí).
B. Cũng như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
C. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân
không.
D. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn bằng tốc độ ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì
vào môi trường trong đó sóng lan truyền.
Câu 50: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung có giá trị là C thì tần số dao động riêng của mạch là f . Khi
1 1
điện dung có giá trị C = 4C thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:
2 1
A. f = 0,5f B. f = 4f C. f = 2f D. f = 0,25f
2 1 2 1 2 1 2 1
Câu 51: Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta sử
dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:
A. 10 - 0,01 m B. 1000 – 100 m C. 100 – 10 m D. 100 - km
GV: Nguyễn Thị Kim Nhẫn 9

onthicaptoc.com Tài liệu ôn tập THPT quốc gia môn Vật lý lớp 12 năm 2020 2021 THPT chuyên Lý Tự Trọng chi tiết Phần 2

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.