onthicaptoc.com
CHUYÊN ĐỀ ĐẠO HÀM
DẠNG 1: TÌM ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ
A/ LÝ THUYẾT
Các công thức cần nhớ
1/Đạo hàm của một số hàm thường gặp
(C là hằng số)


( x ≠ 0)
( x > 0)
Với u = u(x) và v = v(x) ta có :

2/ Các quy tắc tính đạo hàm :

3/ Đạo hàm của hàm số lượng giác :







4/ Chú ý :
a/ Trong một số bài toán ta có thể thu gọn f(x) trước sau đó mới lấy đạo hàm ( nhất là các hàm số lượng giác)
b/ Để thu gọn ta cần nhớ các công thức

* Cho hàm số . Ta có
* Cho hàm số . Ta có
B/ BÀI TẬP
Câu 1. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 3. Cho hàm số . Tìm đạo hàm của y. (a, b là hằng số).
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hàm số . Tìm đạo hàm của hàm số. ( biết a, b, c, d là hằng số).
A. B. C. D.
Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 11. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hàm số . Tính .
A. B. C. D.
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 16. Cho hàm số . Tính đạo hàm của y.
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B. C. D.
Câu 18. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B. C. D.
Câu 19. Cho hàm số . Tính tổng hệ số của
A. B. C. D.

Câu 20. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B.
C. D.
Câu 21. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B.
C. D.
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 23. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B.
C. D.
Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 26. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 27. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 28. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 29. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 30. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 31. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 32. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 33. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B. C. D.
Câu 34. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C.−3 D.11
Câu 35. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 36. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 38. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 39. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B.
C. D.
Câu 40. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D..
Câu 41. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 42. Cho hàm số . Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B. C. D.
Câu 43. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 44. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 45. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 46. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 47. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 48. Tính đạo hàm của hàm số . .
A. B. C. D. Cả A và B
Câu 49. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 50. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 51. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 52. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 53. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 54. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D. Cả B và C.
Câu 55. Tính đạo hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Câu 56. Cho hàm số .
Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
A. B. C. D.
Câu 57. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 58. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 59. Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D..
Câu 60. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 61. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 62. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 63. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 64. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 65. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 66. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 67. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D. Cả A và C
Câu 68. Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 69. Tìm đạo hàm của hàm số .
A. B C. D.
Câu 70. Tìm đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 71. Tính đạo hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Câu 72. Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D. Cả A và C
Câu 73. Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 74. Tìm đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 75. Tìm đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 76. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 77. Tính đạo hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 78. Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 79. Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 80. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
TÀI LIỆU SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN CÒN NHIỀU SƠ SÓT MONG MỌI NGƯỜI GÓP Ý CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Tai lieu chuyen de dao ham 11

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.