onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: ĐỊA LÍ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Cho bảng số liệu:
Sự thay đối của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C)
Vĩ độ

20°
30°
40°
50°
60°
70°
80°
Bán cầu Bắc
1,8
7,4
13,3
17,7
23,8
29,0
32,2
31,0
Bán cầu Nam
1,8
5,9
7,0
4,9
4,3
11,8
19,5
28,7
Nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
B. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
C. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
D. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
Câu 2: Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là
A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Câu 3: Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
A. nhiều thung lũng. B. tạo địa hình dốc.
C. điều tiết dòng chảy. D. giảm số phụ lưu sông.
Câu 4: Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?
A. Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.
B. Thường xuyên nạo vét lòng sông.
C. Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.
D. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
Câu 5: Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả của vận động nào sau đây?
A. Nằm ngang. B. Thẳng đứng. C. Nâng lên. D. Hạ xuống.
Câu 6: Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
A. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. B. Góp phần làm phá huỷ đá.
C. Phân giải, tổng hợp chất mùn. D. Cung cấp vật chất hữu cơ.
Câu 7: Theo quy ước, nếu đi từ đông sang tây qua kinh tuyến 1800 thì
A. tăng thêm một ngày lịch. B. lùi lại hai ngày lịch.
C. lùi lại một ngày lịch. D. tăng thêm hai ngày lịch.
Câu 8: Tính chất của gió Tây ôn đới là
A. nóng ẩm. B. ẩm. C. lạnh khô. D. khô.
Câu 9: Giới hạn dưới của sinh quyển là
A. độ sâu 11km đáy đại dương.
B. đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.
C. giới hạn dưới của vỏ lục địa.
D. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.
Câu 10: Khi ba thiên thể Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
A. Đối xứng. B. Vuông góc. C. Vòng cung. D. Thẳng hàng.
Câu 11: Ở đồng bằng, tầng đất thường
A. bạc màu, ít chất dinh dưỡng. B. dày do bồi tụ.
C. dày, giàu chất dinh dưỡng. D. mỏng, dễ xói mòn.
Câu 12: Ngoại lực có nguồn gốc từ
A. bên trong Trái Đất. B. nhân của Trái Đất.
C. lực hút của Trái Đất. D. bức xạ của Mặt Trời.
Câu 13: Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
A. toàn ngày hoặc đêm. B. đêm dài hơn ngày.
C. ngày dài hơn đêm. D. ngày đêm bằng nhau.
Câu 14: Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do
A. Trái Đất tự chuyển động tự quay quanh trục.
B. Trái Đất hình cầu, tự quay quanh trục và nghiêng theo phương cố định.
C. Trái Đất tự chuyển động quay quanh Mặt Trời.
D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
B. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
C. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
D. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1(3,0 điểm): Cho bảng số liệu:
Lưu lượng nước trung bình của sông Đà Rằng (qua trạm Củng Sơn)
(Đơn vị: m3/s)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lưu lượng
129
77
47
45
85
170
155
250
368
682
935
332
a. Tính lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng.
b. Vẽ biểu đồ thể hiện lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Đà Rằng.
c. Nhận xét mùa lũ, mùa cạn(mùa lũ vào tháng nào, mùa cạn vào tháng nào), và giải thích nguyên nhân.
Câu 2(2,0 điểm): Phân tích nhân tố địa hình, sinh vật ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật trên trái Đất.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
A
B
C
D
B
6
7
8
9
10
C
A
B
B
B
11
12
13
14
15
C
D
B
D
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
ĐÁP ÁN
1
a. Tính lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng.
- Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng: 273m3/s
b. - Vẽ biểu đồ đường ( thiếu đơn vị, tháng – 0,25 đ)
c. - Nhận xét :
- Mùa lũ từ tháng 9 đến tháng 12
- Mùa cạn từ tháng 1 đến tháng 8
- Nguyên nhân: do lưu vực của sông Đà Rằng nằm trong khu vực có mưa vào thu - đông.
2
Nhân tố địa hình, sinh vật ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật trên trái Đất.
+ Địa hình:
- Độ cao: làm thay đổi nhiệt độ và lượng mưa Þ các vành đai sinh vật khác nhau.
- Độ dốc và hướng sườn: lượng nhiệt, ẩm và sự chiếu sáng khác nhau nên sinh vật phát triển khác nhau.
+ Sinh vật:
- Thực vật, động vật và vi sinh vật có mối quan hệ chặt chẽ với nhau trong chuỗi thức ăn.
- Nguồn thức ăn phong phú sinh vật đa dạng.
- Nguồn thức ăn ít thì SV đơn điệu.
onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: ĐỊA LÍ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng bình lưu. B. giáp đỉnh tầng giữa.
C. giáp tầng ô-dôn. D. giáp đỉnh tầng đối lưu.
Câu 2: Gió Mậu dịch có tính chất
A. lạnh, ít mưa. B. ẩm, mưa nhiều.
C. nóng, mưa nhiều. D. khô, ít mưa.
Câu 3: Khi ba thiên thể Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều lớn nhất?
A. Thẳng hàng. B. Đối xứng. C. Vòng cung. D. Vuông góc.
Câu 4: Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do
A. trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.
B. Trái Đất hình cầu, tự quay quanh trục và nghiêng theo phương cố định.
C. Trái Đất tự chuyển động quay quanh Mặt Trời.
D. Trái Đất tự chuyển động tự quay quanh trục.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Sự thay đối của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C)
Vĩ độ

20°
30°
40°
50°
60°
70°
80°
Bán cầu Bắc
1,8
7,4
13,3
17,7
23,8
29,0
32,2
31,0
Bán cầu Nam
1,8
5,9
7,0
4,9
4,3
11,8
19,5
28,7
Nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
A. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
B. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
C. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
D. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
Câu 6: Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua kinh tuyến 1800 thì
A. tăng thêm một ngày lịch. B. tăng thêm hai ngày lịch.
C. lùi lại hai ngày lịch. D. lùi lại một ngày lịch.
Câu 7: Nội lực là lực phát sinh từ
A. nhân của Trái Đất. B. bên trong Trái Đất.
C. bức xạ của Mặt Trời. D. bên ngoài Trái Đất.
Câu 8: Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
A. ngày dài hơn đêm. B. toàn ngày hoặc đêm.
C. ngày đêm bằng nhau. D. đêm dài hơn ngày,
Câu 9: Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?
A. Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm.
B. Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.
C. Theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng
D. Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.
Câu 10: Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố
A. khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.
B. đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.
C. khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.
D. đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.
Câu 11: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để sử dụng lâu dài nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
A. Phân phối lại nguồn nước ngọt.
B. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.
C. Nâng cao sự nhận thức.
D. Giữ sạch nguồn nước.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
B. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
C. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
D. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Câu 13: Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường
A. dày do bồi tụ. B. dày, giàu chất dinh dưỡng.
C. bạc màu, ít chất dinh dưỡng. D. mỏng, dễ xói mòn.
Câu 14: Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua
A. quá trình vận chuyển. B. vận động kiến tạo.
C. quá trình xâm thực. D. quá trình phong hóa.
Câu 15: Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
A. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
B. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
D. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1(3,0 điểm): Cho bảng số liệu:
Lưu lượng nước trung bình của sông Đà Rằng (qua trạm Củng Sơn)
(Đơn vị: m3/s)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lưu lượng
129
77
47
45
85
170
155
250
368
682
935
332
a. Tính lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng.
b. Vẽ biểu đồ thể hiện lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Đà Rằng.
c. Nhận xét mùa lũ, mùa cạn(mùa lũ vào tháng nào, mùa cạn vào tháng nào), và giải thích nguyên nhân.
Câu 2(2,0 điểm): Phân tích nhân tố khí hậu, nước ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật trên trái Đất.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
5
C
D
A
A
B
6
7
8
9
10
D
B
A
B
B
11
12
13
14
15
B
A
D
B
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
1
a. Tính lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng.
- Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng: 273m3/s
0,5 đ
b. - Vẽ biểu đồ đường ( thiếu đơn vị, tháng – 0,25 đ)
1,5 đ
c. - Nhận xét :
- Mùa lũ từ tháng 9 đến tháng 12
- mùa cạn từ tháng 1 đến tháng 8
- Nguyên nhân: do lưu vực của sông Đà Rằng nằm trong khu vực có mưa vào thu - đông.
0,5đ
0,5đ
2
Nhân tố Khí hậu, nước ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật trên trái Đất.
+ Khí hậu:
- Ánh sáng: thực hiện quá trình quang hợp, khả năng định hướng và sinh sản của ĐV.
- Nhiệt độ: ảnh hưởng đến quátrình sinh trưởng, phát triển, qui định vùng phân bố.
+ Nước:
- Nguyên liệu cho cây quang hợp, trao đổi chất ở động vật.
- Nguồn nước dồi dào SV phát triển.
- Hoang mạc khô hạn SV ít.
2 điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
onthicaptoc.com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: ĐỊA LÍ 10
A. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1: Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
A.  các mùa.
B.  độ cao.
C.  vĩ độ.
D.  kinh độ.
Câu 2: Nhân tố đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất là
A.  khí hậu.
B.  con người.
C.  đá mẹ.
D.  thời gian.
Câu 3: Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là
A.  nội lực.
B.  lực Côriôlit.
C.  ngoại lực.
D.  lực hấp dẫn.
Câu 4: Sự hình thành dãy núi Con Voi ở Việt Nam là kết qủa của hiện tượng nào sau đây?
A.  Đứt gãy.
B.  Nâng lên.
C.  Hạ xuống.
D.  Uốn nếp.
Câu 5: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí là
A.  ôxi.
B.  nitơ.
C.  hơi nước.
D.  cacbonic.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
A.  Là dao động của các khối nước biển và đại dương.
B.  Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.
C.  Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.
D.  Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.
Câu 7: Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A.  thực vật.
B.  nước ngầm.
C.  chế độ mưa.
D.  địa hình.
Câu 8: Loại đất thích hợp để trồng cây lúa nước là
A.  đất feralit.
B.  đất đỏ badan.
C.  đất phù sa.
D.  đất đen, xám.
Câu 9: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được coi là
A.  gia tăng dân số có kế hoạch.
B.  động lực phát triển dân số.
C.  gia tăng cơ học trên thế giới.
D.  số dân ở cừng thời điểm đó.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
A.  Tính chất mặt đệm.
B.  Độ che phủ thực vật.
C.  Độ lớn góc nhập xạ.
D.  Thời gian chiếu sáng.
Câu 11: Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
A.  cực.
B.  xích đạo.
C.  chí tuyến.
D.  vòng cực.
Câu 12: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng
A.  giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
B.  sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
C.  lệch hướng chuyển động của các vật thể.
D.  khác nhau giữa các mùa trong một năm.
Câu 13: Giờ mặt trời còn được gọi là giờ
A.  địa phương.
B.  GMT.
C.  múi.
D.  khu vực.
Câu 14: Khu du lịch Bà Nà hill ở Đà Nẵng là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
A.  Quy luật địa ô.
B.  Quy luật phi địa đới.
C.  Quy luật địa đới.
D.  Quy luật đai cao.
Câu 15: Nhân tố khiến cho tỉ suất sinh cao là

onthicaptoc.com 10 De kiem tra HK1 Dia 10 KNTT

Xem thêm
Câu 1. (4,0 điểm)
a) Trình bày hiện tượng chênh lệch độ dài ngày, đêm trên Trái Đất vào ngày 22/12? Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời giữa hai chí tuyến ảnh hưởng như thế nào tới mùa của vùng nhiệt đới?
b) Nêu tác động của sự chuyển dịch các mảng kiến tạo đến hình thành các dãy núi uốn nếp? Vì sao quá trình phong hoá lại xảy ra mạnh nhất ở bề mặt Trái Đất?
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Khi đi từ phía Tây sang phía Đông, qua kinh tuyến 180o người ta phải
A. lùi lại 1 giờ.B. lùi lại 1 ngày lịch.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
A. Ôn đới, cực.B. Cận chí tuyến, cực. C. Xích đạo, ôn đới.D. Xích đạo, cận chí tuyến.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5điểm.
Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học khác nhau.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm )
Hãy chọn ý đúng trong các câu sau: (Mỗi câu trả lời đúng được 0.33 đ )
Câu 1. Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động là
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Lớp vỏ Trái Đất ở lục địa được cấu tạo chủ yếu từ tầng đá nào sau đây?
A. Tầng biến chất. B. Tầng bazan. C. Tầng trầm tích. D. Tầng granit.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng bình lưu. B. giáp đỉnh tầng giữa.