onthicaptoc.com
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
TRƯỜNG …………………………………………….
TỔ TOÁN - TIN
Họ và tên giáo viên: …………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
(Năm học 2023 - 2024)
1. Kế hoạch dạy học chi tiết
Học kì 1
18 Tuần x 3 tiết = 54 tiết
Chuyên đề
18 x 1= 18 tiết
Hoạt động trải nghiệm 04 tiết
Học kì 2
17 Tuần x 3 tiết = 51 tiết
Chuyên đề
17 x 1=17 tiết
Hoạt động trải nghiệm 03 tiết

KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN TOÁN LỚP 11
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG - NĂM HỌC 2023 - 2024
TUẦN
TIẾT
THỨ
BÀI DẠY
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ĐỊA ĐIỂM DẠY HỌC
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GHI CHÚ
TẬP 1 (HỌC KỲ I) 18 TUẦN
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ CHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (10 tiết)
1
1,2,3
Bài 1: Giá trị lượng giác của góc lượng giác
-Nhận biết các khái niệm cơ bản về góc lượng giác.
-Nhận biết khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
-Mô tả bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giũa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau .
-Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
-Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2,3/3)
1
CĐ1 - Bài 1: Phép biến hình
- Nhận biết khái niệm phép biến hình.
- Nhận biết khái niệm ảnh của một điểm, của một hình qua một phép biến hình.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/1
2
4,5
Bài 2: Công thức lượng giác
- Mô tả các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
6
Bài 3: Hàm số lượng giác
- Nhận biết các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các đặc trưng hình học cùa đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các hàm số lượng giác y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx thông qua đường tròn lượng giác. Mô tả bảng giá trị cùa bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.
- Vẽ đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx.
- Giải thích tập xác đính; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến cùa các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx dựa vào đồ thị.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/2)
2
CĐ1 – Bài 2: Phép tịnh tiến
- Nhận biết phép tịnh tiến và các tính chất của phép tịnh tiến.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép tịnh tiến.
- Vận dụng phép tịnh tiến trong đồ họa và trong một số vấn đề thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/2
3
7
Bài 3: Hàm số lượng giác
(tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T2/2)
8, 9
Bài 4: Phương trình lượng giác cơ bản
- Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
- Tính nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
- Giải phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình lượng giác.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
3
CĐ1 – Bài 2: Phép tịnh tiến (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/2
4
10
Bài tập cuối chương I
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/1)
CHƯƠNG II: DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (7 tiết)
4
11, 12
Bài 5: Dãy số
- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
- Thể hiện cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.
- Nhận biết tính chất tăng, giảm, bị chặn cùa dãy số trong những trường hợp đơn giản.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
4
CĐ1- Bài 3: Phép đối xứng trục
- Nhận biết phép đối xứng trục và các tính chất của phép đối xứng trục.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng trục.
- Vận dụng phép đối xứng trục trong đồ họa và trong một số vấn đề thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/2
5
13,14
Bài 6: Cấp số cộng
- Nhận biết một dãy số là cấp số cộng.
- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát cùa cấp số cộng.
- Tính tổng cùa n số hạng đầu của cấp số cộng.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số cộng.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
15
Bài 7: Cấp số nhân
- Nhận biết một dãy số là cấp số nhân.
- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát cùa cấp số nhân.
- Tính tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số nhân để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/2)
5
CĐ1- Bài 3: Phép đối xứng trục (tt)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/2
6
16
Bài 7: Cấp số nhân (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T2/2)
17
Bài tập cuối chương II
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/1)
CHƯƠNG III: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM
CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM (4 tiết)
6
18
Bài 8: Mẫu số liệu ghép nhóm
- Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm.
- Ghép nhóm mẫu số liệu.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/1)
6
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm
- Nhận biết phép quay, phép đối xứng tâm và các tính chất của chúng.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép quay, phép đối xứng tâm.
- Vận dụng phép quay, phép đối xứng tâm trong đồ họa và trong một số vấn đề thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/4
7
19,20
Bài 9: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
- Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cùa mẫu số liệu ghép nhóm.
- Hiểu ý nghĩa, vai trò của các số đặc trưng của mẫu số liệu thực tế.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
21
Bài tập cuối chương III
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/1)
7
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/4
8
22, 23,24
Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I
-Hệ thống kiến thức lý thuyết.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản và phương pháp giải ( chú ý các lưu ý cần thiết khi giải toán).
-Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2,3/3)
8
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T3/4
CHƯƠNG IV: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN (15 tiết)
9
25, 26, 27
Bài 10: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
- Nhận biết các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
- Mô tả ba cách xác định mặt phẳng.
- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm cùa đường thẳng và mặt phẳng.
- Nhận biết hình chóp và hình tứ diện.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2,3/3)
9
CĐ1- Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T4/4
10
28,29,30
Bài 11: Hai đường thẳng song song
- Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau.
- Giải thích tính chất cơ bản cùa hai đường thẳng song song trong không gian.
- Vận dụng kiến thức về hai đường thẳng song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2,3/3)
10
CĐ1- Bài 5: Phép dời hình
- Nhận biết khái niệm phép dời hình.
- Vận dụng phép dời hình vào thiết kế đồ họa.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/2
11
31,32
Bài 12: Đường thẳng song song với mặt phẳng
- Nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng.
- Giải thích điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng.
-Giải thích tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến đường thẳng song song với mặt phẳng.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
33
Bài 13: Hai mặt phẳng song song
- Nhận biết hai mặt phẳng song song trong không gian.
- Giải thích điều kiện để hai mặt phẳng song song.
- Giải thích tính chất cơ bản về hai mặt phẳng song song.
- Giải thích định lí Thalès trong không gian.
- Giải thích tính chất cơ bàn cùa hình lăng trụ và hình hộp.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến hai mặt phẳng song song trong không gian.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/4)
11
CĐ1- Bài 5: Phép dời hình
(tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/2
12
34,35,36
Bài 13: Hai mặt phẳng song song (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T2,3,4/4)
12
CĐ1- Bài 6: Phép vị tự
- Nhận biết phép vị tự.
- Nhận biết tính chất của phép vị tự.
- Xác định ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép vị tự.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/2
13
37,38
Bài 14: Phép chiếu song song
- Nhận biết khái niệm và tính chất cơ bản về phép chiếu song song.
- Xác định ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua phép chiếu song song.
- Vẽ hình biểu diễn cùa một số hình khối đơn giản.
- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến phép chiếu song song.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
39
Bài tập cuối chương IV (1 tiết)
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/1)
13
CĐ1- Bài 6: Phép vị tự
(tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/2
CHƯƠNG V: GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC (7 tiết)
14
40,41
Bài 15: Giới hạn của dãy số
- Nhận biết khái niệm giới hạn cùa dãy số.
- Giải thích một số giới hạn cơ bàn.
- Vận dụng các phép toán giới hạn để tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản.
- Tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng được kết quả đó để giải quyết một số tình huống thực tiễn giả định hoặc liên quan đến thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
42
Bài 16: Giới hạn của hàm số
- Nhận biết khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm và tại vô cực.
- Nhận biết khái niệm giới hạn một phía.
- Nhận biết khái niệm giới hạn vô cực.
- Tính một số dạng giới hạn của hàm số.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn của hàm số.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/2)
14
CĐ1- Bài 7: Phép đồng dạng
- Nhận biết khái niệm phép đồng dạng.
- Vận dụng được phép đồng dạng trong thực tiễn.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/2
15
43
Bài 16: Giới hạn của hàm số (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T2/2)
44,45
Bài 17: Hàm số liên tục
- Nhận dạng hàm số liên tục tại một điểm, hoặc trên một khoảng, trên một đoạn.
- Nhận dạng tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục.
- Nhận biết tính liên tục cùa một số hàm sơ cấp cơ bản trên tập xác định cùa chúng.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
15
CĐ1- Bài 7: Phép đồng dạng (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/2
16
46
Bài tập cuối chương V
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chương.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chương và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/1)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)
16
47,48
Một vài ứng dụng của toán học trong tài chính
Học sinh biết vận dụng toán học đề giải quyết một số vấn đề tài chính như bài toán gửi tiết kiệm tích luỹ, bài toán vay trả góp.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
16
CĐ1- Bài tập cuối chuyên đề 1
-Hệ thống kiến thức lý thuyết của chuyên đề.
-Hệ thống các dạng toán cơ bản của chuyên đề và nhắc lại ngắn gọn phương pháp giải cùng những lưu ý cần thiết.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/3
17
49,50
Lực căng mặt ngoài của nước
- Học sinh biết thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu, biết sử dụng những số đặc trưng cùa số liệu ghép nhóm để so sánh kết quả và rút ra một số kết luận.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2,2)
51
Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I
- Hệ thống kiến thức lý thuyết.
- Hệ thống các dạng toán cơ bản và phương pháp giải.
- Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/4)
17
CĐ1- Bài tập cuối chuyên đề 1 (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T2/3
18
52,53,54
Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T2,3,4/4)
18
CĐ1- Bài tập cuối chuyên đề 1 (tiếp theo)
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T3/3
TUẦN
TIẾT THỨ
BÀI DẠY
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
ĐỊA ĐIỂM DẠY HỌC
PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GHI CHÚ
TẬP 2 (HỌC KỲ II) 17 tuần
CHƯƠNG VI: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT (8 tiết)
19
55,56
Bài 18: Lũy thừa với số mũ thực
- Nhận biết khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực khác ; lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương.
- Giải thích các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực.
- Sử dụng tính chất của phép tính lũy thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.
- Tính giá trị biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn liền với phép tính lũy thừa.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1,2/2)
57
Bài 19: Logarit
- Nhận biết khái niệm lôgarit cơ số của một số thực dương.
- Giải thích các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
- Sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính lôgarit.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
(T1/2)
19
CĐ2- Bài 8: Một số khái niệm cơ bản
Nhận biết một số khái niệm cơ bản: đồ thị, đỉnh, cạnh, đường đi, chu trình, bậc của đỉnh.
Dạy học tại lớp
SGK, Thước thẳng, máy tính máy chiếu, viết bảng.
T1/2

onthicaptoc.com KHGD Toan 11 KNTT

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11