ĐỀ 1
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2025
MÔN: TOÁN
Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50
Câu 1:
Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số không có đạo hàm tại
B.
C.
D.
Câu 2:
Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:
A. 8,54.
B. 4.
C. 8,50.
D. 8,53.
Câu 3:
Chu kì của hàm số là . Giá trị của k là
Đáp án: _______
Câu 4:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5:
Tìm nguyên hàm .
A. B. C. D.
Câu 6:
Tích tất cả giá trị của để góc tạo bởi đường thẳng và đường thẳng bằng là
Đáp án: _______
Câu 7:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
A. 20,4. B. 19,4. C. 21,4. D. 18,4.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, điểm nằm trên đường tròn sao cho độ dài đoạn thẳng OM là ngắn nhất. Hoành độ điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9:
Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10m rồi chỉnh mặt trước cao bằng mắt của mình để xác định góc nâng (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ) với mắt tạo với phương nằm ngang. Khi đó góc nâng đo được 31∘. Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1,5m. Chiều cao cột cờ gần nhất với giá trị nào?
A. 6m. B. 16,6m. C. 7,5m. D. 5,0m.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình là?
A. B.
C. D.
Câu 11:
Một tổ chăm sóc khách hàng của một trung tâm điện tử gồm 12 nhân viên. Số cách phân công 3 nhân viên đi đến ba địa điểm khác nhau để chăm sóc khách hàng là
A. 1320. B. 1230. C. 220. D. 1728.
Câu 12:
Một hộp chứa 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên 3 chiếc thẻ từ hộp. Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 chiếc thẻ được lấy ra là một số lẻ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 13:
bằng
A. . B. . C. 1 . D. 0
Câu 14:
Một viên đạn được bắn lên với tốc độ ban đầu v=196 m/s từ mặt đất theo phương thẳng đứng. Biết phương trình chuyển động của viên đạn là y = v0t − 4,9t2 (m), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, trục Oy hướng lên theo phương thẳng đứng và gốc O là vị trí viên đạn được bắn lên. Bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi tại thời điểm tốc độ của viên đạn bằng 0, viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét?
Đáp án: _______(m)
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, . Biết diện tích tam giác SBD bằng . Khi đó SA bằng:
A. B. C. D.
Câu 16:
Mỗi ngày, bạn Chi đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường trung bình mà bạn Chi chạy được là?
A. 3,41. B. 3,39. C. 3,45. D. 3,36.
Câu 17:
Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là và . Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.
A. B. C. D.
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông . Biết đỉnh thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó bằng:
A. B. . C. . D. .
Câu 19:
Hàm số có đạo hàm xác định trên thỏa mãn đồng biến trên khoảng . Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20:
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. 4 . D. 2 .
Câu 21:
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức với tính bằng và là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Thời gian nhiệt độ cao nhất trong ngày là:
A. 13 giờ. B. 15 giờ. C. 12 giờ. D. 14 giờ.
Câu 22:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) − 11 = 0 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 0.
Câu 23:
Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màu trắng và trang trí vởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ tọa độ Oxy với là tâm hình vuông sao cho như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình và . Tính giá trị ab biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm diện tích mặt sàn.
Đáp án: _______
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 9. Mặt phẳng song song với cắt đoạn SA tại sao cho . Diện tích thiết diện của hình chóp S.ABC tạo bởi bằng
A. 1. B. . C. . D. 4 .
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho lần lượt là các vecto đơn vị nằm trên các trục tọa độ và là một vecto tùy ý khác . Tính
Đáp án: _______
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên . Đồ thị của hàm số trên đoạn là đường cong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 27:
Số giá trị nguyên của tham số để hàm số có cực đại và cực tiểu?
Đáp án: _______
Câu 28:
Nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29:
Một kiến trúc sư thiết kế một hội trường với 15 ghế ngồi ở hàng thứ nhất, 18 ghế ngồi ở hàng thứ hai, 21 ghế ngồi ở hàng thứ ba và cứ như vậy (số ghế ngồi ở hàng sau nhiều hơn 3 ghế so với số ghế ngồi ở hàng liền trước nó). Nếu muốn hội trường đó có số sức chứa ít nhất 870 ghế ngồi thì kiến trúc sư phải thiết kế tối thiểu bao nhiêu hàng ghế.
Đáp án: _______
Câu 30:
Cho phương trình , m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm?
Đáp án: _______
Câu 31:
Cho . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32:
Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều (Hình bên dưới). Cạnh đáy dưới dài 5m, cạnh đáy trên dài 2m, cạnh bên dài 3m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1470000 đồng/m3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị đồng.
Đáp án: _______
Câu 33:
Tìm để góc giữa hai vectơ là góc nhọn.
A. . B. . C. . D. hoặc .
Câu 34:
Cho cấp số nhân thỏa mãn .
Tính
Đáp án: _______
Câu 35:
Một công ty may mặc có hai hệ thống máy chạy độc lập với nhau. Xác suất để hệ thống máy thứ nhất hoạt động tốt là 95%, xác suất để hệ thống máy thứ hai hoạt động tốt là 85%. Công ty chỉ có thể hoàn thành đơn hàng đúng hạn nếu ít nhất một trong hai hệ thống máy hoạt động tốt. Xác suất để công ty hoàn thành đúng hạn là
A. 0,9925 . B. 0,9825 C. 0,9725 D. 0,9625
Câu 36:
Đợt xuất khẩu gạo của tính kéo dài trong 20 ngày. Người ta nhận thấy có lượng xuất khẩu gạo tính theo ngày thứ được xác định bởi công thức . Hỏi trong mấy ngày đó, ngày thứ mấy có số lượng xuất khẩu gạo cao nhất?
A. 1 B. 12 . C. 20 . D. 4 .
Câu 37:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp với các điểm , , và . Tìm tọa độ đỉnh .
A. . B. . С. . D. .
Câu 38:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba vectơ . Gọi là vectơ thoả mãn: . Tọa độ của vectơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39:
Một quả bóng bầu dục có khoảng cách giữa 2 điểm xa nhất bằng 10 cm và cắt quả bóng bẳng mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đó thì được đường tròn có diện tích bằng . Thể tích của quả bóng bằng (Tính gần đúng đến hai chữ số thập phân, đơn vị lít)
A. 0,15 . B. 0,34 . C. 0,32 . D. 1 .
Câu 40:
Cho hai mặt phẳng và . Tìm tham số để hai mặt phẳng và vuông góc với nhau.
Đáp án: _______
Câu 41:
Cho tứ diện ABCD có độ dài các cạnh và . Tính góc giữa hai đường thẳng AD và BC.
A. . B. . C. . D. .
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với trục Ox có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 43:
Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1.
A. 0,7124 B. 0,5256 C. 0,7336 D. 0,783
Câu 44:
Cho hàm số là một hàm đa thức có bảng xét dấu như sau:
Số điểm cực trị của hàm số .
A. 5 . B. 3 . C. 1 . D. 7 .
Câu 45:
Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.
A. 55 m. B. 50 m. C. 25 m. D. 16 m.
Câu 46:
Để theo dõi hành trình của một chiếc một chiếc máy bay, ta có thể lập hệ toạ độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí của trung tâm kiểm soát không lưu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời. Sau khi cất cánh và đạt độ cao nhất định, chiếc máy bay duy trì hướng bay về phía nam với tốc độ không đổi là 890 km/h trong nửa giờ. Xác định toạ độ của vectơ biểu diễn độ dịch chuyển của chiếc máy bay trong nửa giờ đó đối với hệ toạ độ đã chọn, biết rằng đơn vị đo trong không gian Oxyz được lấy theo km.
A. (0;435;0). B. (455;0;0). C. (0;455;0). D. (435;0;0).
Câu 47:
Trong một trò chơi điện tử, có 38 con cá đói. Một con cá gọi là no nếu nó ăn được 3 con cá khác (con này có thể no hoặc không no). Một con cá no không ăn thêm con cá nào khác. Trò chơi kết thúc khi không còn con cá nào đói. Hỏi sau khi kết thúc trò chơi thì có tối đa bao nhiêu con cá no?
Đáp án: _______
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 48 - 50:
Số lượng của một loại vi khuẩn X trong một phòng thí nghiệm được biểu diễn theo công thức , trong đó A là số lượng vi khuẩn tại thời điểm chọn mốc thời gian, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng (tính theo đơn vị là giờ). Lúc 6 giờ sáng, số lượng vi khuẩn X là 150 con. Sau 3 giờ, số lượng vi khuẩn X là 450 con.
Câu 48:
Tỉ lệ tăng trưởng của vi khuẩn X gần nhất với kết quả nào sau đây?
A. 0,35. B. 0,36. C. 0,37. D. 0,38.
Câu 49:
Thời điểm số lượng vi khuẩn X gấp 9 lần số lượng vi khuẩn ban đầu là:
A. 3 giờ. B. 9 giờ. C. 12 giờ. D. 15 giờ.
Câu 50:
Cùng thời điểm lúc 6 giờ, người ta đo được số lượng vi khuẩn Y là 300 con. Biết rằng số lượng vi khuẩn Y tăng 5% mỗi giờ. Hỏi vào lúc mấy giờ, số lượng vi khuẩn X bằng số lượng vi khuẩn Y.
A. 7 giờ. B. 8 giờ. C. 9 giờ. D. 10 giờ.
---------- HẾT PHẦN THI THỨ NHẤT ----------
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Phần thi thứ nhất: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
1. A
2. D
3. 5/2
4. C
5. C
6. -4
7. B
8. A
9. C
10. A
11. A
12. A
13. A
14. 1960
15. C
16. B
17. C
18. A
19. C
20. A
21. B
22. A
23. -2
24. D
25. 1
26. C
27. 28
28. D
29. 20
30. 5
31. B
32. 40538432
33. D
34. 4
35. A
36. C
37. A
38. B
39. B
40. 4
41. D
42. D
43. B
44. A
45. A
46. C
47. 8
48. C
49.C
50. B
Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50
Câu 1:
Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số không có đạo hàm tại
B.
C.
D.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Áp dụng kiến thức về đạo hàm tại 1 điểm của hàm số
Lời giải
Ta có:
Do
Hàm số không có đạo hàm tại . Chọn A
Câu 2:
Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:
A. 8,54. B. 4. C. 8,50. D. 8,53.
Phương pháp giải
Áp dụng công thức tính số trung bình cộng của mẫu số liệu không ghép nhóm.
Lời giải
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:
Câu 3:
Chu kì của hàm số là . Giá trị của k là
Đáp án: _______
Đáp án đúng là 5/2
Phương pháp giải
Hàm số là một hàm số tuần hoàn chu kì
Lời giải
Hàm số trên có chu kì là
Câu 4:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Lời giải
Số đường tiệm cận ngang: 1
Số đường tiệm cận đứng: 1
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng: 2. Chọn C.
Câu 5:
Tìm nguyên hàm .
A. B. C. D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Coi là tham số.
Lời giải
Câu 6:
Tích tất cả giá trị của để góc tạo bởi đường thẳng và đường thẳng bằng là
Đáp án: _______
Đáp án đúng là -4
Phương pháp giải
Sử dụng công thức với lần lượt là VTCP của .
Lời giải
Gọi là góc giữa hai đường thẳng đã cho.
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là .
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là .
Ta có
Câu 7:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
A. 20,4. B. 19,4. C. 21,4. D. 18,4.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Dựa vào kiến thức phần mốt của mẫu số liệu.
Lời giải
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [18;22).
Do đó: .
Vậy mốt của mẫu số liệu là:
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, điểm nằm trên đường tròn sao cho độ dài đoạn thẳng OM là ngắn nhất. Hoành độ điểm là:
A. . B. . C. . D. .
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Tìm tâm và bán kính của đường tròn.
Viết phương trình đường thẳng OI.
OM ngắn nhất khi với là giao điểm của OI và đường tròn.
Lời giải
Đường tròn có tâm và bán kính .
Phương trình đường thẳng OI đi qua và nhận làm VTCP là: .
Ta có:
Để OM ngắn nhất
Dấu bằng xảy ra .
Câu 9:
Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 10m rồi chỉnh mặt trước cao bằng mắt của mình để xác định góc nâng (góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ) với mắt tạo với phương nằm ngang. Khi đó góc nâng đo được 31∘. Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1,5m. Chiều cao cột cờ gần nhất với giá trị nào?
A. 6m. B. 16,6m. C. 7,5m. D. 5,0m.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Lời giải
Gọi AB là khoảng cách từ chân đến tầm mắt của học sinh ⇒ AB = 1,5m.
AC là khoảng cách từ chân đến cột cờ ⇒ AC = 10m.
CD là chiều cao cột cờ.
BE là phương ngang của tầm mắt.
Khi đó góc nâng là .
Do ABEC là hình chữ nhật nên .
Ta có: .
Vậy chiều cao của cột cờ là: .
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình là?
A. B.
C. D.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Giải phương trình rồi lập bảng xét dấu.
Lời giải
Ta có
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu .
Câu 11:
Một tổ chăm sóc khách hàng của một trung tâm điện tử gồm 12 nhân viên. Số cách phân công 3 nhân viên đi đến ba địa điểm khác nhau để chăm sóc khách hàng là
A. 1320. B. 1230. C. 220. D. 1728.
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Phân công 3 nhân viên đi đến ba địa điểm khác nhau thì cần dùng chỉnh hợp.
Lời giải
Số cách xếp 3 nhân viên từ 12 nhân viên vào 3 vị trí khác nhau là: cách.
Câu 12:
Một hộp chứa 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên 3 chiếc thẻ từ hộp. Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 chiếc thẻ được lấy ra là một số lẻ.
A. . B. . C. . D. .
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu: .
Gọi A là biến cố tổng các số ghi trên 3 chiếc thẻ được lấy ra là một số lẻ.
Ta có .
Xác suất để tổng các số ghi trên 3 chiếc thẻ được lấy ra là một số lẻ là:
.
Câu 13:
bằng
A. . B. . C. 1 . D. 0
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Lời giải
Đặt . Ta có khi
Vậy .
Câu 14:
Một viên đạn được bắn lên với tốc độ ban đầu v=196 m/s từ mặt đất theo phương thẳng đứng. Biết phương trình chuyển động của viên đạn là y = v0t − 4,9t2 (m), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, trục Oy hướng lên theo phương thẳng đứng và gốc O là vị trí viên đạn được bắn lên. Bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi tại thời điểm tốc độ của viên đạn bằng 0, viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét?
Đáp án: _______(m)
Đáp án đúng là 1960
Phương pháp giải
Áp dụng đạo hàm tìm ra mối quan hệ giữa vận tốc và quãng đường
Giải phương trình v(t)=0, tìm ra thời điểm t và tính quãng đường viên đạn chuyển động
Lời giải
Ta có vận tốc tại thời điểm t là:
Từ thời điểm , viên đạn bắt đầu rơi. Khi đó, viên đạn cách mặt đất:
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, . Biết diện tích tam giác SBD bằng . Khi đó SA bằng:
A. B. C. D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Lời giải
Gọi O là tâm của đáy.
Khi đó
Câu 16:
Mỗi ngày, bạn Chi đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường trung bình mà bạn Chi chạy được là?
A. 3,41. B. 3,39. C. 3,45. D. 3,36.
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Lập bảng tần số ghép nhóm có giá trị đại diện.
Tính số trung bình của mẫu số liệu.
Tính phương sai, từ đó suy ra độ lệch chuẩn.
Lời giải
Ta có bảng tần số ghép nhóm chứa giá trị đại diện như sau:
Cỡ mẫu là: n = 3 + 6 + 5 + 4 + 2 = 20.
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Câu 17:
Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là và . Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.
A. B. C. D.
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
Sử dụng quy tắc nhân xác suất.
Lời giải
Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là: .
Xác suất để xạ thủ thứ hai bắn không trúng bia là: .
Gọi biến cố :Có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia .
Khi đó biến cố có 3 khả năng xảy ra:
+) Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia, người thứ hai không bắn trúng bia: .
+) Xác suất người thứ nhất không bắn trúng bia, người thứ hai bắn trúng bia: .
+) Xác suất cả hai người đều bắn không trúng bia:
Khi đó .
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông . Biết đỉnh thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó bằng:
A. B. . C. . D. .
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
- Tham số hóa điểm A
- Sử dụng điều kiện ABCD là hình vuông để tìm A.
- Tính
Lời giải
Ta có trung điểm BD là và điểm thuộc mặt phẳng nên .
ABCD là hình vuông
hoặc
Câu 19:
Hàm số có đạo hàm xác định trên thỏa mãn đồng biến trên khoảng . Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
Đáp án đúng là C
Phương pháp giải
- Biến đổi
- Đặt
Lời giải
Đặt
Vậy hàm số nghịch biến trên .
Câu 20:
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. 4 . D. 2 .
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
- Tìm hai điểm cực trị.
- Áp dụng công thức khoảng cách giữa hai điểm :
Tìm cực trị của hàm số
Lời giải
⇒ Khoảng cách giữa hai điểm cực trị là .
Có thể sử dụng máy tính casio 580vnx để tìm cực đại và cực tiểu của hàm bậc 3.
Câu 21:
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức với tính bằng và là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Thời gian nhiệt độ cao nhất trong ngày là:
onthicaptoc.com De on thi Danh gia nang luc 2025 mon Toan De 1
Câu 1.Trong 5 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình
trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời lớn nhất bằng bao nhiêu trong 5 giây đầu tiên đó?
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
*Năng lực đặc thù:
BÀI 16
SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
(TIẾT 2)
BÀI 22
KI-LÔ-MÉT VUÔNG (TIẾT 1)
BÀI 8. TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
BÀI 11
HỖN SỐ