onthicaptoc.com
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
Lớp 7 mô hình trường học mới
I. Khung phân phối chương trình
 
Số tuần thực hiện
Số tiết
Tổng
Đại số
Hình học
Cả năm
35
140
66
55
Học kì 1
18
72
44
28
Học kì 2
17
68
33
35
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Phần Đại số
Chương 1. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC (23 tiết)
STT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
1
1
2
§2. Cộng, trừ số hữu tỉ
2
1
3
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
3
1
4
§4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
4
1
5
§5. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
5
1
6
§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ.
6 + 7
2
7
§7. Tỉ lệ thức.
8 + 9
2
8
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
10+11
2
9
§9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
12+13
2
10
§10. Làm tròn số.
14+15
2
11
§11. Số vô tỉ.
16+17
2
12
§12. Số thực.
18+19
2
13
§13. Ôn tập chương 1
20+21
2
14
Kiểm tra giữa kỳ I
22+23
2
Chương 2. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (21 tiết)
TT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Đại lượng tỉ lệ thuận
24+25
2
2
§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận.
26+27
2
3
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
28+29
2
4
§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch.
30+31
2
5
§5. Hàm số.
32+33
2
6
§6. Mặt phẳng tọa độ.
34+35
2
7
§7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0).
36+37
2
8
§8. Ôn tập chương 2
38+39
2
9
Ôn tập học kì I
40+41
2
10
Kiểm tra học kỳ I ( Đại và hình)
42+43
2
11
Trả bài học kỳ I ( phần đại số)
44
1
Chương 3. THỐNG KÊ (10 tiết)
TT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Thu thập số liệu thống kê, tần số.
45+46
2
2
§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu.
47+48
2
3
§3. Biểu đồ.
49+50
2
4
§4. Số trung bình cộng.
51+52
2
5
Ôn tập chương 3
53+54
2
Chương 4. BIỂU THƯC ĐẠI SỐ (23 tiết)
TT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số
55+56
2
2
§2. Đơn thức
57+58
2
3
Kiểm tra giữa kỳ II ( Đại và hình)
59+60
2
4
§3. Đơn thức đồng dạng.
61+62
2
5
§4. Đa thức
63
1
6
§5. Cộng, trừ đa thức.
64+65
2
7
§6. Đa thức một biến
66
1
8
§7. Cộng, trừ đa thức một biến.
67+68
2
9
§8. Nghiệm của đa thức một biến. Luyện tập
69+70
2
10
§9. Ôn tập chương 4
71+72
2
11
Ôn tập cuối năm phần Đại số
73+74
2
12
Kiểm tra học kỳ II ( Đại và hình)
75+76
2
13
Trả bài học kỳ II ( Phần đại số)
77
1
2. Phần Hình học
Chương 1. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. (15 tiết)
TT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song song.
1 + 2
2
2
§ 2. Tiên đề Ơclit về hai đường thẳng song song.
3 + 4
2
3
§3. Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai đường thẳng.
5 + 6
2
4
§4. Luyện tập về hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song.
7 + 8
2
5
§5. Định lí. Định lí đảo.
9 + 10
2
6
§6. Tổng ba góc trong tam giác.
11 + 12
2
7
§7. Ôn tập chương 1.
13 + 14
2
8
Trả bài kiểm tra giữa kỳ ( Đại và hình)
15
1
Chương 2. TAM GIÁC BẰNG NHAU (23 tiết)
TT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Hai tam giác bằng nhau.
16+17
2
2
§2. Trường hợp hai tam giác bằng nhau nếu có ba cạnh bằng nhau (cạnh - cạnh - cạnh).
18+19
2
3
§3. Trường hợp hai tam giác bằng nhau nếu có hai cạnh và một góc xen giữa bằng nhau (cạnh - góc - cạnh)
20+21
2
4
§4. Trường hợp hai tam giác bằng nhau nếu có một cạnh và hai góc kề bằng nhau (góc - cạnh - góc)
22+23
2
5
§5. Tam giác cân. Tam giác đều.
24+25
2
6
Ôn tập học kỳ I
26+27
2
7
Trả bài học kỳ I ( Phần hình học)
28
1
8
§6. Định lí Pitago (thuận và đảo).
29+30
2
9
§7. Luyện tập về tam giác cân, tam giác đêu và Định lí Pitago.
31+32
2
10
§8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
33+34
2
11
§9. Thực hành ngoài trời về tam giác, tam giác bằng nhau.
35+36
2
12
§10. Ôn tập chương 2.
37+38
2
Chương 3. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC. (25 tiết)
TT
Tên bài
Tiết
Số tiết
1
§1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
39+40
2
2
§2. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
41+42
2
3
§3. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
Quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu của nó.
43+44+45
3
4
§4. Đường trung tuyến của tam giác. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
46+47
2
5
§5. Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng.
48+49
2
6
§6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác.
50+51
2
7
§7. Đường phân giác của một góc, đường phân giác của tam giác.
52+53
2
8
Trả bài kiểm tra giữa kỳ ( Đại và hình )
54
1
9
§8. Tính chất ba đường phân giác của tam giác.
55+56
2
10
§ 9. Đường cao của tam giác. Tính chất ba đường cao của tam giác.
57+58
2
11
§10. Ôn tập chương 3.
59+60
2
12
Ôn tập cuối năm phần Hình học
61+62
2
13
Trả bài kiểm tra học kỳ II ( Phần hình học)
63
1
III. Một số vấn đề cần lưu ý
* Học kỳ I (72 tiết ): 44 tiết đại và 28 tiết hình
Từ tuần 1 đến tuần 4 học 3 tiết đại và 1 tiết hình
Từ tuần 5 đến tuần 14 học 2 tiết đại và 2 tiết hình
Từ tuần 15 đến tuần 18 học 3 tiết đại và 1 tiết hình
* Học kỳ II (68 tiết ): 33 tiết đại và 35 tiết hình
Từ tuần 19 đến tuần 22 học 1 tiết đại và 3 tiết hình
Từ tuần 23 đến tuần 32 học 2 tiết đại và 2 tiết hình
Từ tuần 33 đến tuần 35 học 3 tiết đại và 1 tiết hình
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com phan phoi chuong trinh mon toan lop 7

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024MÔN: TOÁN 7
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
Bài 1:( 3 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 1. (4 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 1. (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
I. PHẦN CHUNG (dành cho tất cả các thí sinh)
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):