onthicaptoc.com
DỰ KIẾN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HOÁ HỌC 10
(Bộ sách Chân trời sáng tạo – Nxb Giáo dục Việt Nam)
Tuần
Số tiết
Tên bài học
HỌC KÌ I
1
Mở đầu (2 tiết)
2
Bài 1. Nhập môn hoá học (2 tiết)
2
Chương 1. Cấu tạo nguyên tử (13 tiết)
2
Bài 2. Thành phần của nguyên tử (5 tiết)
3
2
Bài 2. Thành phần của nguyên tử (tiếp theo)
4
1
Bài 2. Thành phần của nguyên tử (tiếp theo)
1
Bài 3. Nguyên tố hoá học (3 tiết)
5
2
Bài 3. Nguyên tố hoá học (tiếp theo)
6
2
Bài 4. Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử (4 tiết)
7
2
Bài 4. Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử (tiếp theo)
8
1
Ôn tập chương 1
1
Kiểm tra
9
Chương 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (9 tiết)
2
Bài 5. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (3 tiết)
10
1
Bài 5. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiếp theo)
1
Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố, thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm (3 tiết)
11
2
Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố, thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm (tiếp theo)
12
2
Bài 7. Định luật tuần hoàn ‒ Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (2 tiết)
13
1
Ôn tập chương 2
1
Kiểm tra
14
Chương 3. Liên kết hoá học (12 tiết)
1
Bài 8. Quy tắc octet (1 tiết)
1
Bài 9. Liên kết ion (2 tiết)
15
1
Bài 9. Liên kết ion (tiếp theo)
1
Bài 10. Liên kết cộng hoá trị (6 tiết)
16
2
Bài 10. Liên kết cộng hoá trị (tiếp theo)
17
2
Bài 10. Liên kết cộng hoá trị (tiếp theo)
18
1
Bài 10. Liên kết cộng hoá trị (tiếp theo)
1
Kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
19
2
Bài 11. Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals (2 tiết)

20
1
Ôn tập chương 3
Chương 4. Phản ứng oxi hoá – khử (4 tiết)
1
Bài 12. Phản ứng oxi hoá - khử và ứng dụng trong cuộc sống (3 tiết)
21
2
Bài 12. Phản ứng oxi hoá - khử và ứng dụng trong cuộc sống (tiếp theo)

22
1
Ôn tập chương 4
Chương 5. Năng lượng hoá học (7 tiết)
1
Bài 13. Enthalpy tạo thành và biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học (4 tiết)
23
2
Bài 13. Enthalpy tạo thành và biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học
(tiếp theo)
24
1
Bài 13. Enthalpy tạo thành và biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học
(tiếp theo)
1
Bài 14. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học (2 tiết)
25
1
Bài 14. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học (tiếp theo)
1
Ôn tập chương 5

26
1
Kiểm tra
Chương 6. Tốc độ phản ứng hoá học (6 tiết)
1
Bài 15. Phương trình tốc độ phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng (2 tiết)
27
1
Bài 15. Phương trình tốc độ phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng (tiếp theo)
1
Bài 16. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học (3 tiết)
28
2
Bài 16. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học (tiếp theo)
29
1
Ôn tập chương 6
1
Kiểm tra

Chương 7. Nguyên tố nhóm VIIA (10 tiết)
30
2
Bài 17. Tính chất vật lí và hoá học các đơn chất nhóm VIIA (5 tiết)
31
2
Bài 17. Tính chất vật lí và hoá học các đơn chất nhóm VIIA (tiếp theo)
32
1
Bài 17. Tính chất vật lí và hoá học các đơn chất nhóm VIIA (tiếp theo)
1
Bài 18. Hydrogen halide ‒ Một số phản ứng của ion halide (4 tiết)
33
2
Bài 18. Hydrogen halide ‒ Một số phản ứng của ion halide (tiếp theo)
34
1
Bài 18. Hydrogen halide ‒ Một số phản ứng của ion halide (tiếp theo)
1
Ôn tập chương 7
35
1
Kiểm tra
1
Kiểm tra học kì II


onthicaptoc.com

onthicaptoc.com phan phoi chuong trinh mon Hoa 10 Bo CTST

Xem thêm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM).
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
Cho biết:
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
-990601968500
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Cho biết: Hằng số Faraday F= 96485 C.; Số Avogađro NA = 6,023.1023 ; T(K) = toC + 273; ; 1 bar = 1,0.105 Pa; 1atm = 1,01325.105Pa , , ΔH và ΔS không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – HÓA 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM