onthicaptoc.com
BÀI TẬP CHƯƠNG V:CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
DẠNG I: XÁC ĐỊNH CHIỀU DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG
I. PHƯƠNG PHÁP
-Xác định chiều vectơ cảm ứng từ xuyên qua khung dây.
-Xét từ thông qua khung dây: tăng hay giảm
+ Nếu ϕ tăng, Bc ngược chiều B
+ Nếu ϕ giảm, Bc cùng chiều B
-Sau khi xác định chiều của Bc, dễ dàng xác định được chiều của ic theo quy tắc nắm bàn tay phải hoặc quy tắc mặt nam , bắc.
II. BÀI TẬP
Câu hỏi 1: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:
S
N
v
Icư
C.
S
N
v
B.
Icư
S
N
v
A.
Icư
v
Icư=
00
D.
S
N
Câu hỏi 2: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:
Icư
v
A.
N
S
N
S
Icư
v
B.
N
S
v
Icư
C.
N
S
v
Icư= 0
D.
Câu hỏi 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng ngay khi nam châm đang đặt thẳng đứng tại tâm vòng dây ở trên bàn thì bị đổ:
v
Icư
A.
N
S
v
Icư
B.
N
S
v
Icư
C.
N
S
Icư =0
v
D.
N
S
v2
v2
v2
v2
S
N
v1
Icư
C.
S
N
v1
B.
Icư
S
N
v1
A.
Icư
v1
Icư= 0
D.
S
N
Câu hỏi 4: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển, với v1 > v2:
Câu 5: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường
N
S
v
hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.
B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.
C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.
D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.
Câu 6: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc trong từ trường đều:
Icư
v
A.
B
Icư
v
B.
B
v
Icư
C.
B
Icư = 0
B
v
D.
Câu 7: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc trong từ trường đều:
v
Icư
C.
B
v
Icư
B.
B
v
Icư
A.
B
B
D.
v
Icư = 0
Câu 8: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng:
Icư
B giảm
vòng dây cố định
D.
v
Icư
B.
I1
Icư
C.
R tăng
A
v
Icư
A.
I1
Câu 9: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng:
Icư
B.
R giảm
A
A
Icư
C.
R giảm
Icư
A.
R tăng
A
A
Icư=0
D.
R tăng
A
v
Câu 10: Tương tác giữa khung dây và ống dây ở hình vẽ bên khi cho khung
dây dịch chuyển ra xa ống dây là:
A. đẩy nhau B. hút nhau
I
M
N
P
Q
C. Ban đầu hút nhau, khi đến gần thì đẩy nhau D. không tương tác
Câu 11: Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi. Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt sát
dòng điện thẳng, cạnh MQ trùng với dòng điện thẳng như hình vẽ. Hỏi khi nào thì trong khung dây có
dòng điện cảm ứng:
A. khung quay quanh cạnh MQ B. khung quay quanh cạnh MN
C. khung quay quanh cạnh PQ D. khung quay quanh cạnh NP
DẠNG II: TÍNH TỪ THÔNG, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN CẢM ỨNG
I. PHƯƠNG PHÁP
Theo ñònh luaät Len-xô thì trong heä SI suaát ñieän ñoäng caûm öùng ñöôïc vieát döôùi daïng :
Tröôøng hôïp trong maïch ñieän laø moät khung daây coù N voøng daây thì
Nếu B biến thiên thì
Nếu S biến thiên thì
Nếu α biến thiên thì
Nếu đề bài bắt tính dòng cảm ứng thì ic=ec/R
II. BÀI TẬP
Bài 1: Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=8.10-4T.Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb.Tính góc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó
ĐS:=300
Bài 2: Một khung dây hình tròn diện tích S=15cm2 gồm N=10 vòng dây,đặt trong từ trường đều có hợp với véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc =300 như hình vẽ. B=0,04T.Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây khi:
a.Tịnh tiến khung dây trong vùng từ trường đều
b.Quay khung dây quanh đường kính MN một góc 1800
c.Quay khung dây quanh đường kính MN một góc 3600
ĐS:a. =0, b. =-10,4.10-4Wb, c. =0
biến thiên của từ trường,biết cường độ dòng điện cảm ứng i=2A và điện trở của mạch r=5 ĐS:103T/s
.
Bài 3: Một mạch kín hình vuông,cạnh 10cm,đặt vuông góc với từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Tính tốc độ
Bài 4: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 100 vòng, mỗi vòng có bán kính R = 10cm, mỗi mét dài của dây dẫn có điện trở R0 = 0,5W. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2T giảm đều đến 0 trong thời gian Dt = 10-2s. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây.
ĐS: I = = 0,1A.
Bài 5: Một khung dây dẫn hình vuông,cạnh a=10cm,đặt cố định trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian s,cho độ lớn của tăng đều từ 0 đến 0,5T.Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
ĐS:0,1 V
Bài 6: Một khung dây phẳng,diện tích 20cm2,gồm 50 vòng đặt trong từ trường đều.Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc= và có độ lớn bằng 2.10-4T.Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s.Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi
ĐS: ec=10-3V
Bài 7: Một dây đồng điện trở R=3được uốn thành hình vuông cạnh a=40cm,hai đầu dây đồng được nối với hai cực của một nguồn điện có suất điện động=6V,điện trở không đáng kể.Mạch điện đặt trong một từ trường đều có cùng hướng với véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng hình vuông như hình vẽ. Cảm ứng từ tăng theo thời gian theo quy luật B=15t(T).Xác định độ lớn
và chiều dòng điện trong mạch.
ĐS:I=1,2A,ngược chiều kim đồng hồ
Bài 8: Một khung dây dẫn có 2000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung.Diện tích mặt phẳng mỗi vòng là 2dm2.Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ giá trị 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s.Tính suất điện động cảm ứng trong mỗi vòng dây và trong toàn khung dây?
ĐS: ec=6.10-2V,ectk=120V
Bài 9: Một khung dây tròn,phẳng,gồm 1200 vòng,đường kính mỗi vòng là d=10cm,quay trong từ trường đều quanh trục đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng khung dây.Ở vị trí ban đầu,mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ,ở vị trí cuối,mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ.Thời gian quay là 0,1s.Cảm ứng từ trường là B=0,005T.Tính suất điện động xuất hiện trong cuộn dây
ĐS:ec=0,471V
Bài 11: Một khung dây cứng,phẳng diện tích 25cm2,gồm 10 vòng dây.Khung dây được đặt trong từ trường đều.Khung dây nằm trong mặt phẳng
như hình vẽ.Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị
a. Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t=0 đến t=0,4s
b. Xác định suất điện động cảm ứng trong khung
c. Tìm chiều của dòng điện cảm ứng trong khung
ĐS: a. =6.10-5Wb, b.ec=1,5.10-4V, c.theo chiều kim đ/h
Bài 12: Tại tâm của một vòng dây tròn phẳng gồm N = 50 vòng, mỗi vòng có bán kính r1 = 20 cm, người ta đặt một khung dây nhỏ gồm N2 = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích 1 cm2. Khung dây nhỏ này quay xung quanh một đường kính của khung dây lớn với vận tốc không đổi vòng/giây. Tìm suất điện động cực đại trong khung nếu dòng trong khung lớn có cường độ I = 10 A.
ĐS: 4,7.10-3
Bài 13: Một khung dây kín phẳng hình vuông ABCD có cạnh a=10cm gồmN=250 vòng
.Khung chuyển động thẳng đều tiến lại khoảng không gian trong đó có từ trường.
Trong khi chuyển động cạnh AB và AC luôn nằm trên hai đường thẳng song song
như hình vẽ.Tính cường độ dòng điện chạy trong khung trong khoảng thời gian từ
khi cạnh CB của khung bắt đầu gặp từ trường đến khi khung vừa vặn nằm hẳn trong
từ trường.Chỉ rõ chiều dòng điện trong khung.Cho biết điện trở của khung là 3.
Vận tốc của khung v=1,5m/s và cảm ứng từ của từ trường B=0,005T
ĐS: I=0.0625 A, dòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ
Bài 14: Một khung dây hình chữ nhật có các cạnh lần lượt là :
a = 10 cm; b = 20 cm gồm 50 vòng dây quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Trục quay của khung nằm vuông góc với đường sức từ. Lúc đầu mặt phẳng khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Khung quay với tốc độ góc .Tính suất điện động trung bình trong khung dây trong thời gian nó quay được 150 kể từ vị trí ban đầu
ĐS: 20,5 V
DẠNG 3: SUAÁT ÑIEÄN ÑOÄNG CAÛM ÖÙNG TRONG MOÄT ÑOAÏN DAÂY DAÃN CHUYEÅN ÑOÄNG
1. Suaát ñieän ñoäng caûm öùng trong moät ñoaïn daây daãn chuyeån ñoäng trong töø tröôøng.
Khi ñoaïn daây daãn chuyeån ñoäng caét caùc ñöôøng söùc töø thì
trong ñoaïn daây ñoù xuaát hieän suaát ñieän ñoäng
(ñoùng vai troø nhö nguoàn ñieän). Suaát ñieän ñoäng trong
tröôøng hôïp naøy cuõng goïi laø suaát ñieän ñoäng caûm öùng.
2. Qui taéc baøn tay phaûi
Ñaët baøn tay phaûi höùng caùc ñöôøng söùc töø, ngoùn caùi choaõi ra 900
höôùng theo chieàu chuyeån ñoäng cuûa ñoaïn daây, khi ñoù ñoan daây daãn
ñoùng vai troø nhö moät nguoàn ñieän, chieàu töø coå tay ñeán boán ngoùn tay
chæ chieàu töø cöïc aâm sang cöïc döông cuûa nguoàn ñieän ñoù.
3. Bieåu thöùc suaát ñieän ñoäng caûm öùng trong ñoaïn daây:
Khi ñoaïn daây daãn chuyeån ñoäng caét caùc ñöôøng söùc töø thì ñoä lôùn cuûa suaát
ñieän ñoäng trong ñoaïn daây ñoù laø: = Blv
Neáu vaø cuøng vuoâng goùc vôùi ñoaïn daây, ñoàng thôøi hôïp vôùi moät
goùc thì ñoä lôùn cuûa suaát ñieän ñoäng suaát hieän trong ñoaïn daây laø: = Blvsin
.
BAØI TAÄP
(Áp dụng quy tắc bàn tay phải các định cực sđ đ hoặc chiều dòng cảm ứng trên đoạn dây)
v
I
A
B
C
D
R
E
F
Câu 1: Đặt khung dây dẫn ABCD cạnh một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua như
hình vẽ. Thanh AB có thể trượt trên hai thanh DE và CF. Điện trở R không đổi và bỏ qua
điện trở của các thanh. AB song song với dòng điện thẳng và chuyển động thẳng đều với
vận tốc vuông góc với AB. Dòng điện cảm ứng có:
A. chiều từ A đến B, độ lớn không đổi B. chiều từ B đến A, độ lớn không đổi
C. chiều từ A đến B, độ lớn thay đổi D. chiều từ B đến A, độ lớn thay đổi
Câu 2: Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường:
v
B
Icư
A.
v
B
Icư
B.
C.
v
B
Icư = 0
v
B
Icư
D.
Câu 3 Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường:
A.
Icư
v
B
v
B
Icư
B.
C.
Icư
v
B
v
B
Icư
D.
Câu 4: Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường, biết dây dẫn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:
Icư
v
A.
B
v
Icư
B
B.
C.
Icư
v
B
v
B
Icư
D.
Câu 5: Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường, biết dây dẫn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:
A.
v
B
Icư
B.
v
B
Icư
v
C.
B
Icư
Icư = 0
B
v
D.
Icư
v
B
A.
B
v
Icư =0
00
B.
B
v
Icư
C.
v
B
Icư
D.
Câu 6: Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường:
(Tính suất điện động cảm ứng)
Bài 1:
Một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l=0,5m chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,04T với vận tốc v=0,5m/s theo phương hợp với đường sức từ một góc .Tính suất điện động suất hiện trong đoạn dây
ĐS:ec=0,005V
Baøi 2. Moät maùy bay coù chieàu daøi moãi caùnh 25m bay theo phöông ngang vôùi toác ñoä 720km/h. Bieát thaønh phaàn thaúng ñöùng cuûa caûm öùng töø cuûa traùi ñaát B = 5.10-5T. Tìm hieäu ñieän theá xuaát hieän ôû hai ñaàu caùnh maùy bay
Bài 3: Một thanh dẫn điện dài 1m,chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,4T(vuông góc với thanh) với vận tốc 2m/s,vuông góc với thanh và làm với 1 góc
a. Tính suất điện động cảm ứng trong thanh
b. Nối hai đầu thanh với một điện trở R=0,2 thành mạch kín thì cường độ dòng điện qua điện trở bằng bao nhiêu?
ĐS:a. ec=0,564V ; b. I=2,82A
(Dây dẫn trượt ngang trong từ trường đều)
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ,nguồn có =1,5V,điện trở trong r=0,1.Thanh MN
dài 1m có điện trở R=2,9.Từ trường có thẳng góc với MN và gướng xuống dưới.
Cảm ứng từ là 0,1T.Ampe kế có điện trở không đáng kể
a. Ampe kế chỉ bao nhiêu khi MN đứng yên?
b. Ampe kế chỉ bao nhiêu khi MN di chuyển về phía phải với vận tốc v=3m/s sao
c. cho hai đầu MN luôn tiếp xúc với hai thanh đỡ bằng kim loại?
d. Muốn Ampe kế chỉ số 0 phải để thanh MN di chuyển về phía nào với vận tốc là bao nhiêu?
ĐS: a. IA0,5A ; b.IA=0,6A ;
c.di chuyển về trái với vận tốc 15m/s
Bài 4: Thanh dẫn MN trượt trong từ trường đều như hình vẽ.Biết B=0,3T,Thanh MN
dài 40cm,vận tốc 2m/s,điện kế có điện trở R=3.Tính cường độ dòng điện qua điện kế
và chỉ rõ chiều của dòng điện ấy
ĐS: IA=0,08A; dòng điện theo chiều từ NN’
Bài 5: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = 20 cm, khối lượng m= 10 g, vuông góc
với khung dây dẫn, độ lớn là 0,1 T, nguồn có suất điện động 1,2 V và điện trở trong 0,5 .
Do lực điện từ và lực ma sát, AB trượt đều với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua điện trở các ray và
các nơi tiếp xúc.
a) Tính độ lớn và chiều của dòng điện trong mạch, hệ số ma sát giữa AB và ray.
b) Muốn dòng điện trong thanh AB chạy từ B đến A, cường độ 1,8 A phải kéo Ab
c) trượt theo chiều nào và vận tốc bằng bao nhiêu ?
ĐS: a) 2 A; 0,4 b) sang phải, 15 m/s, 4.10-3N
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ,nguồn có =6V,r=0,1,tụ có điện dungC=5,điện trở của mạch R=2,9.Điện trở thanh MN không đáng kể,MN dài 1m: cảm ứng từ B=0,5T
a. Hãy tính điện tích của tụ, cường độ dòng điện chạy trong mạch,lực từ tác dụng lên MN khi MN đứng yên
b. Hãy tính điện tích của tụ, cường độ dòng điện chạy trong mạch,lực từ tác dụng lên MN khi MN chuyển động đều sang phải với vận tốc 20m/s,bỏ qua lực ma sát giữa MN và khung
c. Để tụ điện tích được một lượng điện tích là
Q=5,8.10-5C,thì thanh MN phải di chuyển về phía
nào?và với vận tốc là bao nhiêu?
ĐS:a. I=2A,Q=2,9.10-5C,F=1N; b.I=5,33A, Q=7,75.10-5C ,F=2,67N ; c.v=12m/s,sang phải
v
M
N
C
L,R
B
Bài 7: Một thanh kim loại MN dài l = 1m trượt trên hai thanh ray đặt nằm ngang với vận tốc không đổi v = 2m/s. Hệ thống đặt trong từ trường đều B = 1,5T có hướng như hình vẽ. Hai thanh ray nối với một ống dây có L = 5mH, R = 0,5Ω, và một tụ điện C = 2µF. Tính năng lượng điện trường trong tụ điện:
A. 9.10-6 J B. 8.10-6 J C. 7.10-6 J D. 6.10-6 J
(Dây dẫn chuyển động theo phương thẳng đứng)
Bài 7: khung dây dẫn ABCD hình vuông, cạnh a = 20 cm, gồm 10 vòng dây, đặt trong
một vùng không gian MNPQ có từ trường đều với kích cỡ và phương, chiều của từ trường
như hình vẽ. Cảm ứng từ có độ lớn B = 0,05 T.
a. Tính từ thông gởi qua khung dây.
b.Cho khung dây tịnh tiến đều về phía bên phải với tốc độ v = 10 m/s. Xác định thời gian
tồn tại suất điện động cảm ứng trong khung; tính độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình
xuất hiện trong khung (trong thời gian trên).
c. Xác định chiều và độ lớn của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây. Cho biết mật độ điện trở của dây
l = 0,05 W/m.
ĐS: a.;b. ;c.
Bài 8: Thanh đồng AB có khối lượng m=20g trượt không ma sát trên hai thanh đồng đặt song song và thẳng đứng cách nhau đoạn l = 20cm, đầu trên hai thanh này được nối với điện trở R= 0,1Ω cả hai thanh đều đặt trong một từ trường đều có B vuông góc với mp chứa hai thanh.Cho thanh AB rơi với
Vo= 0
a)Thanh AB chuyển động như thế nào? Biết cảm ứng từ B = 0,5T.
b) Xác định dòng điện cảm ứng qua thanh AB.
ĐS:a. ; b.
Bài 9:
Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = l trượt thẳng đứng không ma sát trên hai thanh ray trong từ trường đều nằm ngang. Bỏ qua điện trở trong mạch. Tính gia tốc chuyển động của thanh AB và cho biết sự biến đổi năng lượng trong mạch.
ĐS:
M
N
C
Bài 10: [5] Đầu trên của hai thanh kim loại thẳng, song song cáhc nhau một khoảng L đặt dựng đứng được nối với hai bản cực của một tụ điện như hình vẽ. Hiệu điện thế đánh thủng của tụ điện là UB. Một từ trường đều có cường độ B vuông góc với mặt phẳng hai thanh. Một thanh kim loại khác AB khối lượng m trượt từ đỉnh hai thanh kia xuống dưới với vận tốc v. Hãy tìm thời gian trượt của thanh AB cho đến khi tụ điên bị đánh thủng? Giả thiết các thanh kim loại đủ dài và trên mọi phần của mạch điện trở và cảm ứng điện đều bỏ qua.
Bài 11:
Một khung dây hình chữ nhật chiều rộng a, chiều cao b được thả không vận tốc đầu sao cho mặt phẳng khung dây thẳng đứng và đi vào một vùng từ trường vuông góc với khung. Cho biết cạnh b đủ dài để khung có thể đạt vận tốc không đổi khi mép trên của khung ra khỏi từ trường. Hỏi vận tốc không đổi đó là bao nhiêu? Cho biết khối lượng của khung m và điện trở là R.
ĐS: mgR/(aB)2
Đ
(Đoạn dây chuyển động trên mặt phẳng nghiêng)
Bài 11:
Trên một mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang có hai dây dẫn thẳng song song điện trở không đáng kể nằm dọc theo đường dốc chính của mặt phẳng nghiêng ấy.Đầu trên của hai dây dẫn nối với điện trở R. Một thanh kim loại MN =l, điện trở r, khối lượng m, đặt vuông góc với hai dây dẫn nói trên, trượt không ma sát trên hai dây dẫn ấy. Mạch điện đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B có phương thẳng đứng và hướng lên.
1) thanh trượt xuống dốc, xác định chiều của dòng điện cảm ứng chạy qua R
2) Chứng minh rằng ngay lúc đầu thanh kim laọi chuyển động nhanh dần đến một lúc chuyển động với vận tốc không đổi. Tính giá trị vận tốc khôi đổi ấy?
ĐS:
DẠNG 4: HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM
DOØNG ÑIEÄN FU-CO. HIEÄN TÖÔÏNG TÖÏ CAÛM
I. Doøng ñieän FU-CO.
1. Ñònh nghóa:
Doøng ñieän caûm öùng ñöôïc sinh ra trong khoái vaät daãn khi vaät daãn chuyeån ñoäng trong
töø tröôøng (hay ñöôïc ñaët trong töø tröôøng) bieán ñoåi theo thôøi gian laø doøng ñieän FU-CO.

onthicaptoc.com Phan loai bai tap chuong Cam ung dien tu

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.