Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
Phần I: Trắc nghiệm(3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 3 B. -3x + 7 C. 2x3y D. 5x
Câu 2: Biểu thức nào là đa thức ?
A. B. C. D. xy2+ yz
Câu 3: Biểu thức x3 +3x2y + 3xy2 + y3 viết gọn là
A. (x-y)3 B. (x+y)3 C. x3+ y3 D. x3- y3
Câu 4: Giá trị biểu thức B = x3 -3x2y + 3xy2 - y3 tại x = 2, y = 1 là :
A.1 B. -1 C. 9 D. -9
Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức ( x + 2)2 ta được :
A. x2 + 2x + 4 B. x2 – 2x + 4 C. x2 + 4x + 4 D. x2 - 4x + 4
Câu 6: Trong các hằng đẳng thức dưới đây, đâu là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
A. B.
C. D.
Câu 7: Hình thang cân là hình thang có:
A. hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau B. hai đường chéo vuông góc với nhau
C. hai cạnh bên bằng nhau D. hai cạnh bên song song
Câu 8 : Hãy chọn câu sai:
A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi.
C. Hình bình hành có đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi.
D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Câu 9 : Hãy chọn câu sai:
Cho hình vẽ với
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 : Hãy chọn câu đúng:
Tỉ số của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Tìm những điểm chưa hợp lí trong bảng dữ liệu sau:
Thống kê số học sinh lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao
(mỗi học sinh chỉ tham gia một câu lạc bộ)
Câu lạc bộ thể thao
Số học sinh
Bóng bàn
12
Cầu lông
15
Bóng rổ
Nhiều học sinh tham gia
Đá cầu
120
A. Nhiều học sinh tham gia. B. 120.
C. Nhiều học sinh tham gia, 120. D. Nhiều học sinh tham gia, 12.
Câu 12 : Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8B
1
Xếp loại học tập
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
2
Số học sinh
10
15
10
5
3
Ti lệ phần trăm
25%
38%
25%
12%
Dữ liệu ở dòng nào là số liệu và có thể lập tỉ số?
A. 2 và 3. B. 2. C. 3. D. 1.
Phần II: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 (2,25 điểm)
1. Khai triển hằng đẳng thức sau:
a. (x + 3)2 b. 4 – y2
2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a. 4x2 – 6x + 8x3 b. x2 – 4x + 4 – y2
Câu 14 (1,75 điểm).
Cho biểu đồ tranh biểu diễn lực học môn Toán của học sinh lớp 8B như sau:
Lực học
Số lượng
Tốt
J J
Khá
J J J J J
Đạt
J J J
Chưa đạt
J
(Mỗi J tương ứng với 4 học sinh)
a. Lập bảng thống kê và cho nhận xét.
b. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn học lực môn Toán của học sinh 8B.
Câu 15 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.
a. Chứng minh MN là đường trung bình của tam giác ABC. Cho cạnh BC = 10 cm, tính độ dài MN.
b. Chứng minh MNCP là hình bình hành.
c. Kẻ AH vuông góc BC, H thuộc BC. Chứng minh MNPH là hình thang cân.
Câu 16 (0,75 điểm).
Một bác thợ có hai miếng tôn hình vuông. Hai miếng tôn có độ dài cạnh lần lượt là (m) và (m).
a) Viết biểu thức tính diện tích miếng tôn có cạnh là (m).
b) Viết biểu thức biểu thị tổng diện tích hai miếng tôn.
c) Phân tích đa thức thành nhân tử.
.............................HẾT…………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
B
A
C
A
A
B
D
A
C
A
Phần II: Tự luận(7,0 điểm)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
13
(2,25đ)
1
a. (x + 3)2 = x2 + 6x + 9
0,5
b. 4 – y2 = (2 + y)(2 – y)
0,5
2
a. 4x2 – 6x + 8x3 = 2x(2x – 3 +4x2)
0,5
b. x2 – 4x + 4 – y2 = (x – 2)2 – y2 = (x – 2 – y)(x – 2 +y)
0,75
14
a
Học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số lượng
8
20
12
4
0,5đ
- Số học sinh khá chiếm nhiều nhất.
- Số học snh yếu ít nhất.
0,25đ
b
1,0 đ
15
a
Vẽ hình xong câu a được 0,25 điểm
0.25
Xét tam giác ABC có
M là trung điểm của AB (gt)
N là trung điểm của AC (gt)
=> MN là đường trung bình của tam giác ABC (ĐN)
=> MN = ½. BC = ½ .10 = 5 (cm)
0,75 điểm
b
Xét tứ giác MNCP có:
MN // PC (MN//BC, P thuộc BC)
MN=PC (=1/2BC)
=> MNPC là hình bình hành
0,75 điểm
c
CM được tam giác MBH cân tại M
=> góc MBH = góc MHB
Mà góc MBH = góc NPC(NP//AB, hai góc đồng vị)
=> góc MHP = góc NHP
Xét tứ giác MNPH có
MN//PH (MN//BC; P,H thuộc BC)
góc MHP = góc NHP (cmt)
=>MNPH là hình thang cân (dhnb)
0,5 điểm
16
a) Biểu thức tính diện tích miếng tôn có cạnh là (m) là .
0,25
b) Biểu thức biểu thị tổng diện tích hai miếng tôn là .
0,25
c) Phân tích đa thức thành nhân tử
.
0,25
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A. x
B. 3.
C.
D. -1.
Câu 2: Thực hiện phép chia (4x3y4):(2xy) ta được kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Khai triển biểu thức (x + 1)2 ta được kết quả là
A. .
B.
C. .
D. .
Câu 4: Phép tính (x + y)(x2 - xy + y2) có kết quả là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức x2 - 16 ta được kết quả là
A. (4 – x)(4 + x).
B. (x + 4)(x + 4).
C. (x – 4)(x + 4).
D. (x – 4)(x - 4).
Câu 6: Giá trị của biểu thức x2 + 6x + 9 tại x = 97 bằng
A. 10000.
B. 100.
C. 11236.
D. 106.
Câu 7: Bạn Minh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường. Phương pháp bạn Minh thu được dữ liệu là
A. từ nguồn có sẵn.
B. lập bảng hỏi.
C. từ nguồn quan sát.
D. phỏng vấn.
Câu 8: Tứ giác ABCD, số đo các góc . Số đo góc C bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình chữ nhật”.
A. bằng nhau.              
B. giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.
C. giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
B. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
C. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 11: Quan sát Hình 1, điều kiện nào sau đây không suy ra được ?
A..
B..
C..
D..
Câu 12: Quan sát Hình 2, biết BD là đường phân giác của tam giác ABC.
Hình 2
Tỉ số bằng tỉ số nào dưới đây?
A..
B. .
C. .
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm):
a) Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc: (
b) Rút gọn đa thức: (3x – 1)(3x + 1) + (x - 2)2.
c) Cho x + y = 1, tính giá trị biểu thức sau:
A = x3 + y3 + 4xy(x2 + y2) + 8x2y2(x + y) - xy.
Bài 2 (1,25 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 3x2 – 3xy b) y2 – 9x2 + 2y + 1
Bài 3 (0,75 điểm): Bảng thống kê sau biểu diễn số huy chương bạc trong hai kì SEA Games năm 2021 và 2023 của đoàn thể thao Việt Nam, Thái Lan.
 
SEA Games 2021
SEA Games 2023
Việt Nam
125
105
Thái Lan
103
96
(Theo website chính thức các Đại hội thể thao Đông Nam Á lần thứ 31, 32)
Vẽ biểu đồ so sánh số huy chương bạc của Việt Nam và Thái Lan qua hai kì SEA Games.
Bài 4 (2,0 điểm): Cho △MNP nhọn, Gọi D, E lần lượt là trung điểm MN, MP.
a) Biết NP = 10cm, tính độ dài đoạn thẳng DE?
b) Tia phân giác của góc M cắt NP tại I. Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của IF. Tứ giác MIPF là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh IN . EP = IP . DN.
Bài 5 (0,75 điểm):
Để đo khoảng cách giữa hai điểm B và E (không thể đo trực tiếp). Bạn Tâm xác định các điểm A, D, C và DE//AB (như hình vẽ). Sau đó đo được khoảng cách giữa A và D là AD = 30m, khoảng cách giữa C và D là CD = 24m; khoảng cách giữa C và E là CE = 36m. Tính khoảng cách giữa hai điểm B và E.
------------- HẾT -------------
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Mỗi câu đúng: 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/A
C
B
B
A
C
A
C
B
D
D
B
C
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
2,25đ
a) Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc: (
( = -3x3y2
Bậc là 5
0,5
0,25
b) Rút gọn đa thức: (3x – 1)(3x + 1) + (x - 2)2
(3x – 1)(3x + 1) + (x - 2)2 = 9x2 – 1 + x2 - 4x + 4
= 9x2 – 1 + x2 - 4x + 4 = (9x2 + x2) - 4x + (4 - 1)
= 10x2 - 4x + 3
0,5
0,25
0,25
c) Cho x + y = 1, tính giá trị biểu thức sau:
A = x3 + y3 + 4xy(x2 + y2) + 8x2y2(x + y) - xy.
A = (x + y)3 – 3x2y – 3xy2 + 4xy[(x + y)2 -2xy] + 8x2y2(x + y) - xy
= 1 – 3xy (x + y) + 4xy(1 – 2xy) + 8x2y2 - xy
= 1 – 3xy + 4xy – 8x2y2 + 8x2y2 – xy = 1
0,25
0,25
Bài 2
1,25đ
a) 3x2 – 3xy = 3x(x – y)
0,5
b) y2 – 9x2 + 2y + 1 = (y2 + 2y + 1) – 9x2
= (y + 1)2 – (3x)2
= (y + 1 + 3x)(y + 1 – 3x)
0,25
0,25
0,25
Bài 3
0,75đ
Biểu diễn được các trục của biểu đồ.
Thể hiện đúng số huy chương vàng mỗi nước trên biểu đồ.
0,25
0,5
Bài 4
2,0đ
Vẽ hình câu a: 0,25;
câu b: 0,25
a) Xét △MNP có D, E lần lượt là trung điểm MN và MP nên
DE là đường trung bình của △MNP (đ/n)
=> DE =
0,25
0,25
b) Xét tứ giác MIPF có hai đường chéo MP và IF cắt nhau tại trung điểm E của mỗi đường
nên tứ giác MIPF là hình bình hành.
0,25
0,25
c) Cách 1: Ta có MI là tia phân giác của góc NMP nên (1)
Mà MN = 2DN (D là trung điểm MN (gt) (2)
MP = 2EP (E là trung điểm MP (gt) (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra hay IN . EP = IP . DN
Cách 2: Ta có MI là tia phân giác của góc NMP nên (1)
△MNP, có DE//NP suy ra (Định lí Thalès) hay (2)
Từ (1), (2) suy ra hay IN . EP = IP . DN
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5
0,75đ
Xét △ABC, có DE//AB => (Định lí Thalès)
=> BE =
0,5
0,25
Học sinh giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa.
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0điểm).
Hãy chọn một phương án đúng trong mỗi câu dưới đây ghi ra giấy bài làm:
Câu 1. Biểu thức (x + y)(x – y) bằng:
A. ; B. ; C.; D..
Câu 2. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. ; B.;
C. ; D. .
Câu 3. . Phân thức bằng phân thức nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 4.Điều kiện xác định của biểu thức là:
A .; B. ; C. ; D. .
Câu 5. Cho bảng “Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8A” sau:
1
Xếp loại học tập
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
2
Số học sinh
8
16
12
4
3
Tỉ lệ phần trăm
20%
40%
30%
10%
Hãy cho biết dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính và có thể so sánh?
A. 2; B. 1; C. 3; D. 2 và 3.
Câu 6.Cho bảng thống kê sau:
Năm 2020
Số trường học
Số lớp học
Số giáo viên
Số học sinh
26 403
511 600
818 000

onthicaptoc.com 20 De on tap cuoi HK1 Toan 8

Xem thêm
PPCT MÔN TOÁN 8 - CTST
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
PHỤ LỤC IKHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Trường THCS ……
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024